id stringlengths 9 31 | text stringlengths 35 113 | label stringlengths 35 113 | term stringclasses 235
values | group stringclasses 17
values | quants stringclasses 564
values |
|---|---|---|---|---|---|
alphachymotrypsin_000 | Khoảng ba mươi lăm phần trăm bệnh nhân dùng alphachymotrypsin có cảm giác nóng rát dạ dày nhẹ. | KHOẢNG BA MƯƠI LĂM PHẦN TRĂM BỆNH NHÂN DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN CÓ CẢM GIÁC NÓNG RÁT DẠ DÀY NHẸ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba mươi lăm phần trăm"] |
alphachymotrypsin_001 | Trước mắt mình dùng alphachymotrypsin liều chuẩn, sau tám tuần tái khám. | TRƯỚC MẮT MÌNH DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN LIỀU CHUẨN, SAU TÁM TUẦN TÁI KHÁM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["tám tuần"] |
alphachymotrypsin_002 | Tôi sẽ kê cho anh alphachymotrypsin uống trong mười bốn ngày nhé. | TÔI SẼ KÊ CHO ANH ALPHACHYMOTRYPSIN UỐNG TRONG MƯỜI BỐN NGÀY NHÉ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_003 | Alphachymotrypsin anh uống cho hết đợt mười ngày, đừng thấy đỡ là bỏ. | ALPHACHYMOTRYPSIN ANH UỐNG CHO HẾT ĐỢT MƯỜI NGÀY, ĐỪNG THẤY ĐỠ LÀ BỎ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười ngày"] |
alphachymotrypsin_004 | Uống alphachymotrypsin nhớ uống nhiều nước, chừng mười mi li lít mỗi lần. | UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN NHỚ UỐNG NHIỀU NƯỚC, CHỪNG MƯỜI MI LI LÍT MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười mi li lít"] |
alphachymotrypsin_005 | Em đã uống alphachymotrypsin ở nhà bốn lần rồi mà vẫn còn khó chịu bác sĩ ạ. | EM ĐÃ UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ BỐN LẦN RỒI MÀ VẪN CÒN KHÓ CHỊU BÁC SĨ Ạ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn lần"] |
alphachymotrypsin_006 | Khoảng bảy mươi phần trăm bệnh nhân dùng alphachymotrypsin có cảm giác nóng rát dạ dày nhẹ. | KHOẢNG BẢY MƯƠI PHẦN TRĂM BỆNH NHÂN DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN CÓ CẢM GIÁC NÓNG RÁT DẠ DÀY NHẸ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy mươi phần trăm"] |
alphachymotrypsin_007 | Anh còn alphachymotrypsin ở nhà thì dùng nốt rồi hãy mua thêm. | ANH CÒN ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ THÌ DÙNG NỐT RỒI HÃY MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_008 | Tôi giảm alphachymotrypsin xuống ba viên vì anh đã đỡ nhiều. | TÔI GIẢM ALPHACHYMOTRYPSIN XUỐNG BA VIÊN VÌ ANH ĐÃ ĐỠ NHIỀU. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba viên"] |
alphachymotrypsin_009 | Dùng alphachymotrypsin quá bốn tuần thì phải có ý kiến bác sĩ chứ đừng tự mua thêm. | DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN QUÁ BỐN TUẦN THÌ PHẢI CÓ Ý KIẾN BÁC SĨ CHỨ ĐỪNG TỰ MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn tuần"] |
alphachymotrypsin_010 | Liều alphachymotrypsin cho trẻ tính theo cân nặng chứ không dùng liều người lớn. | LIỀU ALPHACHYMOTRYPSIN CHO TRẺ TÍNH THEO CÂN NẶNG CHỨ KHÔNG DÙNG LIỀU NGƯỜI LỚN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_011 | Nếu sau mười ngày dùng alphachymotrypsin mà không đỡ thì anh quay lại ngay. | NẾU SAU MƯỜI NGÀY DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN MÀ KHÔNG ĐỠ THÌ ANH QUAY LẠI NGAY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười ngày"] |
