diff --git "a/contexts/context_101417.json" "b/contexts/context_101417.json" new file mode 100644--- /dev/null +++ "b/contexts/context_101417.json" @@ -0,0 +1,6 @@ +{ + "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Quyet-dinh-943-QD-UBND-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-thuoc-So-Cong-Thuong-Vinh-Long-2015-295891.aspx", + "name": "Quyet-dinh-943-QD-UBND-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-thuoc-So-Cong-Thuong-Vinh-Long-2015-295891", + "passage": "UỶ BAN NHÂN\r\n\n DÂN\r\n\n TỈNH VĨNH LONG\r\n\n --------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố: 943/QĐ-UBND\n\nVĩnh Long,\r\n\n ngày 08 tháng 6 năm 2015\n\n\n\nQUYẾT ĐỊNH\n\nVỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI\r\n\nQUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG\n\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG\n\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy\r\n\nban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;\n\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08 tháng\r\n\n06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số\r\n\n48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của\r\n\ncác Nghị địnhliên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\n\nCăn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07\r\n\ntháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục\r\n\nhành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành\r\n\nchính;\n\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ\r\n\ntrình số 765/TTr-SCT, ngày 29/5/2015 và Công văn số 310/STP-KSTTHC, ngày 17/4/2015\r\n\ncủa Giám đốc Sở Tư pháp,\n\nQUYẾT ĐỊNH:\n\nĐiều 1. Công bố mới 09 (chín) và bãi bỏ 04 (bốn) thủ tục hành chính\r\n\nthuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (Có phụ lục kèm theo).\n\nĐiều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long:\n\n- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội\r\n\ndung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở;\n\n- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục\r\n\nhành chính được công bố kèm theo Quyết định này.\n\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công\r\n\nThương; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy\r\n\nban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan\r\n\nchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\n\nQuyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./\n\n\n\nNơi nhận:\n\n- Như Điều 3;\r\n\n - Cục kiểm soát TTHC, Bộ Tư Pháp;\r\n\n - TT.TU, TT.HĐND tỉnh;\r\n\n - CT, các PCT UBND tỉnh;\r\n\n - LĐVP UBND tỉnh;\r\n\n - Phòng TH, KTN;\r\n\n - Lưu: VT, 1.22.05.\n\nKT. CHỦ TỊCH\r\n\n PHÓ CHỦ TỊCH\n\n\r\n\n Phan Anh Vũ\n\n\n\nPHỤ LỤC 1\n\nTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN\r\n\nHÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 943 /QĐ-UBND, ngày\r\n\n08 /6/2015 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)\n\nPHẦN\r\n\nI\n\nDANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH\n\nSTT\n\nTên thủ tục hành chính\n\n\n\nLĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước\n\n1\n\nCấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý\r\n\n kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương\n\n2\n\nCấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện\r\n\n làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương\n\n3\n\nCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại\r\n\n lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương\n\n4\n\nCấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ\r\n\n xăng dầu\n\n5\n\nCấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện\r\n\n làm đại lý bán lẻ xăng dầu\n\n6\n\nCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán\r\n\n lẻ xăng dầu\n\n7\n\nCấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ\r\n\n xăng dầu\n\n8\n\nCấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ\r\n\n điều kiện bán lẻ xăng dầu\n\n9\n\nCấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán\r\n\n lẻ xăng dầu\n\n\n\nPHẦN II\n\nNỘI\r\n\nDUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\n\nLĩnh vực lưu thông hàng hóa trong\r\n\nnước:\n\n1. Cấp Giấy\r\n\nxác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 17 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính Phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ\r\n\nđiều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh\r\n\nnghiệp;\n\n- Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo\r\n\nnghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh theo quy định tại\r\n\nKhoản 5 Điều 16 Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ, như sau:\r\n\nCán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và\r\n\ncó chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ\r\n\nmôi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục\r\n\nvụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ.\n\nKhoản 2 và 3 Điều 16 Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP quy định:\n\n+ Có kho, bể xăng dầu dung tích\r\n\ntối thiểu hai nghìn mét khối (2.000m3) thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc\r\n\nđồng sở hữu hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ\r\n\nnăm (05) năm trở lên.\n\n+ Có phương tiện vận tải xăng dầu\r\n\nthuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng của thương nhân\r\n\nkinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở lên.\n\n- Danh sách hệ thống phân phối xăng\r\n\ndầu của thương nhân theo quy định tại Khoản 4 Điều 16 Nghị định 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ.\n\nKhoản 4 Điều 16 Nghị định 83/2014/NĐ-CP\r\n\nquy định:\n\n+ Có hệ thống phân phối xăng dầu, bao\r\n\ngồm tối thiểu năm (05) cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và\r\n\nđồng sở hữu, tối thiểu mười (10) cửa hàng thuộc các đại lý bán lẻ xăng dầu được\r\n\ncấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định.