[{"id": "TH3_B10_QA118", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "USB là loại thiết bị gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "thiết bị lưu trữ", "preds": {"phobert": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.47058823529411764}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.823529411764706}, {"id": "TH3_B10_QA119", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, uSB là loại thiết bị gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "thiết bị lưu trữ", "preds": {"phobert": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "USB", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B10_QA120", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, uSB là loại thiết bị gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "thiết bị lưu trữ", "preds": {"phobert": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thiết bị lưu trữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "USB", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B10_QA121", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "USB dùng để trao đổi gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B10_QA122", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, uSB dùng để trao đổi gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B10_QA123", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, uSB dùng để trao đổi gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin giữa các máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B10_QA124", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Thông tin được trao đổi giữa những gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "các máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA125", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thông tin được trao đổi giữa những gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "các máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA126", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thông tin được trao đổi giữa những gì?", "context": "USB là thiết bị lưu trữ và có thể dùng để trao đổi thông tin giữa các máy tính.", "gold": "các máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA172", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Thông tin rơi vào tay ai có thể bị lợi dụng?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "kẻ xấu", "preds": {"phobert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA173", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thông tin rơi vào tay ai có thể bị lợi dụng?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "kẻ xấu", "preds": {"phobert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA174", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thông tin rơi vào tay ai có thể bị lợi dụng?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "kẻ xấu", "preds": {"phobert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA175", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Kẻ xấu có thể lợi dụng thông tin để làm gì?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "thực hiện các mục đích đen tối", "preds": {"phobert": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA176", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, kẻ xấu có thể lợi dụng thông tin để làm gì?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "thực hiện các mục đích đen tối", "preds": {"phobert": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA177", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, kẻ xấu có thể lợi dụng thông tin để làm gì?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "thực hiện các mục đích đen tối", "preds": {"phobert": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA178", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Điều gì có thể bị lợi dụng?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "mbert": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.29629629629629634}, {"id": "TH3_B10_QA179", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, điều gì có thể bị lợi dụng?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "mbert": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.29629629629629634}, {"id": "TH3_B10_QA180", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, điều gì có thể bị lợi dụng?", "context": "Nếu thông tin rơi vào tay kẻ xấu thì chúng có thể lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối.", "gold": "thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "mbert": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "thông tin rơi vào tay kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "thực hiện các mục đích đen tối", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.29629629629629634}, {"id": "TH3_B10_QA193", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Kẻ xấu sử dụng loại thông tin nào?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "các thông tin bí mật của em", "preds": {"phobert": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "bartpho": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "gpt": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B10_QA194", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, kẻ xấu sử dụng loại thông tin nào?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "các thông tin bí mật của em", "preds": {"phobert": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "bartpho": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "gpt": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B10_QA195", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, kẻ xấu sử dụng loại thông tin nào?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "các thông tin bí mật của em", "preds": {"phobert": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "bartpho": {"answer": "các thông tin bí mật", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "gpt": {"answer": "các thông tin bí mật của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B10_QA196", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Kẻ xấu có thể làm gì trên Internet?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "đe dọa , bắt nạt em", "preds": {"phobert": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "xlmr": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}, "vit5": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}, "bartpho": {"answer": "sử dụng các thông tin bí mật của em", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}, "gpt": {"answer": "sử dụng các thông tin bí mật của em", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.36190476190476195}, {"id": "TH3_B10_QA197", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, kẻ xấu có thể làm gì trên Internet?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "đe dọa , bắt nạt em", "preds": {"phobert": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "xlmr": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}, "vit5": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}, "bartpho": {"answer": "sử dụng các thông tin bí mật của em", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}, "gpt": {"answer": "sử dụng các thông tin bí mật của em", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.36190476190476195}, {"id": "TH3_B10_QA198", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, kẻ xấu có thể làm gì trên Internet?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "đe dọa , bắt nạt em", "preds": {"phobert": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "xlmr": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}, "vit5": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}, "bartpho": {"answer": "sử dụng các thông tin bí mật của em", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}, "gpt": {"answer": "đe doạ, bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.8000000000000002}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5809523809523811}, {"id": "TH3_B10_QA199", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Ngoài đe doạ, kẻ xấu còn có thể làm gì?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "lừa đảo , tống tiền gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "lừa đảo , tống tiền gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "xlmr": {"answer": "bắt nạt em", "em": 0.0, "f1": 0.2}, "vit5": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "bartpho": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "gpt": {"answer": "bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.1111111111111111}, {"id": "TH3_B10_QA200", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, ngoài đe doạ, kẻ xấu còn có thể làm gì?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "lừa đảo , tống tiền gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "lừa đảo , tống tiền gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "xlmr": {"answer": "bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em", "em": 0.0, "f1": 0.6363636363636364}, "vit5": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "bartpho": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "gpt": {"answer": "bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.1111111111111111}, {"id": "TH3_B10_QA201", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, ngoài đe doạ, kẻ xấu còn có thể làm gì?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "lừa đảo , tống tiền gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "lừa đảo , tống tiền gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "xlmr": {"answer": "bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em", "em": 0.0, "f1": 0.6363636363636364}, "vit5": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "bartpho": {"answer": "bắt nạt em trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "gpt": {"answer": "bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.1111111111111111}, {"id": "TH3_B10_QA202", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Ai có thể bị tống tiền?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA203", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, ai có thể bị tống tiền?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B10_QA204", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, ai có thể bị tống tiền?", "context": "Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin bí mật của em để đe doạ, bắt nạt em trên Internet, thậm chí là lừa đảo, tống tiền gia đình em.", "gold": "gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B10_QA211", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Không nên cung cấp tên và địa chỉ cho ai?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "người lạ", "preds": {"phobert": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA212", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, không nên cung cấp tên và địa chỉ cho ai?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "người lạ", "preds": {"phobert": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA213", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, không nên cung cấp tên và địa chỉ cho ai?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "người lạ", "preds": {"phobert": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "người lạ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA214", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Không nên gửi và nhận tệp từ ai?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "người không quen biết", "preds": {"phobert": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA215", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, không nên gửi và nhận tệp từ ai?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "người không quen biết", "preds": {"phobert": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA216", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, không nên gửi và nhận tệp từ ai?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "người không quen biết", "preds": {"phobert": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "người không quen biết", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA217", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Khi dùng máy tính cần bảo vệ gì?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "mật khẩu", "preds": {"phobert": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA218", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, khi dùng máy tính cần bảo vệ gì?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "mật khẩu", "preds": {"phobert": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA219", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, khi dùng máy tính cần bảo vệ gì?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "mật khẩu", "preds": {"phobert": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mật khẩu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA220", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Các quy tắc này nhằm bảo vệ loại thông tin nào?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "thông tin cá nhân và gia đình", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA221", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, các quy tắc này nhằm bảo vệ loại thông tin nào?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "thông tin cá nhân và gia đình", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B10_QA222", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính", "question": "Dựa vào bài học, các quy tắc này nhằm bảo vệ loại thông tin nào?", "context": "Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình: không cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ, không gửi và nhận tệp từ người không quen biết, bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính.", "gold": "thông tin cá nhân và gia đình", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông tin cá nhân và gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA001", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Sau bài học, em nhận biết được biểu tượng của phần mềm nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "phần mềm trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA002", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, sau bài học, em nhận biết được biểu tượng của phần mềm nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "phần mềm trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "biểu tượng của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH3_B11_QA003", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, sau bài học, em nhận biết được biểu tượng của phần mềm nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "phần mềm trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "biểu tượng của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH3_B11_QA004", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em có thể khởi động được gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "mbert": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA005", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em có thể khởi động được gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "mbert": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA006", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em có thể khởi động được gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "mbert": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA007", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em tạo được loại tệp nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "tệp trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA008", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em tạo được loại tệp nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "tệp trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA009", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em tạo được loại tệp nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "tệp trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tệp trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA010", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em có thể thêm gì vào bài trình chiếu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "trang chiếu mới", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA011", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em có thể thêm gì vào bài trình chiếu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "trang chiếu mới", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA012", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em có thể thêm gì vào bài trình chiếu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "trang chiếu mới", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA013", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em gõ được loại văn bản nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "preds": {"phobert": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7222222222222222}, {"id": "TH3_B11_QA014", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em gõ được loại văn bản nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "preds": {"phobert": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7222222222222222}, {"id": "TH3_B11_QA015", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em gõ được loại văn bản nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "preds": {"phobert": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "văn bản đơn giản không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một vài dòng văn bản đơn giản không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7222222222222222}, {"id": "TH3_B11_QA016", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em có thể đưa gì vào một trang chiếu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA017", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em có thể đưa gì vào một trang chiếu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA018", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em có thể đưa gì vào một trang chiếu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA019", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em có thể làm gì với tệp trình chiếu sau khi tạo?