alphachymotrypsin_012 | Alphachymotrypsin có thể gây buồn ngủ, anh tránh lái xe sau khi uống. | ALPHACHYMOTRYPSIN CÓ THỂ GÂY BUỒN NGỦ, ANH TRÁNH LÁI XE SAU KHI UỐNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_013 | Nếu nổi mẩn sau khi uống alphachymotrypsin thì ngưng ngay và gọi tôi. | NẾU NỔI MẨN SAU KHI UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ NGƯNG NGAY VÀ GỌI TÔI. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_014 | Cháu ba tuổi thì alphachymotrypsin mình giảm liều xuống còn một viên mỗi lần. | CHÁU BA TUỔI THÌ ALPHACHYMOTRYPSIN MÌNH GIẢM LIỀU XUỐNG CÒN MỘT VIÊN MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba tuổi", "một viên"] |
alphachymotrypsin_015 | Thuốc alphachymotrypsin này anh uống sau ăn, cách nhau mười hai tiếng. | THUỐC ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY ANH UỐNG SAU ĂN, CÁCH NHAU MƯỜI HAI TIẾNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười hai tiếng"] |
alphachymotrypsin_016 | Dùng alphachymotrypsin quá tám tuần thì phải có ý kiến bác sĩ chứ đừng tự mua thêm. | DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN QUÁ TÁM TUẦN THÌ PHẢI CÓ Ý KIẾN BÁC SĨ CHỨ ĐỪNG TỰ MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["tám tuần"] |
alphachymotrypsin_017 | Anh uống alphachymotrypsin hai viên buổi sáng và hai viên buổi tối, đủ mười ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN HAI VIÊN BUỔI SÁNG VÀ HAI VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ MƯỜI NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai viên", "mười ngày"] |
alphachymotrypsin_018 | Tôi cho anh alphachymotrypsin kèm thuốc xịt mũi tại chỗ để giảm phù nề. | TÔI CHO ANH ALPHACHYMOTRYPSIN KÈM THUỐC XỊT MŨI TẠI CHỖ ĐỂ GIẢM PHÙ NỀ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_019 | Đơn này gồm alphachymotrypsin và thuốc giảm đau thông thường. | ĐƠN NÀY GỒM ALPHACHYMOTRYPSIN VÀ THUỐC GIẢM ĐAU THÔNG THƯỜNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_020 | Tôi giảm alphachymotrypsin xuống hai viên vì anh đã đỡ nhiều. | TÔI GIẢM ALPHACHYMOTRYPSIN XUỐNG HAI VIÊN VÌ ANH ĐÃ ĐỠ NHIỀU. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai viên"] |
alphachymotrypsin_021 | Uống alphachymotrypsin nhớ uống nhiều nước, chừng năm mi li lít mỗi lần. | UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN NHỚ UỐNG NHIỀU NƯỚC, CHỪNG NĂM MI LI LÍT MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm mi li lít"] |
alphachymotrypsin_022 | Alphachymotrypsin thì anh uống một viên, hai lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG MỘT VIÊN, HAI LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai lần một ngày", "một viên"] |
alphachymotrypsin_023 | Thuốc alphachymotrypsin này anh uống sau ăn, tránh uống lúc đói. | THUỐC ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY ANH UỐNG SAU ĂN, TRÁNH UỐNG LÚC ĐÓI. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_024 | Tôi giảm alphachymotrypsin xuống nửa viên vì anh đã đỡ nhiều. | TÔI GIẢM ALPHACHYMOTRYPSIN XUỐNG NỬA VIÊN VÌ ANH ĐÃ ĐỠ NHIỀU. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["nửa viên"] |
alphachymotrypsin_025 | Tôi sẽ kê cho anh alphachymotrypsin uống trong ba ngày nhé. | TÔI SẼ KÊ CHO ANH ALPHACHYMOTRYPSIN UỐNG TRONG BA NGÀY NHÉ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba ngày"] |
alphachymotrypsin_026 | Cháu mười lăm tuổi thì alphachymotrypsin mình giảm liều xuống còn một viên mỗi lần. | CHÁU MƯỜI LĂM TUỔI THÌ ALPHACHYMOTRYPSIN MÌNH GIẢM LIỀU XUỐNG CÒN MỘT VIÊN MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười lăm tuổi", "một viên"] |
alphachymotrypsin_027 | Em đã uống alphachymotrypsin ở nhà một lần rồi mà vẫn còn khó chịu bác sĩ ạ. | EM ĐÃ UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ MỘT LẦN RỒI MÀ VẪN CÒN KHÓ CHỊU BÁC SĨ Ạ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["một lần"] |