\n\n+ Hệ thống phân phối của tổng đại lý\r\n\nphải nằm trong hệ thống phân phối của một thương nhân đầu mối và chịu sự kiểm\r\n\nsoát của thương nhân đó.\n\n- Bản gốc văn bản xác nhận của thương\r\n\nnhân cung cấp xăng dầu cho tổng đại lý có thời hạn tối thiểu một (01) năm,\r\n\ntrong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu.\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 17 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 4, Điều 17 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nphủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý\r\n\nkinh doanh xăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh\r\n\nhàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ\r\n\nthể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần\r\n\nthẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy\r\n\nphép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch\r\n\nhàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng\r\n\ndầu (Theo mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014\r\n\ncủa Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính: (Theo quy định tại Điều 16 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\nTổng đại lý kinh doanh xăng dầu phải\r\n\ncó đủ các điều kiện sau:\n\n+ Doanh nghiệp được thành lập theo\r\n\nquy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký kinh\r\n\ndoanh xăng dầu.\n\n+ Có kho, bể xăng dầu dung tích tối\r\n\nthiểu hai nghìn mét khối (2.000 m3), thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc\r\n\nđồng sở hữu hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ\r\n\nnăm (05) năm trở lên.\n\n+ Có phương tiện vận tải xăng dầu thuộc\r\n\nsở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh\r\n\ndoanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở lên.\n\n+ Có hệ thống phân phối xăng dầu, bao\r\n\ngồm tối thiểu năm (05) cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và\r\n\nđồng sở hữu, tối thiểu mười (10) cửa hàng thuộc các đại lý bán lẻ xăng dầu được\r\n\ncấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại\r\n\nĐiều 25 Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ.\n\n+ Hệ thống phân phối của tổng đại lý\r\n\nphải nằm trong hệ thống phân phối của một thương nhân đầu mối và chịu sự kiểm\r\n\nsoát của thương nhân đó.\n\n+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp\r\n\nkinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp\r\n\nvụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật\r\n\nhiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014-BCT, ngày 24/10/2014\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ\r\n\nCẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN\r\n\nLÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở Công\r\n\nThương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối ngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện\r\n\nthoại:.............................................................. số\r\n\nFax:……………………..\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do...\r\n\ncấp ngày.... tháng... năm...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long xem xét cấp\r\n\nGiấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu cho doanh nghiệp\r\n\ntheo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính\r\n\nphủ về kinh doanh xăng dầu.\n\nĐịa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành\r\n\nphố:............................................................\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\n* Hồ sơ cấp mới kèm theo, gồm:\n\n1. Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký\r\n\n doanh nghiệp của doanh nghiệp.\n\n2. Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật,\r\n\n phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng minh.\n\n3. Danh sách hệ thống phân phối\r\n\n xăng dầu của doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.\n\n4. Bản sao chứng chỉ đào tạo\r\n\n nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh xăng dầu.\n\n5. Bản gốc văn bản xác nhận cấp\r\n\n hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH\r\n\n NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n2. Cấp bổ sung,\r\n\nsửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 17 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính Phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi\r\n\nGiấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện\r\n\nlàm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu đã được cấp;\n\n- Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ\r\n\nsung, sửa đổi.\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 17 của Nghị định\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính Phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 4, Điều 17 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nPhủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý\r\n\nkinh doanh xăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh\r\n\ndoanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối\r\n\nvới chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh\r\n\ndoanh/lần thẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh\r\n\ndoanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở\r\n\nGiao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;\r\n\nLệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000\r\n\nđồng/giấy/lần cấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại\r\n\nlý kinh doanh xăng dầu (Theo mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (theo quy định tại Điều 16 Nghị định\r\n\nsố 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ):\n\nTổng đại lý kinh\r\n\ndoanh xăng dầu phải có đủ các điều kiện sau:\n\n+ Doanh nghiệp\r\n\nđược thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh\r\n\nnghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.