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "lưu và đặt được tên", "preds": {"phobert": {"answer": "lưu và đặt được tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lưu và đặt được tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thêm trang chiếu mới", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "lưu được tên cho tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "lưu", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "gpt": {"answer": "thêm trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.2777777777777778}, {"id": "TH3_B11_QA020", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em có thể làm gì với tệp trình chiếu sau khi tạo?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "lưu và đặt được tên", "preds": {"phobert": {"answer": "lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "mbert": {"answer": "lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "xlmr": {"answer": "Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}, "vit5": {"answer": "lưu được tên cho tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "Tạo được tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.20000000000000004}, "gpt": {"answer": "nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.13333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2777777777777778}, {"id": "TH3_B11_QA021", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em có thể làm gì với tệp trình chiếu sau khi tạo?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.", "gold": "lưu và đặt được tên", "preds": {"phobert": {"answer": "lưu và đặt được tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "xlmr": {"answer": "Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}, "vit5": {"answer": "lưu được tên cho tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "Tạo được tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.20000000000000004}, "gpt": {"answer": "nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.13333333333333333}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.2777777777777778}, {"id": "TH3_B11_QA055", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Màn hình làm việc gồm những thành phần nào?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "dải lệnh , trang chiếu thu nhỏ , vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung", "preds": {"phobert": {"answer": "dải lệnh , trang chiếu thu nhỏ , vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0909090909090909}, "xlmr": {"answer": "dải lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.19999999999999998}, "vit5": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "bartpho": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "gpt": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8750000000000001}, {"id": "TH3_B11_QA056", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, màn hình làm việc gồm những thành phần nào?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "dải lệnh , trang chiếu thu nhỏ , vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung", "preds": {"phobert": {"answer": "dải lệnh , trang chiếu thu nhỏ , vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0909090909090909}, "xlmr": {"answer": "dải lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.19999999999999998}, "vit5": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "bartpho": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "gpt": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8750000000000001}, {"id": "TH3_B11_QA057", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, màn hình làm việc gồm những thành phần nào?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "dải lệnh , trang chiếu thu nhỏ , vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung", "preds": {"phobert": {"answer": "dải lệnh , trang chiếu thu nhỏ , vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0909090909090909}, "xlmr": {"answer": "dải lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.19999999999999998}, "vit5": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "bartpho": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "gpt": {"answer": "dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8750000000000001}, {"id": "TH3_B11_QA058", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Thành phần nào chứa các lệnh?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "dải lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.1904761904761905}, "xlmr": {"answer": "dải lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B11_QA059", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, thành phần nào chứa các lệnh?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "dải lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.1904761904761905}, "vit5": {"answer": "Màn hình làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B11_QA060", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, thành phần nào chứa các lệnh?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "dải lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "dải lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B11_QA061", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Thành phần nào hiển thị trang chiếu ở dạng nhỏ?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "trang chiếu thu nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA062", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, thành phần nào hiển thị trang chiếu ở dạng nhỏ?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "trang chiếu thu nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA063", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, thành phần nào hiển thị trang chiếu ở dạng nhỏ?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "trang chiếu thu nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu thu nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA064", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Nội dung được soạn ở đâu?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "vùng soạn thảo", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA065", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, nội dung được soạn ở đâu?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "vùng soạn thảo", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA066", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, nội dung được soạn ở đâu?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "vùng soạn thảo", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "vùng soạn thảo và các khung văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng soạn thảo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA067", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Các khung văn bản dùng để làm gì?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "chứa nội dung", "preds": {"phobert": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA068", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, các khung văn bản dùng để làm gì?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "chứa nội dung", "preds": {"phobert": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA069", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, các khung văn bản dùng để làm gì?", "context": "Màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu gồm dải lệnh, trang chiếu thu nhỏ, vùng soạn thảo và các khung văn bản để chứa nội dung.", "gold": "chứa nội dung", "preds": {"phobert": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chứa nội dung", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA070", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA071", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA072", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA073", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu tạo gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "trang mới", "preds": {"phobert": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhập văn bản, tạo trang mới", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B11_QA074", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ 2 yêu cầu tạo gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "trang mới", "preds": {"phobert": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.2666666666666667}, "bartpho": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7555555555555555}, {"id": "TH3_B11_QA075", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, nhiệm vụ 2 yêu cầu tạo gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "trang mới", "preds": {"phobert": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhập văn bản, tạo trang mới", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trang mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B11_QA076", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Em cần thêm gì vào trang chiếu?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA077", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, em cần thêm gì vào trang chiếu?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA078", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, em cần thêm gì vào trang chiếu?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA079", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Chủ đề của trang chiếu là gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "các loài hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA080", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, chủ đề của trang chiếu là gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "các loài hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA081", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, chủ đề của trang chiếu là gì?", "context": "Nhiệm vụ 2 yêu cầu nhập văn bản, tạo trang mới và thêm hình ảnh vào trang chiếu về chủ đề các loài hoa.", "gold": "các loài hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các loài hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA091", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Tiêu đề được nhập là gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "HOA MAI", "preds": {"phobert": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hoa Mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA092", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, tiêu đề được nhập là gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "HOA MAI", "preds": {"phobert": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hoa Mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA093", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, tiêu đề được nhập là gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "HOA MAI", "preds": {"phobert": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "HOA MAI", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hoa Mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA094", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Tên người trình bày là gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "Cao Thu Trang", "preds": {"phobert": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA095", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, tên người trình bày là gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "Cao Thu Trang", "preds": {"phobert": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA096", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, tên người trình bày là gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "Cao Thu Trang", "preds": {"phobert": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Cao Thu Trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA097", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Khung thứ nhất dùng để nhập gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "tiêu đề", "preds": {"phobert": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4444444444444444}, {"id": "TH3_B11_QA098", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, khung thứ nhất dùng để nhập gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "tiêu đề", "preds": {"phobert": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "tiêu đề hoa mai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA099", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, khung thứ nhất dùng để nhập gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "tiêu đề", "preds": {"phobert": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "tiêu đề HOA MAI", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "tiêu đề hoa mai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B11_QA100", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Khung thứ hai dùng để nhập gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "tên người trình bày", "preds": {"phobert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "mbert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7272727272727272}, {"id": "TH3_B11_QA101", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, khung thứ hai dùng để nhập gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "tên người trình bày", "preds": {"phobert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "mbert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7272727272727272}, {"id": "TH3_B11_QA102", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, khung thứ hai dùng để nhập gì?", "context": "Trong ví dụ, khung văn bản thứ nhất được dùng để nhập tiêu đề HOA MAI, khung văn bản thứ hai được dùng để nhập tên người trình bày Cao Thu Trang.", "gold": "tên người trình bày", "preds": {"phobert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "mbert": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tên người trình bày Cao Thu Trang", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7272727272727272}, {"id": "TH3_B11_QA112", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Sau khi nháy New Slide, điều gì được tạo?", "context": "Sau khi nháy New Slide, một trang chiếu mới được tạo.", "gold": "một trang chiếu mới", "preds": {"phobert": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA113", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, sau khi nháy New Slide, điều gì được tạo?", "context": "Sau khi nháy New Slide, một trang chiếu mới được tạo.", "gold": "một trang chiếu mới", "preds": {"phobert": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA114", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, sau khi nháy New Slide, điều gì được tạo?", "context": "Sau khi nháy New Slide, một trang chiếu mới được tạo.", "gold": "một trang chiếu mới", "preds": {"phobert": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một trang chiếu mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA115", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Nút nào tạo trang chiếu mới?", "context": "Sau khi nháy New Slide, một trang chiếu mới được tạo.", "gold": "New Slide", "preds": {"phobert": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA116", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Theo nội dung SGK, nút nào tạo trang chiếu mới?", "context": "Sau khi nháy New Slide, một trang chiếu mới được tạo.", "gold": "New Slide", "preds": {"phobert": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B11_QA117", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Bài trình chiếu của em", "question": "Dựa vào bài học, nút nào tạo trang chiếu mới?", "context": "Sau khi nháy New Slide, một trang chiếu mới được tạo.", "gold": "New Slide", "preds": {"phobert": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "New Slide", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA028", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Ai đề nghị sử dụng máy ảnh?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "Minh", "preds": {"phobert": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA029", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, ai đề nghị sử dụng máy ảnh?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "Minh", "preds": {"phobert": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA030", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, ai đề nghị sử dụng máy ảnh?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "Minh", "preds": {"phobert": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA031", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Máy ảnh được mượn của ai?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "bố", "preds": {"phobert": {"answer": "bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bố", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bố", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH3_B12_QA032", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, máy ảnh được mượn của ai?