alphachymotrypsin_028 | Dùng alphachymotrypsin quá ba tuần thì phải có ý kiến bác sĩ chứ đừng tự mua thêm. | DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN QUÁ BA TUẦN THÌ PHẢI CÓ Ý KIẾN BÁC SĨ CHỨ ĐỪNG TỰ MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba tuần"] |
alphachymotrypsin_029 | Trước mắt mình dùng alphachymotrypsin liều chuẩn, sau ba tuần tái khám. | TRƯỚC MẮT MÌNH DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN LIỀU CHUẨN, SAU BA TUẦN TÁI KHÁM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba tuần"] |
alphachymotrypsin_030 | Alphachymotrypsin thì anh uống một viên, bốn lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG MỘT VIÊN, BỐN LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn lần một ngày", "một viên"] |
alphachymotrypsin_031 | Em đã uống alphachymotrypsin ở nhà năm lần rồi mà vẫn còn khó chịu bác sĩ ạ. | EM ĐÃ UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ NĂM LẦN RỒI MÀ VẪN CÒN KHÓ CHỊU BÁC SĨ Ạ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm lần"] |
alphachymotrypsin_032 | Tôi không kê alphachymotrypsin cho đợt này, chỉ dùng thuốc tại chỗ thôi. | TÔI KHÔNG KÊ ALPHACHYMOTRYPSIN CHO ĐỢT NÀY, CHỈ DÙNG THUỐC TẠI CHỖ THÔI. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_033 | Alphachymotrypsin anh uống cho hết đợt bốn ngày, đừng thấy đỡ là bỏ. | ALPHACHYMOTRYPSIN ANH UỐNG CHO HẾT ĐỢT BỐN NGÀY, ĐỪNG THẤY ĐỠ LÀ BỎ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_034 | Đợt này tôi kê alphachymotrypsin ngắn thôi, năm ngày là đủ. | ĐỢT NÀY TÔI KÊ ALPHACHYMOTRYPSIN NGẮN THÔI, NĂM NGÀY LÀ ĐỦ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm ngày"] |
alphachymotrypsin_035 | Cháu năm tuổi thì alphachymotrypsin mình giảm liều xuống còn nửa viên mỗi lần. | CHÁU NĂM TUỔI THÌ ALPHACHYMOTRYPSIN MÌNH GIẢM LIỀU XUỐNG CÒN NỬA VIÊN MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm tuổi", "nửa viên"] |
alphachymotrypsin_036 | Em đã uống alphachymotrypsin ở nhà rồi mà vẫn còn khó chịu bác sĩ ạ. | EM ĐÃ UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ RỒI MÀ VẪN CÒN KHÓ CHỊU BÁC SĨ Ạ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_037 | Anh uống alphachymotrypsin nửa viên buổi sáng và nửa viên buổi tối, đủ mười bốn ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN NỬA VIÊN BUỔI SÁNG VÀ NỬA VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ MƯỜI BỐN NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười bốn ngày", "nửa viên"] |
alphachymotrypsin_038 | Tôi sẽ kê cho anh alphachymotrypsin uống trong bảy ngày nhé. | TÔI SẼ KÊ CHO ANH ALPHACHYMOTRYPSIN UỐNG TRONG BẢY NGÀY NHÉ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy ngày"] |
alphachymotrypsin_039 | Chị chưa dùng alphachymotrypsin lần nào phải không? | CHỊ CHƯA DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN LẦN NÀO PHẢI KHÔNG? | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_040 | Alphachymotrypsin và thuốc huyết áp của anh không tương tác gì nhau. | ALPHACHYMOTRYPSIN VÀ THUỐC HUYẾT ÁP CỦA ANH KHÔNG TƯƠNG TÁC GÌ NHAU. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_041 | Anh uống alphachymotrypsin một viên buổi sáng và một viên buổi tối, đủ bảy ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN MỘT VIÊN BUỔI SÁNG VÀ MỘT VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ BẢY NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy ngày", "một viên"] |
alphachymotrypsin_042 | Thuốc alphachymotrypsin này anh uống sau ăn, cách nhau sáu tiếng. | THUỐC ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY ANH UỐNG SAU ĂN, CÁCH NHAU SÁU TIẾNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["sáu tiếng"] |