\n\n+ Có kho, bể xăng\r\n\ndầu dung tích tối thiểu hai nghìn mét\r\n\nkhối (2.000 m3), thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc\r\n\nthuê sử dụng của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở\r\n\nlên.\n\n+ Có phương tiện\r\n\nvận tải xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng\r\n\ncủa thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở lên.\n\n+ Có hệ thống\r\n\nphân phối xăng dầu, bao gồm tối thiểu năm (05) cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu doanh\r\n\nnghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu, tối thiểu mười (10) cửa hàng thuộc các đại\r\n\nlý bán lẻ xăng dầu được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng\r\n\ndầu theo quy định tại Điều 25 Nghị định 83/2014/NĐ-CP.\n\n+ Hệ thống phân\r\n\nphối của tổng đại lý phải nằm trong hệ thống phân phối của một thương nhân đầu\r\n\nmối và chịu sự kiểm soát của thương nhân đó.\n\n+ Cán bộ quản\r\n\nlý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014-BCT, ngày 24/10/2014\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP\r\n\nBỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN\r\n\nLÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở Công\r\n\nThương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối\r\n\nngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện thoại:..............................................................\r\n\nsố Fax:……………………..\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do...\r\n\ncấp ngày.... tháng... năm...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long xem xét cấp\r\n\nbổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu\r\n\ncho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9\r\n\nnăm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.\n\nĐịa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành phố:............................................................\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\n* Hồ sơ kèm theo gồm:\n\n1. Bản gốc\r\n\n Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu đã được cấp;\n\n2. Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa\r\n\n đổi, bổ sung.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n3. Cấp lại Giấy\r\n\nxác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều 17 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận\r\n\nđủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận\r\n\nđủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (nếu có).\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 17 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính Phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 4, Điều 17 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nPhủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý\r\n\nkinh doanh xăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh\r\n\nhàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ\r\n\nthể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần\r\n\nthẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy\r\n\nphép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch\r\n\nhàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh\r\n\nxăng dầu (Theo mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (theo quy định tại Điều 16 Nghị định\r\n\nsố 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ):\n\nTổng\r\n\nđại lý kinh doanh xăng dầu phải\r\n\ncó đủ các điều kiện sau:\n\n+ Doanh\r\n\nnghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký\r\n\ndoanh nghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.\n\n+ Có kho, bể xăng\r\n\ndầu dung tích tối thiểu hai nghìn mét\r\n\nkhối (2.000 m3), thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc\r\n\nthuê sử dụng của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở\r\n\nlên.\n\n+ Có phương tiện\r\n\nvận tải xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng\r\n\ncủa thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở lên.\n\n+ Có hệ thống\r\n\nphân phối xăng dầu, bao gồm tối thiểu năm (05) cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu doanh\r\n\nnghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu, tối thiểu mười (10) cửa hàng thuộc các đại\r\n\nlý bán lẻ xăng dầu được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng\r\n\ndầu theo quy định tại Điều 25 Nghị định 83/2014/NĐ-CP.\n\n+ Hệ thống phân\r\n\nphối của tổng đại lý phải nằm trong hệ thống phân phối của một thương nhân đầu\r\n\nmối và chịu sự kiểm soát của thương nhân đó.\n\n+ Cán bộ quản\r\n\nlý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày ….. tháng\r\n\n ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP\r\n\nLẠI GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN\r\n\nLÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở Công\r\n\nThương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối\r\n\nngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở chính:.............................................................................................\n\nSố điện\r\n\nthoại:.............................................................. số\r\n\nFax:……………………..\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do...\r\n\ncấp ngày.... tháng... năm...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long xem xét cấp\r\n\nlại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu cho doanh\r\n\nnghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014\r\n\ncủa Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.\n\nĐịa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành\r\n\nphố:............................................................