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "bố", "preds": {"phobert": {"answer": "bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "Minh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bố", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH3_B12_QA033", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, máy ảnh được mượn của ai?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "bố", "preds": {"phobert": {"answer": "Minh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "Minh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bố", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bố máy ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH3_B12_QA034", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Máy ảnh dùng để làm gì?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "quay phim và chụp ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quay phim", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH3_B12_QA035", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, máy ảnh dùng để làm gì?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "quay phim và chụp ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quay phim", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH3_B12_QA036", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, máy ảnh dùng để làm gì?", "context": "Minh đề nghị sử dụng phần mềm sẽ mượn bố máy ảnh để quay phim và chụp ảnh.", "gold": "quay phim và chụp ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quay phim và chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quay phim", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH3_B12_QA073", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Màn hình phần mềm có khu vực nào dành cho phụ huynh?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "thông tin dành cho phụ huynh", "preds": {"phobert": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5523809523809523}, {"id": "TH3_B12_QA074", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, màn hình phần mềm có khu vực nào dành cho phụ huynh?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "thông tin dành cho phụ huynh", "preds": {"phobert": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5523809523809523}, {"id": "TH3_B12_QA075", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, màn hình phần mềm có khu vực nào dành cho phụ huynh?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "thông tin dành cho phụ huynh", "preds": {"phobert": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "khu vực thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5523809523809523}, {"id": "TH3_B12_QA076", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Khu vực nào dùng để khen thưởng?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "bảng nhãn dán khen thưởng", "preds": {"phobert": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "vit5": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "bartpho": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7277777777777777}, {"id": "TH3_B12_QA077", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, khu vực nào dùng để khen thưởng?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "bảng nhãn dán khen thưởng", "preds": {"phobert": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "xlmr": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "vit5": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "bartpho": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7277777777777777}, {"id": "TH3_B12_QA078", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, khu vực nào dùng để khen thưởng?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "bảng nhãn dán khen thưởng", "preds": {"phobert": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "xlmr": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "vit5": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "bartpho": {"answer": "bảng nhãn dán", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7277777777777777}, {"id": "TH3_B12_QA079", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Hai khu vực được nêu là gì?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "preds": {"phobert": {"answer": "bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "mbert": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "vit5": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7555555555555555}, {"id": "TH3_B12_QA080", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, hai khu vực được nêu là gì?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "preds": {"phobert": {"answer": "bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "mbert": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "vit5": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "bartpho": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8444444444444444}, {"id": "TH3_B12_QA081", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, hai khu vực được nêu là gì?", "context": "Màn hình phần mềm có khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng.", "gold": "thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "preds": {"phobert": {"answer": "bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "mbert": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "vit5": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "khu vực thông tin dành cho phụ huynh và khu vực bảng nhãn dán khen thưởng", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7555555555555555}, {"id": "TH3_B12_QA190", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Bước 3 yêu cầu chọn gì?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA191", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, bước 3 yêu cầu chọn gì?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh và kéo thả", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH3_B12_QA192", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, bước 3 yêu cầu chọn gì?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh và kéo thả", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH3_B12_QA193", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Thao tác được dùng để đưa hình vào vị trí là gì?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "kéo thả", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả vào vị trí tương ứng", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA194", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, thao tác được dùng để đưa hình vào vị trí là gì?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "kéo thả", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn hình ảnh và kéo thả", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "kéo thả vào vị trí tương ứng", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chọn hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B12_QA195", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, thao tác được dùng để đưa hình vào vị trí là gì?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "kéo thả", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn hình ảnh và kéo thả", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "kéo thả vào vị trí tương ứng", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chọn hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kéo thả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B12_QA196", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Hình ảnh được đưa vào đâu?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "vị trí tương ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA197", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Theo nội dung SGK, hình ảnh được đưa vào đâu?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "vị trí tương ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B12_QA198", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên", "question": "Dựa vào bài học, hình ảnh được đưa vào đâu?", "context": "Bước 3: Chọn hình ảnh và kéo thả vào vị trí tương ứng.", "gold": "vị trí tương ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí tương ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA109", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Mức 4 luyện thao tác gì?", "context": "Mức 4 luyện thao tác nháy nút phải chuột.", "gold": "nháy nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA110", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Theo nội dung SGK, mức 4 luyện thao tác gì?", "context": "Mức 4 luyện thao tác nháy nút phải chuột.", "gold": "nháy nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA111", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Dựa vào bài học, mức 4 luyện thao tác gì?", "context": "Mức 4 luyện thao tác nháy nút phải chuột.", "gold": "nháy nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nháy nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA112", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Nháy nút phải chuột được luyện ở mức nào?", "context": "Mức 4 luyện thao tác nháy nút phải chuột.", "gold": "Mức 4", "preds": {"phobert": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA113", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Theo nội dung SGK, nháy nút phải chuột được luyện ở mức nào?", "context": "Mức 4 luyện thao tác nháy nút phải chuột.", "gold": "Mức 4", "preds": {"phobert": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA114", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Dựa vào bài học, nháy nút phải chuột được luyện ở mức nào?", "context": "Mức 4 luyện thao tác nháy nút phải chuột.", "gold": "Mức 4", "preds": {"phobert": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mức 4", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA115", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Mức 5 luyện thao tác gì?", "context": "Mức 5 luyện thao tác kéo thả chuột.", "gold": "kéo thả chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA116", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Theo nội dung SGK, mức 5 luyện thao tác gì?", "context": "Mức 5 luyện thao tác kéo thả chuột.", "gold": "kéo thả chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA117", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Dựa vào bài học, mức 5 luyện thao tác gì?", "context": "Mức 5 luyện thao tác kéo thả chuột.", "gold": "kéo thả chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kéo thả chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA118", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Kéo thả chuột được luyện ở mức nào?", "context": "Mức 5 luyện thao tác kéo thả chuột.", "gold": "Mức 5", "preds": {"phobert": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA119", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Theo nội dung SGK, kéo thả chuột được luyện ở mức nào?", "context": "Mức 5 luyện thao tác kéo thả chuột.", "gold": "Mức 5", "preds": {"phobert": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B13_QA120", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột", "question": "Dựa vào bài học, kéo thả chuột được luyện ở mức nào?", "context": "Mức 5 luyện thao tác kéo thả chuột.", "gold": "Mức 5", "preds": {"phobert": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mức 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B14_QA046", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "An thực hiện các việc như thế nào?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "theo từng bước", "preds": {"phobert": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "từng bước", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "các việc nhỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6}, {"id": "TH3_B14_QA047", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Theo nội dung SGK, an thực hiện các việc như thế nào?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "theo từng bước", "preds": {"phobert": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các việc nhỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B14_QA048", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Dựa vào bài học, an thực hiện các việc như thế nào?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "theo từng bước", "preds": {"phobert": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "theo từng bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các việc theo từng bước", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9166666666666666}, {"id": "TH3_B14_QA052", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Các bước cần theo điều gì?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "một thứ tự nhất định", "preds": {"phobert": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B14_QA053", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Theo nội dung SGK, các bước cần theo điều gì?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "một thứ tự nhất định", "preds": {"phobert": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B14_QA054", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Dựa vào bài học, các bước cần theo điều gì?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "một thứ tự nhất định", "preds": {"phobert": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một thứ tự nhất định", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B14_QA055", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Ai thực hiện các việc theo từng bước?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "bạn An", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mỗi buổi sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH3_B14_QA056", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Theo nội dung SGK, ai thực hiện các việc theo từng bước?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "bạn An", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B14_QA057", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Dựa vào bài học, ai thực hiện các việc theo từng bước?", "context": "Trong Hoạt động 1, mỗi buổi sáng bạn An thực hiện các việc theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ. Các bước phải được thực hiện theo một thứ tự nhất định.", "gold": "bạn An", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bạn An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mỗi buổi sáng bạn An", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "gpt": {"answer": "An", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.746031746031746}, {"id": "TH3_B14_QA286", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Các nhóm sẽ làm gì ở lượt tiếp theo?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "đổi vai", "preds": {"phobert": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B14_QA287", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Theo nội dung SGK, các nhóm sẽ làm gì ở lượt tiếp theo?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "đổi vai", "preds": {"phobert": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B14_QA288", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Dựa vào bài học, các nhóm sẽ làm gì ở lượt tiếp theo?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "đổi vai", "preds": {"phobert": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai lượt đổi vai", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đổi vai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B14_QA289", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Sau khi đổi vai, các nhóm cùng làm gì?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "thảo luận", "preds": {"phobert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.2666666666666667}, "gpt": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7555555555555555}, {"id": "TH3_B14_QA290", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Theo nội dung SGK, sau khi đổi vai, các nhóm cùng làm gì?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "thảo luận", "preds": {"phobert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B14_QA291", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Dựa vào bài học, sau khi đổi vai, các nhóm cùng làm gì?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "thảo luận", "preds": {"phobert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B14_QA292", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Nội dung thảo luận là gì?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "preds": {"phobert": {"answer": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.9523809523809523}, "xlmr": {"answer": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.9523809523809523}, "bartpho": {"answer": "trình tự của các bước", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "trình tự của các bước", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7619047619047619}, {"id": "TH3_B14_QA293", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Theo nội dung SGK, nội dung thảo luận là gì?