alphachymotrypsin_043 | Anh uống alphachymotrypsin một viên buổi sáng và một viên buổi tối, đủ ba ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN MỘT VIÊN BUỔI SÁNG VÀ MỘT VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ BA NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba ngày", "một viên"] |
alphachymotrypsin_044 | Thuốc alphachymotrypsin này anh uống sau ăn, cách nhau tám tiếng. | THUỐC ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY ANH UỐNG SAU ĂN, CÁCH NHAU TÁM TIẾNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["tám tiếng"] |
alphachymotrypsin_045 | Trước mắt mình dùng alphachymotrypsin liều chuẩn, sau sáu tuần tái khám. | TRƯỚC MẮT MÌNH DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN LIỀU CHUẨN, SAU SÁU TUẦN TÁI KHÁM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["sáu tuần"] |
alphachymotrypsin_046 | Uống alphachymotrypsin nhớ uống nhiều nước, chừng mười lăm mi li lít mỗi lần. | UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN NHỚ UỐNG NHIỀU NƯỚC, CHỪNG MƯỜI LĂM MI LI LÍT MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười lăm mi li lít"] |
alphachymotrypsin_047 | Khoảng mười phần trăm bệnh nhân dùng alphachymotrypsin có cảm giác nóng rát dạ dày nhẹ. | KHOẢNG MƯỜI PHẦN TRĂM BỆNH NHÂN DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN CÓ CẢM GIÁC NÓNG RÁT DẠ DÀY NHẸ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười phần trăm"] |
alphachymotrypsin_048 | Ngoài alphachymotrypsin ra thì chị đang dùng thêm thuốc gì nữa không? | NGOÀI ALPHACHYMOTRYPSIN RA THÌ CHỊ ĐANG DÙNG THÊM THUỐC GÌ NỮA KHÔNG? | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_049 | Chị có tiền sử dị ứng alphachymotrypsin không? | CHỊ CÓ TIỀN SỬ DỊ ỨNG ALPHACHYMOTRYPSIN KHÔNG? | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_050 | Alphachymotrypsin anh uống cho hết đợt ba ngày, đừng thấy đỡ là bỏ. | ALPHACHYMOTRYPSIN ANH UỐNG CHO HẾT ĐỢT BA NGÀY, ĐỪNG THẤY ĐỠ LÀ BỎ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba ngày"] |
alphachymotrypsin_051 | Alphachymotrypsin anh uống cho hết đợt mười bốn ngày, đừng thấy đỡ là bỏ. | ALPHACHYMOTRYPSIN ANH UỐNG CHO HẾT ĐỢT MƯỜI BỐN NGÀY, ĐỪNG THẤY ĐỠ LÀ BỎ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_052 | Loại alphachymotrypsin này hàm lượng tám trăm bảy mươi lăm mi li gam, anh nhớ xem kỹ trên vỏ hộp. | LOẠI ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY HÀM LƯỢNG TÁM TRĂM BẢY MƯƠI LĂM MI LI GAM, ANH NHỚ XEM KỸ TRÊN VỎ HỘP. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["tám trăm bảy mươi lăm mi li gam"] |
alphachymotrypsin_053 | Nếu sau mười bốn ngày dùng alphachymotrypsin mà không đỡ thì anh quay lại ngay. | NẾU SAU MƯỜI BỐN NGÀY DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN MÀ KHÔNG ĐỠ THÌ ANH QUAY LẠI NGAY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_054 | Loại alphachymotrypsin này hàm lượng hai trăm năm mươi mi li gam, anh nhớ xem kỹ trên vỏ hộp. | LOẠI ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY HÀM LƯỢNG HAI TRĂM NĂM MƯƠI MI LI GAM, ANH NHỚ XEM KỸ TRÊN VỎ HỘP. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai trăm năm mươi mi li gam"] |
alphachymotrypsin_055 | Khoảng năm mươi phần trăm bệnh nhân dùng alphachymotrypsin có cảm giác nóng rát dạ dày nhẹ. | KHOẢNG NĂM MƯƠI PHẦN TRĂM BỆNH NHÂN DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN CÓ CẢM GIÁC NÓNG RÁT DẠ DÀY NHẸ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm mươi phần trăm"] |
alphachymotrypsin_056 | Cháu bảy tuổi thì alphachymotrypsin mình giảm liều xuống còn nửa viên mỗi lần. | CHÁU BẢY TUỔI THÌ ALPHACHYMOTRYPSIN MÌNH GIẢM LIỀU XUỐNG CÒN NỬA VIÊN MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy tuổi", "nửa viên"] |