\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\n* Hồ sơ cấp cấp lại kèm theo, bao\r\n\n gồm:\n\n1. Bản gốc hoặc bản sao Giấy xác\r\n\n nhận (nếu có)\n\n\n\nGIÁM ĐỐC DOANH\r\n\n NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n4. Cấp Giấy\r\n\nxác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 20 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính Phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ\r\n\nđiều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh\r\n\nnghiệp;\n\n- Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo\r\n\nnghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh theo quy định tại\r\n\nKhoản 3 Điều 19 Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ, như sau:\r\n\nCán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và\r\n\ncó chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy và bảo vệ\r\n\nmôi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục\r\n\nvụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ; kèm theo các tài liệu chứng minh;\n\nKhoản 2 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP\r\n\nquy định:\n\nCó cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc\r\n\nsở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu được cấp Giấy chứng nhận cửa\r\n\nhàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo theo quy định tại Điều 25 Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ\n\n- Bản gốc văn bản xác nhận của thương\r\n\nnhân cung cấp xăng dầu cho đại lý có thời hạn tối thiểu một (01) năm, trong đó\r\n\nghi rõ chủng loại xăng dầu.\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 5, Điều 20 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính Phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 5, Điều 20 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nphủ).\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ\r\n\nxăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh\r\n\ndoanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối\r\n\nvới chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh\r\n\ndoanh/lần thẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh\r\n\ndoanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở\r\n\nGiao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh\r\n\nvực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu\r\n\n(theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014\r\n\ncủa Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính: (Theo quy định tại Điều 19 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\nĐại lý bán lẻ xăng dầu phải có đủ\r\n\ncác điều kiện sau:\n\n+ Doanh\r\n\nnghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký\r\n\ndoanh nghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.\n\n+ Có cửa hàng\r\n\nbán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu được cấp Giấy\r\n\nchứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị\r\n\nđịnh 83/2014/NĐ-CP.\n\n+ Cán bộ quản\r\n\nlý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ\r\n\nCẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN\r\n\nLÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở Công\r\n\nThương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối ngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện thoại:.......................................................................\r\n\nsố Fax:……………….\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do...\r\n\ncấp ngày.... tháng... năm...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy xác nhận\r\n\nđủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị\r\n\nđịnh số 84/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng\r\n\ndầu.\n\nĐịa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành phố:………………………………………………\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\n* Hồ sơ cấp mới kèm theo, gồm:\n\n1. Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký\r\n\n doanh nghiệp của doanh nghiệp.\n\n2. Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật,\r\n\n phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng minh.\n\n3. Danh sách cửa hàng bán lẻ xăng\r\n\n dầu thuộc doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.\n\n4. Bản sao chứng chỉ đào tạo\r\n\n nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh xăng dầu.\n\n5. Bản gốc văn bản xác nhận cấp\r\n\n hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH\r\n\n NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n5. Cấp bổ sung,\r\n\nsửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 20 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi\r\n\nGiấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện\r\n\nlàm đại lý bán lẻ xăng dầu đã được cấp;\n\n- Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ\r\n\nsung, sửa đổi.\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 5, Điều 20 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 5, Điều 20 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nphủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ\r\n\nxăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh\r\n\ndoanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối\r\n\nvới chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh\r\n\ndoanh/lần thẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh\r\n\ndoanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở\r\n\nGiao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý\r\n\nbán lẻ xăng dầu (Theo mẫu số 9 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (Theo quy định tại Điều 19 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ):\n\nĐại lý bán lẻ xăng dầu phải có đủ\r\n\ncác điều kiện sau:\n\n+ Doanh\r\n\nnghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký\r\n\ndoanh nghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.\n\n+ Có cửa hàng\r\n\nbán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu được cấp Giấy\r\n\nchứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị\r\n\nđịnh 83/2014/NĐ-CP.\n\n+ Cán bộ quản\r\n\nlý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP\r\n\nBỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN\r\n\nLÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở Công\r\n\nThương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối\r\n\nngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở chính:.............................................................................................