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "preds": {"phobert": {"answer": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.9523809523809523}, "bartpho": {"answer": "trình tự của các bước", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "cùng thảo luận", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5396825396825397}, {"id": "TH3_B14_QA294", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?", "question": "Dựa vào bài học, nội dung thảo luận là gì?", "context": "Đối với trò chơi, các nhóm trong lượt chơi tiếp theo sẽ hai lượt đổi vai và cùng thảo luận xem trình tự của các bước có thể thay đổi không.", "gold": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "preds": {"phobert": {"answer": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.9523809523809523}, "xlmr": {"answer": "trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xem trình tự của các bước có thể thay đổi không", "em": 0.0, "f1": 0.9523809523809523}, "bartpho": {"answer": "trình tự của các bước", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "trình tự của các bước", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7619047619047619}, {"id": "TH3_B15_QA055", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Khi gặp cô giáo, em nói gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "Em chào cô ạ !", "preds": {"phobert": {"answer": "Em chào cô ạ !", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Em chào cô ạ!”", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA056", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, khi gặp cô giáo, em nói gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "Em chào cô ạ !", "preds": {"phobert": {"answer": "Em chào cô ạ !", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Em chào cô ạ!”", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA057", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, khi gặp cô giáo, em nói gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "Em chào cô ạ !", "preds": {"phobert": {"answer": "Em chào cô ạ !", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Em chào cô ạ!”", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Em chào cô ạ!", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA058", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Khi giặt xong quần áo, em làm gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "phơi quần áo", "preds": {"phobert": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phơi quần áo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B15_QA059", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, khi giặt xong quần áo, em làm gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "phơi quần áo", "preds": {"phobert": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phơi quần áo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B15_QA060", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, khi giặt xong quần áo, em làm gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "phơi quần áo", "preds": {"phobert": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bị sốt và bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phơi quần áo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B15_QA061", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Khi bị sốt, em dùng gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "cặp nhiệt độ", "preds": {"phobert": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bút bi", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA062", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, khi bị sốt, em dùng gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "cặp nhiệt độ", "preds": {"phobert": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bút bi", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA063", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, khi bị sốt, em dùng gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "cặp nhiệt độ", "preds": {"phobert": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "bút bi hết mực", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bút bi", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA064", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Khi bút bi hết mực, em làm gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "bơm mực", "preds": {"phobert": {"answer": "phơi quần áo", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "xlmr": {"answer": "giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.11764705882352941}, "vit5": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "bartpho": {"answer": "để lấy mực", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "phơi quần áo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2545454545454546}, {"id": "TH3_B15_QA065", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, khi bút bi hết mực, em làm gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "bơm mực", "preds": {"phobert": {"answer": "phơi quần áo , cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "xlmr": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "bartpho": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phơi quần áo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.1212121212121212}, {"id": "TH3_B15_QA066", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, khi bút bi hết mực, em làm gì?", "context": "Các việc gồm gặp cô giáo, giặt xong quần áo, bị sốt và bút bi hết mực. Các việc tương ứng gồm em nói “Em chào cô ạ!”, phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực.", "gold": "bơm mực", "preds": {"phobert": {"answer": "phơi quần áo , cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "xlmr": {"answer": "giặt xong quần áo, bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "phơi quần áo, cặp nhiệt độ và bơm mực", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "bartpho": {"answer": "bị sốt", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phơi quần áo", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.1212121212121212}, {"id": "TH3_B15_QA157", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Điều kiện nguy hiểm là gì?", "context": "Nếu đang sử dụng máy tính em phát hiện mùi khét từ dây điện thì em cần chạy ra ngoài và báo với người lớn.", "gold": "phát hiện mùi khét từ dây điện", "preds": {"phobert": {"answer": "mùi khét từ dây điện", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "mbert": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA158", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, điều kiện nguy hiểm là gì?", "context": "Nếu đang sử dụng máy tính em phát hiện mùi khét từ dây điện thì em cần chạy ra ngoài và báo với người lớn.", "gold": "phát hiện mùi khét từ dây điện", "preds": {"phobert": {"answer": "mùi khét từ dây điện", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "mbert": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA159", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, điều kiện nguy hiểm là gì?", "context": "Nếu đang sử dụng máy tính em phát hiện mùi khét từ dây điện thì em cần chạy ra ngoài và báo với người lớn.", "gold": "phát hiện mùi khét từ dây điện", "preds": {"phobert": {"answer": "mùi khét từ dây điện", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "mbert": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "đang sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA160", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Khi phát hiện mùi khét, em cần làm gì?", "context": "Nếu đang sử dụng máy tính em phát hiện mùi khét từ dây điện thì em cần chạy ra ngoài và báo với người lớn.", "gold": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "preds": {"phobert": {"answer": "chạy ra ngoài", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "mbert": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chạy ra ngoài", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "gpt": {"answer": "chạy ra ngoài", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6969696969696969}, {"id": "TH3_B15_QA161", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, khi phát hiện mùi khét, em cần làm gì?", "context": "Nếu đang sử dụng máy tính em phát hiện mùi khét từ dây điện thì em cần chạy ra ngoài và báo với người lớn.", "gold": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "preds": {"phobert": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chạy ra ngoài", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "gpt": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8484848484848485}, {"id": "TH3_B15_QA162", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, khi phát hiện mùi khét, em cần làm gì?", "context": "Nếu đang sử dụng máy tính em phát hiện mùi khét từ dây điện thì em cần chạy ra ngoài và báo với người lớn.", "gold": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "preds": {"phobert": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chạy ra ngoài và báo với người lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chạy ra ngoài", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "gpt": {"answer": "chạy ra ngoài", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6969696969696969}, {"id": "TH3_B15_QA193", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Trong tình huống trời mưa có những đồ vật nào trên móc treo?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "ô , áo mưa và các đồ vật khác", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "mbert": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "vit5": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa và các đồ vật khác", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9777777777777779}, {"id": "TH3_B15_QA194", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, trong tình huống trời mưa có những đồ vật nào trên móc treo?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "ô , áo mưa và các đồ vật khác", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "mbert": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "vit5": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA195", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, trong tình huống trời mưa có những đồ vật nào trên móc treo?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "ô , áo mưa và các đồ vật khác", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "mbert": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "vit5": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ô, áo mưa và các đồ vật khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA196", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Đồ vật nào giúp che mưa?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "ô", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA197", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, đồ vật nào giúp che mưa?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "ô", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA198", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, đồ vật nào giúp che mưa?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "ô", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH3_B15_QA199", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Đồ vật nào có thể mặc khi trời mưa?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "áo mưa", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ô, áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA200", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, đồ vật nào có thể mặc khi trời mưa?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "áo mưa", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA201", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, đồ vật nào có thể mặc khi trời mưa?", "context": "Trong tình huống trời mưa, trên móc treo có ô, áo mưa và các đồ vật khác để lựa chọn.", "gold": "áo mưa", "preds": {"phobert": {"answer": "ô , áo mưa", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "áo mưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA226", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Bài học giúp em nhận biết điều gì?", "context": "Bài học giúp em nhận biết công việc phụ thuộc vào điều kiện và diễn đạt bằng cấu trúc “Nếu ... thì ...”.", "gold": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "preds": {"phobert": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "công việc", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA227", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, bài học giúp em nhận biết điều gì?", "context": "Bài học giúp em nhận biết công việc phụ thuộc vào điều kiện và diễn đạt bằng cấu trúc “Nếu ... thì ...”.", "gold": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "preds": {"phobert": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "công việc", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA228", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, bài học giúp em nhận biết điều gì?", "context": "Bài học giúp em nhận biết công việc phụ thuộc vào điều kiện và diễn đạt bằng cấu trúc “Nếu ... thì ...”.", "gold": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "preds": {"phobert": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "công việc phụ thuộc vào điều kiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA229", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Cấu trúc dùng để diễn đạt là gì?", "context": "Bài học giúp em nhận biết công việc phụ thuộc vào điều kiện và diễn đạt bằng cấu trúc “Nếu ... thì ...”.", "gold": "Nếu ... thì ...", "preds": {"phobert": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA230", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Theo nội dung SGK, cấu trúc dùng để diễn đạt là gì?", "context": "Bài học giúp em nhận biết công việc phụ thuộc vào điều kiện và diễn đạt bằng cấu trúc “Nếu ... thì ...”.", "gold": "Nếu ... thì ...", "preds": {"phobert": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B15_QA231", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện", "question": "Dựa vào bài học, cấu trúc dùng để diễn đạt là gì?", "context": "Bài học giúp em nhận biết công việc phụ thuộc vào điều kiện và diễn đạt bằng cấu trúc “Nếu ... thì ...”.", "gold": "Nếu ... thì ...", "preds": {"phobert": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA001", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Sau bài học, em phát biểu được điều gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "nhiệm vụ đặt ra", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA002", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, sau bài học, em phát biểu được điều gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "nhiệm vụ đặt ra", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA003", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, sau bài học, em phát biểu được điều gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "nhiệm vụ đặt ra", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiệm vụ đặt ra", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA004", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Để phát biểu nhiệm vụ, em cần xác định những gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "những gì đã cho trước , cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào", "preds": {"phobert": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "mbert": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "xlmr": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "vit5": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "bartpho": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "gpt": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4761904761904761}, {"id": "TH3_B16_QA005", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, để phát biểu nhiệm vụ, em cần xác định những gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "những gì đã cho trước , cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào", "preds": {"phobert": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "mbert": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "xlmr": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "vit5": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "bartpho": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "gpt": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4761904761904761}, {"id": "TH3_B16_QA006", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, để phát biểu nhiệm vụ, em cần xác định những gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "những gì đã cho trước , cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào", "preds": {"phobert": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "mbert": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "xlmr": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "vit5": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "bartpho": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "gpt": {"answer": "những gì đã cho trước", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4761904761904761}, {"id": "TH3_B16_QA007", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Em có thể chia một công việc cụ thể thành gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "những việc nhỏ hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA008", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, em có thể chia một công việc cụ thể thành gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "những việc nhỏ hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA009", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, em có thể chia một công việc cụ thể thành gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "những việc nhỏ hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những việc nhỏ hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA010", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Một số việc nhỏ có thể thực hiện với sự trợ giúp của gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA011", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, một số việc nhỏ có thể thực hiện với sự trợ giúp của gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA012", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, một số việc nhỏ có thể thực hiện với sự trợ giúp của gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA013", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Nhiệm vụ do ai đặt ra?