alphachymotrypsin_057 | Khoảng chín mươi phần trăm bệnh nhân dùng alphachymotrypsin có cảm giác nóng rát dạ dày nhẹ. | KHOẢNG CHÍN MƯƠI PHẦN TRĂM BỆNH NHÂN DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN CÓ CẢM GIÁC NÓNG RÁT DẠ DÀY NHẸ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["chín mươi phần trăm"] |
alphachymotrypsin_058 | Loại alphachymotrypsin này hàm lượng một gam, anh nhớ xem kỹ trên vỏ hộp. | LOẠI ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY HÀM LƯỢNG MỘT GAM, ANH NHỚ XEM KỸ TRÊN VỎ HỘP. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["một gam"] |
alphachymotrypsin_059 | Dùng alphachymotrypsin quá một tuần thì phải có ý kiến bác sĩ chứ đừng tự mua thêm. | DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN QUÁ MỘT TUẦN THÌ PHẢI CÓ Ý KIẾN BÁC SĨ CHỨ ĐỪNG TỰ MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["một tuần"] |
alphachymotrypsin_060 | Nếu sau bốn ngày dùng alphachymotrypsin mà không đỡ thì anh quay lại ngay. | NẾU SAU BỐN NGÀY DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN MÀ KHÔNG ĐỠ THÌ ANH QUAY LẠI NGAY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_061 | Dùng alphachymotrypsin quá hai tuần thì phải có ý kiến bác sĩ chứ đừng tự mua thêm. | DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN QUÁ HAI TUẦN THÌ PHẢI CÓ Ý KIẾN BÁC SĨ CHỨ ĐỪNG TỰ MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai tuần"] |
alphachymotrypsin_062 | Loại alphachymotrypsin này hàm lượng năm trăm mi li gam, anh nhớ xem kỹ trên vỏ hộp. | LOẠI ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY HÀM LƯỢNG NĂM TRĂM MI LI GAM, ANH NHỚ XEM KỸ TRÊN VỎ HỘP. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm trăm mi li gam"] |
alphachymotrypsin_063 | Alphachymotrypsin thì anh uống một viên, một lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG MỘT VIÊN, MỘT LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["một lần một ngày", "một viên"] |
alphachymotrypsin_064 | Tôi sẽ kê cho anh alphachymotrypsin uống trong bốn ngày nhé. | TÔI SẼ KÊ CHO ANH ALPHACHYMOTRYPSIN UỐNG TRONG BỐN NGÀY NHÉ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_065 | Alphachymotrypsin thì anh uống hai viên, hai lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG HAI VIÊN, HAI LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai lần một ngày", "hai viên"] |
alphachymotrypsin_066 | Thuốc alphachymotrypsin này anh uống sau ăn, cách nhau hai tiếng. | THUỐC ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY ANH UỐNG SAU ĂN, CÁCH NHAU HAI TIẾNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai tiếng"] |
alphachymotrypsin_067 | Nếu sau ba ngày dùng alphachymotrypsin mà không đỡ thì anh quay lại ngay. | NẾU SAU BA NGÀY DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN MÀ KHÔNG ĐỠ THÌ ANH QUAY LẠI NGAY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba ngày"] |
alphachymotrypsin_068 | Dùng alphachymotrypsin quá sáu tuần thì phải có ý kiến bác sĩ chứ đừng tự mua thêm. | DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN QUÁ SÁU TUẦN THÌ PHẢI CÓ Ý KIẾN BÁC SĨ CHỨ ĐỪNG TỰ MUA THÊM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["sáu tuần"] |
alphachymotrypsin_069 | Alphachymotrypsin anh uống cho hết đợt bảy ngày, đừng thấy đỡ là bỏ. | ALPHACHYMOTRYPSIN ANH UỐNG CHO HẾT ĐỢT BẢY NGÀY, ĐỪNG THẤY ĐỠ LÀ BỎ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy ngày"] |