\n\nSố điện\r\n\nthoại:....................................................................... số\r\n\nFax:……………….\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do...\r\n\ncấp ngày.... tháng... năm...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở Công Thương xem xét cấp bổ sung, sửa đổi\r\n\nGiấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về\r\n\nkinh doanh xăng dầu.\n\nĐịa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành\r\n\nphố:………………………………………………\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\n* Hồ sơ kèm theo, bao gồm:\n\n1. Bản gốc Giấy xác nhận (trường\r\n\n hợp bổ sung, sửa đổi).\n\n2. Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa\r\n\n đổi, bổ sung.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH\r\n\n NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n6. Cấp lại Giấy\r\n\nxác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm c, Khoản 4, Điều 20 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận\r\n\nđủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận\r\n\nđủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (nếu có).\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 5, Điều 20 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 5, Điều 20 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nphủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ\r\n\nxăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận\r\n\n(Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều\r\n\nkiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp\r\n\nlà 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ phí cấp Giấy\r\n\nchứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu\r\n\n(Theo mẫu số 9 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014\r\n\ncủa Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (Theo quy định tại Điều 19 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ):\n\nĐại lý bán lẻ xăng dầu phải có đủ các\r\n\nđiều kiện sau:\n\n+ Doanh nghiệp\r\n\nđược thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh\r\n\nnghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.\n\n+ Có cửa hàng\r\n\nbán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu được cấp Giấy\r\n\nchứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị\r\n\nđịnh 83/2014/NĐ-CP.\n\n+Cán bộ quản lý,\r\n\nnhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP\r\n\nLẠI GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN\r\n\nLÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở Công\r\n\nThương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối ngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện\r\n\nthoại:....................................................................... số\r\n\nFax:……………….\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do...\r\n\ncấp ngày.... tháng... năm...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy xác nhận\r\n\nđủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị\r\n\nđịnh số 84/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng\r\n\ndầu.\n\nĐịa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành\r\n\nphố:………………………………………………\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\n* Hồ sơ kèm theo gồm:\n\n1. Bản gốc hoặc bản sao Giấy xác\r\n\n nhận đã cấp (nếu có)\n\nGIÁM ĐỐC DOANH\r\n\n NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n7. Cấp Giấy\r\n\nchứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 25 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa\r\n\nhàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh\r\n\nnghiệp của thương nhân chủ sở hữu cửa hàng bán lẻ xăng dầu;\n\n- Bản kê trang thiết bị của cửa hàng\r\n\nbán lẻ xăng dầu theo quy định tại Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ và tài liệu chứng minh tính hợp pháp về xây dựng\r\n\ncủa cửa hàng bán lẻ xăng dầu;\n\n+ Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP\r\n\nquy định:\n\nĐược thiết kế, xây dựng và có trang\r\n\nthiết bị theo đúng các quy định hiện hành về quy chuẩn, tiêu chuẩn cửa hàng bán\r\n\nlẻ xăng dầu, an toàn phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường của cơ quan quản\r\n\nlý nhà nước có thẩm quyền.\n\n- Bản sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương\r\n\nđương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý và nhân viên cửa hàng theo quy\r\n\nđịnh tại Khoản 4 Điều 24 Khoản 4 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP của Chính\r\n\nphủ.\n\n+ Khoản 4 ��iều 24 Khoản 4 Điều 24\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP quy định:\n\nCán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp\r\n\nkinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện\r\n\nnghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp\r\n\nluật hiện hành.\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 25 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 3, Điều 25 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nphủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ\r\n\nxăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh\r\n\ndoanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối\r\n\nvới chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh\r\n\ndoanh/lần thẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh\r\n\ndoanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở\r\n\nGiao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\r\n\n(Theo mẫu số 3 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của\r\n\nChính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (Theo quy định tại Điều 24 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ):\n\nCửa hàng xăng dầu có đủ các điều kiện\r\n\ndưới đây được Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ\r\n\nxăng dầu:\n\n+ Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch\r\n\nđã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n\n+ Thuộc sở hữu, đồng sở hữu của thương\r\n\nnhân là đại lý hoặc tổng đại lý hoặc thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu\r\n\nhoặc thương nhân phân phối xăng dầu hoặc thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập\r\n\nkhẩu xăng dầu hoặc thương nhân sản xuất xăng dầu có hệ thống phân phối theo quy\r\n\nđịnh tại Nghị định này (thương nhân đề nghị cấp phải đứng tên tại Giấy chứng\r\n\nnhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu).\n\n+ Được thiết kế, xây dựng và có trang\r\n\nthiết bị theo đúng các quy định hiện hành về quy chuẩn, tiêu chuẩn cửa hàng bán\r\n\nlẻ xăng dầu, an toàn phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường của cơ quan quản\r\n\nlý nhà nước có thẩm quyền.\n\n+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp\r\n\nkinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện\r\n\nnghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp\r\n\nluật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử d��ng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ\r\n\nCẤP GIẤY CHỨNG NHẬN\r\n\nCỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở\r\n\nCông Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối\r\n\nngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện thoại:.........................................................\r\n\nsố Fax:…………………………..\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ……….. do\r\n\n.........................................................\n\ncấp ngày ... tháng ... năm ...\n\nMã số thuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở\r\n\nCông Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu cho\r\n\ncửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP\r\n\nngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.\n\nTên cửa hàng bán lẻ xăng\r\n\ndầu:.............................................................................\n\nĐịa chỉ\r\n\n...............................................................................................................\n\nĐiện\r\n\nthoại:................................................................ số\r\n\nFax:………………………..\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu; các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\nHồ sơ kèm theo, gồm:\n\n1. Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp\r\n\n của doanh nghiệp.\n\n2. Bản kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng\r\n\n dầu.\n\n3. Tài liệu về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng\r\n\n dầu.\n\n4. Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán\r\n\n bộ quản lý, nhân viên cửa hàng bán lẻ xăng dầu.\n\n5. Bản gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho cửa hàng\r\n\n bán lẻ xăng dầu của thương nhân cấp hàng.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH\r\n\n NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n8. Cấp bổ sung,\r\n\nsửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ N��u hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 25 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi Giấy\r\n\nchứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản gốc Giấy chứng nhận cửa hàng\r\n\nđủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đã được cấp;\n\n- Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ\r\n\nsung, sửa đổi.\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 25 của Nghị định\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 3, Điều 25 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nphủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ\r\n\nxăng dầu.\n\n- Phí, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh\r\n\nhàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ\r\n\nthể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần\r\n\nthẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy\r\n\nphép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch\r\n\nhàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ\r\n\nkinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là\r\n\ntổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ\r\n\nphí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện\r\n\nbán lẻ xăng dầu (Theo mẫu số 3 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (Theo quy định tại Điều 24 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ):\n\nCửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\r\n\nphải đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n\n+ Địa điểm phải\r\n\nphù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n\n+ Thuộc sở hữu,\r\n\nđồng sở hữu của thương nhân là đại lý hoặc tổng đại lý hoặc thương nhân nhận\r\n\nquyền bán lẻ xăng dầu hoặc thương nhân phân phối xăng dầu hoặc thương nhân kinh\r\n\ndoanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu hoặc thương nhân sản xuất xăng dầu có hệ\r\n\nthống phân phối theo quy định tại Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ (thương nhân\r\n\nđề nghị cấp phải đứng tên tại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng\r\n\ndầu).\n\n+ Được thiết kế,\r\n\nxây dựng và có trang thiết bị theo đúng các quy định hiện hành về quy chuẩn,\r\n\ntiêu chuẩn cửa hàng bán lẻ xăng dầu, an toàn phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi\r\n\ntrường của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n\n+ Cán bộ quản\r\n\nlý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh\r\n\nxăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP\r\n\nBỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN\r\n\nCỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở\r\n\nCông Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối ngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện\r\n\nthoại:......................................................... số\r\n\nFax:…………………………..\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số\r\n\n……………….... do …………….