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "giáo viên", "preds": {"phobert": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA014", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ do ai đặt ra?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "giáo viên", "preds": {"phobert": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA015", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nhiệm vụ do ai đặt ra?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "giáo viên", "preds": {"phobert": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giáo viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA016", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Nhiệm vụ được thực hiện có sử dụng thiết bị nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "có sử dụng máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA017", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ được thực hiện có sử dụng thiết bị nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA018", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nhiệm vụ được thực hiện có sử dụng thiết bị nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra có sử dụng máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA034", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Ai nói về căn cứ xây dựng bài trình chiếu?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA035", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, ai nói về căn cứ xây dựng bài trình chiếu?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA036", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, ai nói về căn cứ xây dựng bài trình chiếu?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA037", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Nhóm cần dựa trên những gì?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "preds": {"phobert": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA038", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nhóm cần dựa trên những gì?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "preds": {"phobert": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông báo của nhà trường", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "xlmr": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA039", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nhóm cần dựa trên những gì?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "preds": {"phobert": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông báo của nhà trường", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "xlmr": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA040", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Sản phẩm cần xây dựng là gì?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA041", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, sản phẩm cần xây dựng là gì?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA042", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, sản phẩm cần xây dựng là gì?", "context": "An nói để xây dựng bài trình chiếu, nhóm cần dựa trên thông báo của nhà trường và kế hoạch của lớp mình.", "gold": "bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA088", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Nhóm cần xác định những gì?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "preds": {"phobert": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các việc nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các việc nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH3_B16_QA089", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nhóm cần xác định những gì?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "preds": {"phobert": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các việc nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các việc nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH3_B16_QA090", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nhóm cần xác định những gì?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "preds": {"phobert": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các việc nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các việc nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH3_B16_QA091", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Mục đích của việc chia nhỏ là gì?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "xây dựng bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 0.0, "f1": 0.4166666666666667}, "xlmr": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA092", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, mục đích của việc chia nhỏ là gì?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "xây dựng bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 0.0, "f1": 0.4166666666666667}, "xlmr": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA093", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, mục đích của việc chia nhỏ là gì?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "xây dựng bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện", "em": 0.0, "f1": 0.4166666666666667}, "xlmr": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "xây dựng bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA094", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Nhóm gồm những ai?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "An , Minh , Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "An , Minh , Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA095", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nhóm gồm những ai?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "An , Minh , Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "An , Minh , Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA096", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nhóm gồm những ai?", "context": "Để xây dựng bài trình chiếu, nhóm An, Minh, Khoa cần xác định các việc nhỏ hơn cần thực hiện.", "gold": "An , Minh , Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "An , Minh , Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An, Minh, Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA268", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Bước 2 yêu cầu tạo bao nhiêu trang chiếu?", "context": "Bước 2: Tạo 6 trang chiếu theo gợi ý.", "gold": "6 trang chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA269", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, bước 2 yêu cầu tạo bao nhiêu trang chiếu?", "context": "Bước 2: Tạo 6 trang chiếu theo gợi ý.", "gold": "6 trang chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA270", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, bước 2 yêu cầu tạo bao nhiêu trang chiếu?", "context": "Bước 2: Tạo 6 trang chiếu theo gợi ý.", "gold": "6 trang chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "6 trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA271", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Các trang chiếu được tạo theo gì?", "context": "Bước 2: Tạo 6 trang chiếu theo gợi ý.", "gold": "gợi ý", "preds": {"phobert": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA272", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, các trang chiếu được tạo theo gì?", "context": "Bước 2: Tạo 6 trang chiếu theo gợi ý.", "gold": "gợi ý", "preds": {"phobert": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA273", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, các trang chiếu được tạo theo gì?", "context": "Bước 2: Tạo 6 trang chiếu theo gợi ý.", "gold": "gợi ý", "preds": {"phobert": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "gợi ý", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA301", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Nội dung chăm sóc gồm những gì?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "phân công chăm sóc , tưới nước hằng ngày , nhặt cỏ và tỉa cành", "preds": {"phobert": {"answer": "phân công chăm sóc , tưới nước hằng ngày , nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA302", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nội dung chăm sóc gồm những gì?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "phân công chăm sóc , tưới nước hằng ngày , nhặt cỏ và tỉa cành", "preds": {"phobert": {"answer": "phân công chăm sóc , tưới nước hằng ngày , nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phân công chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.47058823529411764}, "vit5": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA303", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nội dung chăm sóc gồm những gì?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "phân công chăm sóc , tưới nước hằng ngày , nhặt cỏ và tỉa cành", "preds": {"phobert": {"answer": "phân công chăm sóc , tưới nước hằng ngày , nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phân công chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.47058823529411764}, "vit5": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B16_QA304", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Trang 6 có nội dung gì?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "preds": {"phobert": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B16_QA305", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, trang 6 có nội dung gì?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "preds": {"phobert": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B16_QA306", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, trang 6 có nội dung gì?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "preds": {"phobert": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chăm sóc", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B16_QA307", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Lời cảm ơn dành cho ai?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "thầy cô giáo và các bạn", "preds": {"phobert": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B16_QA308", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, lời cảm ơn dành cho ai?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "thầy cô giáo và các bạn", "preds": {"phobert": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B16_QA309", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, lời cảm ơn dành cho ai?", "context": "Trang 5 có nội dung Chăm sóc: phân công chăm sóc, tưới nước hằng ngày, nhặt cỏ và tỉa cành. Trang 6 có lời cảm ơn thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe.", "gold": "thầy cô giáo và các bạn", "preds": {"phobert": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn đã lắng nghe", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "thầy cô giáo và các bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B16_QA310", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Em có thể gõ chữ như thế nào?", "context": "Trong quá trình thực hành, em có thể gõ chữ không dấu.", "gold": "không dấu", "preds": {"phobert": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chữ không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B16_QA311", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, em có thể gõ chữ như thế nào?", "context": "Trong quá trình thực hành, em có thể gõ chữ không dấu.", "gold": "không dấu", "preds": {"phobert": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chữ không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B16_QA312", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính", "question": "Dựa vào bài học, em có thể gõ chữ như thế nào?", "context": "Trong quá trình thực hành, em có thể gõ chữ không dấu.", "gold": "không dấu", "preds": {"phobert": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chữ không dấu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "không dấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B1_QA031", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc Minh điều gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "sắp đến giờ đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bạn Minh sắp đến giờ đi học", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "gpt": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9444444444444443}, {"id": "TH3_B1_QA032", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc Minh điều gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "sắp đến giờ đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bạn Minh sắp đến giờ đi học", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "gpt": {"answer": "sắp đến giờ đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9444444444444443}, {"id": "TH3_B1_QA033", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Điều gì là thông tin giúp Minh đưa ra quyết định?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "Tiếng chuông báo thức", "preds": {"phobert": {"answer": "Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.06666666666666668}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.11111111111111112}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.11111111111111112}, "vit5": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.11111111111111112}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "quyết định thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.23148148148148148}, {"id": "TH3_B1_QA034", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, điều gì là thông tin giúp Minh đưa ra quyết định?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "Tiếng chuông báo thức", "preds": {"phobert": {"answer": "Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.06666666666666668}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.11111111111111112}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.11111111111111112}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "quyết định thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3055555555555555}, {"id": "TH3_B1_QA035", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, điều gì là thông tin giúp Minh đưa ra quyết định?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "Tiếng chuông báo thức", "preds": {"phobert": {"answer": "Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.06666666666666668}, "mbert": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.11111111111111112}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "bartpho": {"answer": "tiếng chuông báo thức mỗi sáng", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "quyết định thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4611111111111111}, {"id": "TH3_B1_QA036", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Thông tin từ tiếng chuông giúp Minh quyết định làm gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.25}, {"id": "TH3_B1_QA037", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, thông tin từ tiếng chuông giúp Minh quyết định làm gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.25}, {"id": "TH3_B1_QA038", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, thông tin từ tiếng chuông giúp Minh quyết định làm gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.25}, {"id": "TH3_B1_QA039", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Một trong các quyết định của Minh là gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "thức dậy", "preds": {"phobert": {"answer": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vệ sinh cá nhân", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B1_QA040", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, một trong các quyết định của Minh là gì?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "thức dậy", "preds": {"phobert": {"answer": "thức dậy , rời khỏi giường , vệ sinh cá nhân , ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "mbert": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "thức dậy", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thức dậy", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đi học", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B1_QA041", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Minh quyết định rời khỏi đâu?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "giường", "preds": {"phobert": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA042", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, minh quyết định rời khỏi đâu?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "giường", "preds": {"phobert": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giường", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA043", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Minh làm gì trước khi ăn sáng?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "vệ sinh cá nhân", "preds": {"phobert": {"answer": "Minh sắp đến giờ đi học", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.2758620689655173}, "xlmr": {"answer": "vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "vit5": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "gpt": {"answer": "vệ sinh cá nhân", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5384615384615384}, {"id": "TH3_B1_QA044", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, minh làm gì trước khi ăn sáng?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "vệ sinh cá nhân", "preds": {"phobert": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "vệ sinh cá nhân, ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "vệ sinh cá nhân", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6}, {"id": "TH3_B1_QA045", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Minh làm gì sau khi ăn sáng?