alphachymotrypsin_070 | Anh không dị ứng alphachymotrypsin nên mình dùng được, cứ yên tâm. | ANH KHÔNG DỊ ỨNG ALPHACHYMOTRYPSIN NÊN MÌNH DÙNG ĐƯỢC, CỨ YÊN TÂM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_071 | Trước mắt mình dùng alphachymotrypsin liều chuẩn, sau bốn tuần tái khám. | TRƯỚC MẮT MÌNH DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN LIỀU CHUẨN, SAU BỐN TUẦN TÁI KHÁM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn tuần"] |
alphachymotrypsin_072 | Alphachymotrypsin thì anh uống nửa viên, hai lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG NỬA VIÊN, HAI LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai lần một ngày", "nửa viên"] |
alphachymotrypsin_073 | Tôi sẽ kê cho anh alphachymotrypsin uống trong mười ngày nhé. | TÔI SẼ KÊ CHO ANH ALPHACHYMOTRYPSIN UỐNG TRONG MƯỜI NGÀY NHÉ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười ngày"] |
alphachymotrypsin_074 | Anh uống alphachymotrypsin hai viên buổi sáng và hai viên buổi tối, đủ bốn ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN HAI VIÊN BUỔI SÁNG VÀ HAI VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ BỐN NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn ngày", "hai viên"] |
alphachymotrypsin_075 | Em đã uống alphachymotrypsin ở nhà hai lần rồi mà vẫn còn khó chịu bác sĩ ạ. | EM ĐÃ UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ HAI LẦN RỒI MÀ VẪN CÒN KHÓ CHỊU BÁC SĨ Ạ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai lần"] |
alphachymotrypsin_076 | Nếu sau bảy ngày dùng alphachymotrypsin mà không đỡ thì anh quay lại ngay. | NẾU SAU BẢY NGÀY DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN MÀ KHÔNG ĐỠ THÌ ANH QUAY LẠI NGAY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy ngày"] |
alphachymotrypsin_077 | Em đã uống alphachymotrypsin ở nhà ba lần rồi mà vẫn còn khó chịu bác sĩ ạ. | EM ĐÃ UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN Ở NHÀ BA LẦN RỒI MÀ VẪN CÒN KHÓ CHỊU BÁC SĨ Ạ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba lần"] |
alphachymotrypsin_078 | Đợt này tôi kê alphachymotrypsin ngắn thôi, bốn ngày là đủ. | ĐỢT NÀY TÔI KÊ ALPHACHYMOTRYPSIN NGẮN THÔI, BỐN NGÀY LÀ ĐỦ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_079 | Tôi ngưng alphachymotrypsin và đổi thuốc khác vì anh than mệt nhiều. | TÔI NGƯNG ALPHACHYMOTRYPSIN VÀ ĐỔI THUỐC KHÁC VÌ ANH THAN MỆT NHIỀU. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | {} |
alphachymotrypsin_080 | Đợt này tôi kê alphachymotrypsin ngắn thôi, mười bốn ngày là đủ. | ĐỢT NÀY TÔI KÊ ALPHACHYMOTRYPSIN NGẮN THÔI, MƯỜI BỐN NGÀY LÀ ĐỦ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["mười bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_081 | Alphachymotrypsin thì anh uống ba viên, một lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG BA VIÊN, MỘT LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba viên", "một lần một ngày"] |
alphachymotrypsin_082 | Trước mắt mình dùng alphachymotrypsin liều chuẩn, sau hai tuần tái khám. | TRƯỚC MẮT MÌNH DÙNG ALPHACHYMOTRYPSIN LIỀU CHUẨN, SAU HAI TUẦN TÁI KHÁM. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai tuần"] |
alphachymotrypsin_083 | Alphachymotrypsin thì anh uống một viên, ba lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG MỘT VIÊN, BA LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba lần một ngày", "một viên"] |
alphachymotrypsin_084 | Alphachymotrypsin thì anh uống hai viên, một lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG HAI VIÊN, MỘT LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai viên", "một lần một ngày"] |
alphachymotrypsin_085 | Alphachymotrypsin thì anh uống hai viên, ba lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG HAI VIÊN, BA LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba lần một ngày", "hai viên"] |