……………….\n\ncấp ngày ... tháng ... năm ...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở\r\n\nCông Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ\r\n\nđiều kiện bán lẻ xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp theo\r\n\nquy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ\r\n\nvề kinh doanh xăng dầu.\n\nTên cửa hàng bán lẻ xăng\r\n\ndầu:.............................................................................\n\nĐịa chỉ\r\n\n...............................................................................................................\n\nĐiện thoại:................................................................\r\n\nsố Fax:………………………..\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu; các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\nHồ sơ kèm theo, gồm:\n\n- Bản gốc Giấy chứng nhận cửa hàng\r\n\n đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đã được cấp;\n\n- Các tài liệu chứng minh yêu cầu\r\n\n bổ sung, sửa đổi.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\n9. Cấp lại Giấy\r\n\nchứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\n\n- Trình tự thực hiện:\n\nBước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\n\nBước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ\r\n\nsơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (số 2A, đường\r\n\nHùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Công chức tiếp nhận\r\n\nhồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n* Đối với trường hợp nộp trực tiếp,\r\n\ncông chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung hồ sơ:\n\n+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ,\r\n\nlập Biên nhận tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính\r\n\ngiao cho người nộp.\n\n+ Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không\r\n\nhợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hoặc viết phiếu yêu cầu bổ sung hồ\r\n\nsơ trao cho người nộp, để người nộp bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.\n\n* Đối với trường hợp gửi qua đường\r\n\nbưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý và nội dung\r\n\nhồ sơ:\n\n+ Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, sau 01\r\n\nngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương sẽ thông báo ngày trả kết\r\n\nquả bằng điện thoại hoặc đường bưu điện cho người nộp biết.\n\n+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ\r\n\nthì sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương gửi văn bản\r\n\nqua đường bưu điện thông báo cho người nộp và hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.\n\nBước 3: Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ\r\n\nvà trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, theo các bước sau:\n\n+ Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ\r\n\ntục hành chính, người nhận phải trả lại Biên nhận tiếp nhận hồ sơ (nếu gửi hồ\r\n\nsơ qua đường bưu điện phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc\r\n\nphiếu xác nhận hồ sơ) và ký vào sổ trả kết quả;\n\n+ Công chức kiểm tra lại kết quả giải\r\n\nquyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;\n\n+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết\r\n\nquả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì\r\n\nyêu cầu điều chỉnh lại cho đúng.\n\nThời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết\r\n\nquả trực tiếp: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ và chiều từ 13 giờ đến\r\n\n17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).\n\n- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n\n- Thành phần, số lượng hồ sơ:\n\na. Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 25 của Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận\r\n\ncửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (theo Mẫu);\n\n- Bản gốc hoặc bản sao Giấy chứng nhận\r\n\ncửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (nếu có).\n\nb. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 25 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP,\r\n\nngày 03/9/2014 của Chính phủ)\n\n- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Theo quy định tại\r\n\nĐiểm c, Khoản 3, Điều 25 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính\r\n\nPhủ)\n\n- Đối tượng thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Doanh nghiệp.\n\n- Cơ quan thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính:\n\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định\r\n\ntheo quy định: Sở Công Thương Vĩnh Long.\n\nb) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền\r\n\nđược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.\n\nc) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:\r\n\nSở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nd) Cơ quan phối hợp (nếu có):\r\n\nKhông.\n\n- Kết quả thực hiện thủ tục\r\n\nhành chính: Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ\r\n\nxăng dầu.\n\n- Ph��, lệ phí (Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012\r\n\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính):\n\n+ Địa bàn thành phố thuộc tỉnh, thị\r\n\nxã: 1.400.000 đồng/giấy chứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá,\r\n\ndịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh\r\n\ndoanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;\r\n\nLệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc\r\n\nlĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần\r\n\ncấp).\n\n+ Địa bàn huyện: 700.000 đồng/giấy\r\n\nchứng nhận (Trong đó: Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều\r\n\nkiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh\r\n\nnghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; Lệ phí cấp Giấy chứng\r\n\nnhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại,\r\n\nGiấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 100.000 đồng/giấy/lần cấp).