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.14814814814814814}, "xlmr": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vệ sinh cá nhân", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B1_QA046", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, minh làm gì sau khi ăn sáng?", "context": "Tiếng chuông báo thức mỗi sáng nhắc bạn Minh sắp đến giờ đi học. Đó là thông tin giúp bạn Minh đưa ra các quyết định thức dậy, rời khỏi giường, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học.", "gold": "đi học", "preds": {"phobert": {"answer": "ăn sáng và đi học", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "ăn sáng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đi học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vệ sinh cá nhân", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B1_QA144", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Lúc đó là mấy giờ?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "12 giờ trưa", "preds": {"phobert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA145", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, lúc đó là mấy giờ?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "12 giờ trưa", "preds": {"phobert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA146", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, lúc đó là mấy giờ?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "12 giờ trưa", "preds": {"phobert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA147", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Minh chợt thấy cuốn sách nào?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Truyện cổ tích Việt Nam", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA148", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, minh chợt thấy cuốn sách nào?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Truyện cổ tích Việt Nam", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA149", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, minh chợt thấy cuốn sách nào?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Truyện cổ tích Việt Nam", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích Việt Nam", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA150", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Minh làm gì với cuốn truyện?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "mở truyện ra đọc", "preds": {"phobert": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.2424242424242424}, "xlmr": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mở truyện", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B1_QA151", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, minh làm gì với cuốn truyện?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "mở truyện ra đọc", "preds": {"phobert": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam”", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "mở truyện", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH3_B1_QA152", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, minh làm gì với cuốn truyện?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "mở truyện ra đọc", "preds": {"phobert": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở truyện ra đọc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhát thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam”", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "mở truyện", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH3_B1_QA153", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Ai nhắc Minh ngủ một lát?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Mẹ", "preds": {"phobert": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA154", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, ai nhắc Minh ngủ một lát?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Mẹ", "preds": {"phobert": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mẹ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA155", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Mẹ nói Minh sẽ thấy thế nào cả buổi chiều?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "khỏe khoắn", "preds": {"phobert": {"answer": "khỏe khoắn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khoẻ khoắn", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "khoẻ khoắn", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "khoẻ khoắn", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "gpt": {"answer": "khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3571428571428572}, {"id": "TH3_B1_QA156", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, mẹ nói Minh sẽ thấy thế nào cả buổi chiều?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "khỏe khoắn", "preds": {"phobert": {"answer": "khỏe khoắn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khoẻ khoắn", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "khoẻ khoắn", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "khoẻ khoắn", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "gpt": {"answer": "khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3571428571428572}, {"id": "TH3_B1_QA157", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Nghe lời mẹ, Minh làm gì?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "nằm và nhắm mắt lại", "preds": {"phobert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA158", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, nghe lời mẹ, Minh làm gì?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "nằm và nhắm mắt lại", "preds": {"phobert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B1_QA159", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Quyết định của Minh sau lời nhắc của mẹ là gì?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "nằm và nhắm mắt lại", "preds": {"phobert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.37037037037037035}, "vit5": {"answer": "hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hãy ngủ đi một lát", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B1_QA160", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, quyết định của Minh sau lời nhắc của mẹ là gì?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "nằm và nhắm mắt lại", "preds": {"phobert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hãy ngủ đi một lát", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hãy ngủ đi một lát", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B1_QA161", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, quyết định của Minh sau lời nhắc của mẹ là gì?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "nằm và nhắm mắt lại", "preds": {"phobert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hãy ngủ đi một lát", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nằm và nhắm mắt lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hãy ngủ đi một lát", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B1_QA162", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Thông tin nào giúp Minh đưa ra quyết định nằm nghỉ?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Hãy ngủ đi một lát , con sẽ thấy khỏe khoắn cả buổi chiều", "preds": {"phobert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Nghe lời mẹ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.7586206896551724}, "gpt": {"answer": "Đọc truyện cổ tích Việt Nam", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2528735632183908}, {"id": "TH3_B1_QA163", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Theo bài học, thông tin nào giúp Minh đưa ra quyết định nằm nghỉ?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Hãy ngủ đi một lát , con sẽ thấy khỏe khoắn cả buổi chiều", "preds": {"phobert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Nghe lời mẹ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Mẹ nói Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.7586206896551724}, "gpt": {"answer": "Mẹ nhắc Minh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2528735632183908}, {"id": "TH3_B1_QA164", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Thông tin và quyết định", "question": "Dựa vào nội dung SGK, thông tin nào giúp Minh đưa ra quyết định nằm nghỉ?", "context": "Đã 12 giờ trưa. Minh chợt thấy cuốn “Truyện cổ tích Việt Nam” và mở truyện ra đọc. Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều”. Nghe lời mẹ, Minh nằm và nhắm mắt lại.", "gold": "Hãy ngủ đi một lát , con sẽ thấy khỏe khoắn cả buổi chiều", "preds": {"phobert": {"answer": "12 giờ trưa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "nhắm mắt lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Nghe lời mẹ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Mẹ nhắc Minh: “Hãy ngủ đi một lát, con sẽ thấy khoẻ khoắn cả buổi chiều", "em": 0.0, "f1": 0.7586206896551724}, "gpt": {"answer": "Mẹ nhắc Minh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2528735632183908}, {"id": "TH3_B2_QA169", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Hiện nay có ti vi được điều khiển bằng gì?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "giọng nói", "preds": {"phobert": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA170", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Theo nội dung bài học, hiện nay có ti vi được điều khiển bằng gì?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "giọng nói", "preds": {"phobert": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA171", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Dựa vào SGK, hiện nay có ti vi được điều khiển bằng gì?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "giọng nói", "preds": {"phobert": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giọng nói", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA172", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Khi điều khiển bằng giọng nói, ti vi nhận thông tin dạng gì?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA173", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Theo nội dung bài học, khi điều khiển bằng giọng nói, ti vi nhận thông tin dạng gì?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA174", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Dựa vào SGK, khi điều khiển bằng giọng nói, ti vi nhận thông tin dạng gì?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA175", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Thiết bị nào có thể được điều khiển bằng giọng nói?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "ti vi", "preds": {"phobert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA176", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Theo nội dung bài học, thiết bị nào có thể được điều khiển bằng giọng nói?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "ti vi", "preds": {"phobert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA177", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Dựa vào SGK, thiết bị nào có thể được điều khiển bằng giọng nói?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "ti vi", "preds": {"phobert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B2_QA178", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Giọng nói thuộc dạng thông tin nào?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8000000000000002}, {"id": "TH3_B2_QA179", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Theo nội dung bài học, giọng nói thuộc dạng thông tin nào?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8000000000000002}, {"id": "TH3_B2_QA180", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Xử lí thông tin", "question": "Dựa vào SGK, giọng nói thuộc dạng thông tin nào?", "context": "Hiện nay đã có ti vi được điều khiển bằng giọng nói. Khi đó, thông tin ti vi nhận được thuộc dạng âm thanh.", "gold": "âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8000000000000002}, {"id": "TH3_B3_QA073", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Màn hình trông giống thiết bị nào?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "ti vi", "preds": {"phobert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA074", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, màn hình trông giống thiết bị nào?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "ti vi", "preds": {"phobert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA075", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, màn hình trông giống thiết bị nào?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "ti vi", "preds": {"phobert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ti vi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA076", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Màn hình là nơi hiển thị gì?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "kết quả làm việc của máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA077", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, màn hình là nơi hiển thị gì?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "kết quả làm việc của máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA078", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, màn hình là nơi hiển thị gì?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "kết quả làm việc của máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kết quả làm việc của máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA079", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Bộ phận nào hiển thị kết quả làm việc của máy tính?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "Màn hình", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA080", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, bộ phận nào hiển thị kết quả làm việc của máy tính?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "Màn hình", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA081", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, bộ phận nào hiển thị kết quả làm việc của máy tính?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "Màn hình", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA082", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Kết quả làm việc của máy tính xuất hiện ở đâu?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "Màn hình", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B3_QA083", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, kết quả làm việc của máy tính xuất hiện ở đâu?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "Màn hình", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nơi hiển thị", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B3_QA084", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, kết quả làm việc của máy tính xuất hiện ở đâu?", "context": "Màn hình trông giống như ti vi. Màn hình là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.", "gold": "Màn hình", "preds": {"phobert": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nơi hiển thị", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Màn hình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B3_QA334", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào trong máy tính bảng?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "màn hình cảm ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA335", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào trong máy tính bảng?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "màn hình cảm ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA336", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào trong máy tính bảng?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "màn hình cảm ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA337", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào trong điện thoại thông minh?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "màn hình cảm ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA338", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào trong điện thoại thông minh?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "màn hình cảm ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA339", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào trong điện thoại thông minh?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "màn hình cảm ứng", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình cảm ứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B3_QA340", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Màn hình cảm ứng có chức năng gì?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "tiếp nhận thông tin vào", "preds": {"phobert": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "mbert": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "vit5": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "bartpho": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "gpt": {"answer": "tiếp nhận thông tin vào", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B3_QA341", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Theo nội dung SGK, màn hình cảm ứng có chức năng gì?