alphachymotrypsin_086 | Loại alphachymotrypsin này hàm lượng một phẩy hai gam, anh nhớ xem kỹ trên vỏ hộp. | LOẠI ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY HÀM LƯỢNG MỘT PHẨY HAI GAM, ANH NHỚ XEM KỸ TRÊN VỎ HỘP. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["một phẩy hai gam"] |
alphachymotrypsin_087 | Thuốc alphachymotrypsin này anh uống sau ăn, cách nhau bốn tiếng. | THUỐC ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY ANH UỐNG SAU ĂN, CÁCH NHAU BỐN TIẾNG. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn tiếng"] |
alphachymotrypsin_088 | Anh uống alphachymotrypsin ba viên buổi sáng và ba viên buổi tối, đủ mười bốn ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN BA VIÊN BUỔI SÁNG VÀ BA VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ MƯỜI BỐN NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba viên", "mười bốn ngày"] |
alphachymotrypsin_089 | Uống alphachymotrypsin nhớ uống nhiều nước, chừng hai mươi mi li lít mỗi lần. | UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN NHỚ UỐNG NHIỀU NƯỚC, CHỪNG HAI MƯƠI MI LI LÍT MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai mươi mi li lít"] |
alphachymotrypsin_090 | Đợt này tôi kê alphachymotrypsin ngắn thôi, ba ngày là đủ. | ĐỢT NÀY TÔI KÊ ALPHACHYMOTRYPSIN NGẮN THÔI, BA NGÀY LÀ ĐỦ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba ngày"] |
alphachymotrypsin_091 | Tôi giảm alphachymotrypsin xuống một viên vì anh đã đỡ nhiều. | TÔI GIẢM ALPHACHYMOTRYPSIN XUỐNG MỘT VIÊN VÌ ANH ĐÃ ĐỠ NHIỀU. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["một viên"] |
alphachymotrypsin_092 | Đợt này tôi kê alphachymotrypsin ngắn thôi, bảy ngày là đủ. | ĐỢT NÀY TÔI KÊ ALPHACHYMOTRYPSIN NGẮN THÔI, BẢY NGÀY LÀ ĐỦ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bảy ngày"] |
alphachymotrypsin_093 | Alphachymotrypsin thì anh uống ba viên, ba lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG BA VIÊN, BA LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba lần một ngày", "ba viên"] |
alphachymotrypsin_094 | Loại alphachymotrypsin này hàm lượng sáu trăm hai mươi lăm mi li gam, anh nhớ xem kỹ trên vỏ hộp. | LOẠI ALPHACHYMOTRYPSIN NÀY HÀM LƯỢNG SÁU TRĂM HAI MƯƠI LĂM MI LI GAM, ANH NHỚ XEM KỸ TRÊN VỎ HỘP. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["sáu trăm hai mươi lăm mi li gam"] |
alphachymotrypsin_095 | Cháu hai tuổi thì alphachymotrypsin mình giảm liều xuống còn hai viên mỗi lần. | CHÁU HAI TUỔI THÌ ALPHACHYMOTRYPSIN MÌNH GIẢM LIỀU XUỐNG CÒN HAI VIÊN MỖI LẦN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["hai tuổi", "hai viên"] |
alphachymotrypsin_096 | Alphachymotrypsin anh uống cho hết đợt năm ngày, đừng thấy đỡ là bỏ. | ALPHACHYMOTRYPSIN ANH UỐNG CHO HẾT ĐỢT NĂM NGÀY, ĐỪNG THẤY ĐỠ LÀ BỎ. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["năm ngày"] |
alphachymotrypsin_097 | Anh uống alphachymotrypsin ba viên buổi sáng và ba viên buổi tối, đủ ba ngày. | ANH UỐNG ALPHACHYMOTRYPSIN BA VIÊN BUỔI SÁNG VÀ BA VIÊN BUỔI TỐI, ĐỦ BA NGÀY. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba ngày", "ba viên"] |
alphachymotrypsin_098 | Alphachymotrypsin thì anh uống nửa viên, bốn lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG NỬA VIÊN, BỐN LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["bốn lần một ngày", "nửa viên"] |
alphachymotrypsin_099 | Alphachymotrypsin thì anh uống nửa viên, ba lần một ngày, sau ăn. | ALPHACHYMOTRYPSIN THÌ ANH UỐNG NỬA VIÊN, BA LẦN MỘT NGÀY, SAU ĂN. | ALPHACHYMOTRYPSIN | thuốc | ["ba lần một ngày", "nửa viên"] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.