\n\n- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\r\n\n(Theo mẫu số 3 ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014\r\n\ncủa Chính phủ).\n\n- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ\r\n\ntục hành chính (Theo quy định tại Điều 24 của Nghị\r\n\nđịnh số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính Phủ):\n\nCửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\r\n\nphải đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n\n+ Địa điểm phải\r\n\nphù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n\n+ Thuộc sở hữu,\r\n\nđồng sở hữu của thương nhân là đại lý hoặc tổng đại lý hoặc thương nhân nhận\r\n\nquyền bán lẻ xăng dầu hoặc thương nhân phân phối xăng dầu hoặc thương nhân kinh\r\n\ndoanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu hoặc thương nhân sản xuất xăng dầu có hệ\r\n\nthống phân phối theo quy định tại Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ (thương nhân\r\n\nđề nghị cấp phải đứng tên tại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng\r\n\ndầu).\n\n+ Được thiết kế,\r\n\nxây dựng và có trang thiết bị theo đúng các quy định hiện hành về quy chuẩn,\r\n\ntiêu chuẩn cửa hàng bán lẻ xăng dầu, an toàn phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi\r\n\ntrường của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n\n+ Cán bộ quản\r\n\nlý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ\r\n\nđào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo\r\n\nquy định của pháp luật hiện hành.\n\n- Căn cứ pháp lý của thủ tục\r\n\nhành chính:\n\n+ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày\r\n\n16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý\r\n\nvà sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm\r\n\nđịnh kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương\r\n\nmại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép\r\n\nkinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao\r\n\ndịch hàng hóa.\n\n+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày\r\n\n24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của\r\n\nNghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh\r\n\nxăng dầu.\n\n\n\nTÊN DOANH NGHIỆP\n\n…………………………\r\n\n -------\n\nCỘNG HÒA Xà HỘI\r\n\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n /\n\n…., ngày …..\r\n\n tháng ….. năm …..\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP\r\n\nLẠI GIẤY CHỨNG NHẬN\r\n\nCỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU\n\nKính gửi: Sở\r\n\nCông Thương tỉnh Vĩnh Long.\n\nTên doanh\r\n\nnghiệp:................................................................................................\n\nTên giao dịch đối\r\n\nngoại:........................................................................................\n\nĐịa chỉ trụ sở\r\n\nchính:.............................................................................................\n\nSố điện\r\n\nthoại:......................................................... số\r\n\nFax:…………………………..\n\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ……………..\r\n\ndo ……………………………………\n\ncấp ngày ... tháng ... năm ...\n\nMã số\r\n\nthuế:.........................................................................................................\n\nĐề nghị Sở\r\n\nCông Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu\r\n\ncho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số\r\n\n83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.\n\nTên cửa hàng bán lẻ xăng\r\n\ndầu:.............................................................................\n\nĐịa chỉ\r\n\n...............................................................................................................\n\nĐiện thoại:................................................................\r\n\nsố Fax:………………………..\n\nDoanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy\r\n\nđịnh tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ về kinh\r\n\ndoanh xăng dầu; các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu\r\n\ntrách nhiệm trước pháp luật./.\n\n\n\nHồ sơ kèm theo, gồm:\n\n1. Bản gốc hoặc bản sao Giấy chứng\r\n\n nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (nếu có).\n\n2. Bản gốc văn bản xác nhận cấp\r\n\n hàng cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu của thương nhân cấp hàng.\n\nGIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP\n\n(Ký tên và đóng dấu)\n\n\n\nPHỤ LỤC 2\n\nTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ\r\n\nTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND,\r\n\nngày /6/2015 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh\r\n\nLong)\n\nSố TT\n\nSố hồ sơ TTHC\n\nTên thủ tục\r\n\n hành chính\n\nTên VBQPPL quy\r\n\n định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính\n\n1\n\nT-VLG–121518 -TT\n\nCấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện\r\n\n kinh doanh xăng dầu.\n\n- Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n 03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n2\n\nT-VLG– 211522 - TT\n\nCấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện\r\n\n kinh doanh xăng dầu (trong trường hợp trước khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực\r\n\n ba mươi (30) ngày)\n\n- Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n 03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n\n\n3\n\nT-VLG-211580 - TT\n\nCấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận\r\n\n đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu\n\n- Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n 03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n\n\n4\n\nT-VLG-211581-TT\n\nCấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện\r\n\n kinh doanh xăng dầu bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác\n\n- Nghị định 83/2014/NĐ-CP, ngày\r\n\n 03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu;\n\n\n\n\n\n", + "id": 101417 +} \ No newline at end of file