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "tiếp nhận thông tin vào", "preds": {"phobert": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "mbert": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "vit5": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "bartpho": {"answer": "tiếp nhận thông tin vào", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tiếp nhận thông tin vào", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9444444444444443}, {"id": "TH3_B3_QA342", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 3. Máy tính và em", "question": "Dựa vào bài học, màn hình cảm ứng có chức năng gì?", "context": "Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng là bộ phận tiếp nhận thông tin vào.", "gold": "tiếp nhận thông tin vào", "preds": {"phobert": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "mbert": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "vit5": {"answer": "bộ phận tiếp nhận thông tin vào", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "bartpho": {"answer": "tiếp nhận thông tin vào", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tiếp nhận thông tin vào", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9444444444444443}, {"id": "TH3_B4_QA163", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nháy nút phải chuột dùng ngón nào?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "ngón giữa", "preds": {"phobert": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA164", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nháy nút phải chuột dùng ngón nào?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "ngón giữa", "preds": {"phobert": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA165", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nháy nút phải chuột dùng ngón nào?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "ngón giữa", "preds": {"phobert": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ngón giữa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA166", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Thao tác này nhấn nút nào?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA167", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thao tác này nhấn nút nào?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA168", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thao tác này nhấn nút nào?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA169", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nút phải chuột được nhấn mấy lần?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "một lần", "preds": {"phobert": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dùng ngón giữa", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B4_QA170", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nút phải chuột được nhấn mấy lần?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "một lần", "preds": {"phobert": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dùng ngón giữa", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B4_QA171", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nút phải chuột được nhấn mấy lần?", "context": "Nháy nút phải chuột: Dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.", "gold": "một lần", "preds": {"phobert": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một lần", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dùng ngón giữa", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B4_QA172", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nháy đúp chuột dùng ngón nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "ngón trỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA173", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nháy đúp chuột dùng ngón nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "ngón trỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA174", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nháy đúp chuột dùng ngón nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "ngón trỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ngón trỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA175", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nháy đúp chuột nhấn nút nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "nút trái chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút trái chuột nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA176", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nháy đúp chuột nhấn nút nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "nút trái chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút trái chuột nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA177", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nháy đúp chuột nhấn nút nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "nút trái chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút trái chuột nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút trái chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA178", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nút trái chuột được nhấn như thế nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "nhanh hai lần liên tiếp", "preds": {"phobert": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút trái chuột nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.22222222222222224}, "xlmr": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA179", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nút trái chuột được nhấn như thế nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "nhanh hai lần liên tiếp", "preds": {"phobert": {"answer": "nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "mbert": {"answer": "nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "xlmr": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA180", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nút trái chuột được nhấn như thế nào?", "context": "Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.", "gold": "nhanh hai lần liên tiếp", "preds": {"phobert": {"answer": "nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "mbert": {"answer": "nhanh", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "xlmr": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhanh hai lần liên tiếp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA235", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Sau khi khởi động xong cần quan sát gì?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "màn hình máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA236", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, sau khi khởi động xong cần quan sát gì?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "màn hình máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA237", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, sau khi khởi động xong cần quan sát gì?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "màn hình máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màn hình máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA238", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Màn hình nền có dạng tương tự hình nào?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "Hình 25", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 25.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA239", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, màn hình nền có dạng tương tự hình nào?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "Hình 25", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 25.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA240", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, màn hình nền có dạng tương tự hình nào?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "Hình 25", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 25.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 25", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA241", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Trên màn hình nền có những gì?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "các biểu tượng và nút Start", "preds": {"phobert": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA242", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, trên màn hình nền có những gì?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "các biểu tượng và nút Start", "preds": {"phobert": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA243", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, trên màn hình nền có những gì?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "các biểu tượng và nút Start", "preds": {"phobert": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các biểu tượng và nút Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA244", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nút nào xuất hiện trên màn hình nền?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "Start", "preds": {"phobert": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA245", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nút nào xuất hiện trên màn hình nền?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "Start", "preds": {"phobert": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA246", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nút nào xuất hiện trên màn hình nền?", "context": "Sau khi khởi động xong, quan sát màn hình máy tính. Màn hình nền có dạng tương tự như Hình 25. Trên màn hình nền có các biểu tượng và nút Start.", "gold": "Start", "preds": {"phobert": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Start", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA310", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Để đóng phần mềm cần nháy vào nút nào?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "nút X", "preds": {"phobert": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "nút X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "nút X", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH3_B4_QA311", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, để đóng phần mềm cần nháy vào nút nào?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "nút X", "preds": {"phobert": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "nút X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "nút X", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH3_B4_QA312", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, để đóng phần mềm cần nháy vào nút nào?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "nút X", "preds": {"phobert": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "nút X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "nút X", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH3_B4_QA313", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nút X nằm ở đâu?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "góc trên , bên phải cửa sổ", "preds": {"phobert": {"answer": "góc trên , bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA314", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nút X nằm ở đâu?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "góc trên , bên phải cửa sổ", "preds": {"phobert": {"answer": "góc trên , bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA315", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nút X nằm ở đâu?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "góc trên , bên phải cửa sổ", "preds": {"phobert": {"answer": "góc trên , bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "góc trên, bên phải cửa sổ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA316", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Nháy nút X để làm gì?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "đóng phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA317", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nháy nút X để làm gì?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "đóng phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B4_QA318", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 4. Làm việc với máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nháy nút X để làm gì?", "context": "Nháy chuột vào nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ để đóng phần mềm.", "gold": "đóng phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đóng phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA016", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Hoạt động khởi động yêu cầu kể điều gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "những điều em biết về Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những điều em biết", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những điều em biết", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B6_QA017", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, hoạt động khởi động yêu cầu kể điều gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "những điều em biết về Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những điều em biết", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những điều em biết", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B6_QA018", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, hoạt động khởi động yêu cầu kể điều gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "những điều em biết về Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những điều em biết", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những điều em biết về Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những điều em biết", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B6_QA019", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Em cần cho biết mình thường sử dụng Internet để làm gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "sử dụng Internet để làm gì", "preds": {"phobert": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet", "em": 0.0, "f1": 0.11764705882352942}, "xlmr": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH3_B6_QA020", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, em cần cho biết mình thường sử dụng Internet để làm gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "sử dụng Internet để làm gì", "preds": {"phobert": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "Khởi động", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH3_B6_QA021", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, em cần cho biết mình thường sử dụng Internet để làm gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "sử dụng Internet để làm gì", "preds": {"phobert": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "Khởi động", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "làm gì", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH3_B6_QA022", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Chủ đề được hỏi trong phần khởi động là gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kể những điều em biết về Internet", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA023", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, chủ đề được hỏi trong phần khởi động là gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kể những điều em biết về Internet", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA024", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, chủ đề được hỏi trong phần khởi động là gì?", "context": "Khởi động yêu cầu kể những điều em biết về Internet và cho biết em thường sử dụng Internet để làm gì.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA097", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Ai vào Internet tìm thông tin?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA098", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, ai vào Internet tìm thông tin?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA099", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, ai vào Internet tìm thông tin?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA100", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "An tìm thông tin cho sự kiện gì?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "lễ Kết nạp Đội viên", "preds": {"phobert": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B6_QA101", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, an tìm thông tin cho sự kiện gì?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "lễ Kết nạp Đội viên", "preds": {"phobert": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B6_QA102", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, an tìm thông tin cho sự kiện gì?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "lễ Kết nạp Đội viên", "preds": {"phobert": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B6_QA103", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Lễ Kết nạp Đội viên diễn ra khi nào?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "thứ Hai tuần tới", "preds": {"phobert": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9259259259259259}, {"id": "TH3_B6_QA104", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, lễ Kết nạp Đội viên diễn ra khi nào?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "thứ Hai tuần tới", "preds": {"phobert": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9259259259259259}, {"id": "TH3_B6_QA105", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, lễ Kết nạp Đội viên diễn ra khi nào?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "thứ Hai tuần tới", "preds": {"phobert": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "thứ Hai tuần tới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vào thứ Hai tuần tới", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9259259259259259}, {"id": "TH3_B6_QA106", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "An tìm thông tin ở đâu?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B6_QA107", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, an tìm thông tin ở đâu?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B6_QA108", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, an tìm thông tin ở đâu?", "context": "An vào Internet để tìm hiểu thông tin cho lễ Kết nạp Đội viên vào thứ Hai tuần tới.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B6_QA163", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Nhiệt độ thứ Hai từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "22 ° đến 26 °", "preds": {"phobert": {"answer": "22 ° đến 26 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "22 đến 26", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA164", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệt độ thứ Hai từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "22 ° đến 26 °", "preds": {"phobert": {"answer": "22 ° đến 26 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "22 đến 26", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA165", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, nhiệt độ thứ Hai từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "22 ° đến 26 °", "preds": {"phobert": {"answer": "22 ° đến 26 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "22 đến 26", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA166", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Thời tiết thứ Hai có gì?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA167", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, thời tiết thứ Hai có gì?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA168", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, thời tiết thứ Hai có gì?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA169", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Ngày nào có nhiệt độ từ 22° đến 26°?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Hai", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA170", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, ngày nào có nhiệt độ từ 22° đến 26°?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Hai", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA171", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, ngày nào có nhiệt độ từ 22° đến 26°?", "context": "Thứ Hai, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Hai", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA181", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Nhiệt độ thứ Tư từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "24 ° đến 28 °", "preds": {"phobert": {"answer": "24 ° đến 28 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "24 đến 28", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA182", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệt độ thứ Tư từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "24 ° đến 28 °", "preds": {"phobert": {"answer": "24 ° đến 28 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "24 đến 28", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA183", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, nhiệt độ thứ Tư từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "24 ° đến 28 °", "preds": {"phobert": {"answer": "24 ° đến 28 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "24 đến 28", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "24° đến 28°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA184", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Thời tiết thứ Tư có gì?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA185", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, thời tiết thứ Tư có gì?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA186", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, thời tiết thứ Tư có gì?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA187", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Ngày nào có nhiệt độ từ 24° đến 28°?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Tư", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA188", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, ngày nào có nhiệt độ từ 24° đến 28°?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Tư", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA189", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, ngày nào có nhiệt độ từ 24° đến 28°?", "context": "Thứ Tư, nhiệt độ từ 24° đến 28°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Tư", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA199", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Nhiệt độ thứ Sáu từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "22 ° đến 26 °", "preds": {"phobert": {"answer": "22 ° đến 26 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "22 đến 26", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA200", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệt độ thứ Sáu từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "22 ° đến 26 °", "preds": {"phobert": {"answer": "22 ° đến 26 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "22 đến 26", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA201", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, nhiệt độ thứ Sáu từ bao nhiêu đến bao nhiêu?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "22 ° đến 26 °", "preds": {"phobert": {"answer": "22 ° đến 26 °", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "22 đến 26", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "gpt": {"answer": "22° đến 26°", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4166666666666667}, {"id": "TH3_B6_QA202", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Thời tiết thứ Sáu có gì?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây, có mưa rào và dông", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA203", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, thời tiết thứ Sáu có gì?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA204", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, thời tiết thứ Sáu có gì?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "có mây , có mưa rào và dông", "preds": {"phobert": {"answer": "có mây , có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mây", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "có mây, có mưa rào và dông", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA205", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Ngày nào có nhiệt độ từ 22° đến 26°?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Sáu", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA206", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, ngày nào có nhiệt độ từ 22° đến 26°?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Sáu", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA207", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, ngày nào có nhiệt độ từ 22° đến 26°?", "context": "Thứ Sáu, nhiệt độ từ 22° đến 26°, có mây, có mưa rào và dông.", "gold": "Thứ Sáu", "preds": {"phobert": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thứ Sáu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA322", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Ai thường vào Internet tìm hiểu trước?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "chị của Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA323", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, ai thường vào Internet tìm hiểu trước?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "chị của Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA324", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, ai thường vào Internet tìm hiểu trước?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "chị của Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chị của Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA325", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Chị của Khoa tìm hiểu trước khi làm gì?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "đi mua một món đồ nào đó", "preds": {"phobert": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.7000000000000001}, "vit5": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thường vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "mua một món đồ nào đó", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.641025641025641}, {"id": "TH3_B6_QA326", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, chị của Khoa tìm hiểu trước khi làm gì?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "đi mua một món đồ nào đó", "preds": {"phobert": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.7000000000000001}, "vit5": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thường vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "mua một món đồ nào đó", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.641025641025641}, {"id": "TH3_B6_QA327", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, chị của Khoa tìm hiểu trước khi làm gì?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "đi mua một món đồ nào đó", "preds": {"phobert": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.7000000000000001}, "vit5": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thường vào Internet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B6_QA328", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Chị của Khoa tìm hiểu ở đâu?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA329", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, chị của Khoa tìm hiểu ở đâu?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA330", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, chị của Khoa tìm hiểu ở đâu?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA331", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Khi nào chị của Khoa vào Internet?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "preds": {"phobert": {"answer": "thường vào Internet để tìm hiểu trước", "em": 0.0, "f1": 0.125}, "mbert": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "xlmr": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA332", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Theo nội dung SGK, khi nào chị của Khoa vào Internet?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "preds": {"phobert": {"answer": "thường vào Internet để tìm hiểu trước", "em": 0.0, "f1": 0.125}, "mbert": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "xlmr": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B6_QA333", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet", "question": "Dựa vào bài học, khi nào chị của Khoa vào Internet?", "context": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó, chị của Khoa thường vào Internet để tìm hiểu trước.", "gold": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "preds": {"phobert": {"answer": "thường vào Internet để tìm hiểu trước", "em": 0.0, "f1": 0.125}, "mbert": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "xlmr": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trước khi đi mua một món đồ nào đó", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA148", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "thẻ tên các con vật", "preds": {"phobert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8253968253968255}, {"id": "TH3_B7_QA149", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Theo nội dung SGK, hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "thẻ tên các con vật", "preds": {"phobert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH3_B7_QA150", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Dựa vào bài học, hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "thẻ tên các con vật", "preds": {"phobert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng", "em": 0.0, "f1": 0.3157894736842105}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7719298245614036}, {"id": "TH3_B7_QA151", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Các thẻ được sắp xếp vào bao nhiêu hộp?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "hai hộp", "preds": {"phobert": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA152", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Theo nội dung SGK, các thẻ được sắp xếp vào bao nhiêu hộp?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "hai hộp", "preds": {"phobert": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA153", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Dựa vào bài học, các thẻ được sắp xếp vào bao nhiêu hộp?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "hai hộp", "preds": {"phobert": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai hộp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA154", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Hai nhóm môi trường sống là gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA155", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Theo nội dung SGK, hai nhóm môi trường sống là gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA156", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Dựa vào bài học, hai nhóm môi trường sống là gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA157", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Tiêu chí sắp xếp là gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "môi trường sống", "preds": {"phobert": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 0.0, "f1": 0.1875}, "xlmr": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống dưới nước", "em": 0.0, "f1": 0.2222222222222222}, "gpt": {"answer": "vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng", "em": 0.0, "f1": 0.42857142857142855}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2169312169312169}, {"id": "TH3_B7_QA158", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Theo nội dung SGK, tiêu chí sắp xếp là gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "môi trường sống", "preds": {"phobert": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng : các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 0.0, "f1": 0.1875}, "mbert": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 0.0, "f1": 0.1875}, "xlmr": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng", "em": 0.0, "f1": 0.42857142857142855}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.14285714285714285}, {"id": "TH3_B7_QA159", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Dựa vào bài học, tiêu chí sắp xếp là gì?", "context": "Hoạt động 2 yêu cầu sắp xếp thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn.", "gold": "môi trường sống", "preds": {"phobert": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng : các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 0.0, "f1": 0.1875}, "mbert": {"answer": "thẻ tên các con vật vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng: các con vật sống dưới nước và các con vật sống trên cạn", "em": 0.0, "f1": 0.1875}, "xlmr": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "thẻ tên các con vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "vào hai hộp tương ứng với môi trường sống của chúng", "em": 0.0, "f1": 0.42857142857142855}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.14285714285714285}, {"id": "TH3_B7_QA199", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Nhóm sống trên cạn có thể chia tiếp thành những nhóm nào?", "context": "Với hộp các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình.", "gold": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.717948717948718}, "vit5": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA200", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Theo nội dung SGK, nhóm sống trên cạn có thể chia tiếp thành những nhóm nào?", "context": "Với hộp các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình.", "gold": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.717948717948718}, "vit5": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA201", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Dựa vào bài học, nhóm sống trên cạn có thể chia tiếp thành những nhóm nào?", "context": "Với hộp các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình.", "gold": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.717948717948718}, "vit5": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B7_QA202", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Nhóm nào được phân loại tiếp?", "context": "Với hộp các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình.", "gold": "các con vật sống trên cạn", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B7_QA203", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Theo nội dung SGK, nhóm nào được phân loại tiếp?", "context": "Với hộp các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình.", "gold": "các con vật sống trên cạn", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH3_B7_QA204", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm", "question": "Dựa vào bài học, nhóm nào được phân loại tiếp?", "context": "Với hộp các con vật sống trên cạn, có thể phân loại thành các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình.", "gold": "các con vật sống trên cạn", "preds": {"phobert": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "các con vật sống trong rừng và các con vật nuôi trong gia đình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "các con vật sống trên cạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "các con vật sống trong rừng", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH3_B8_QA094", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Nhánh Học tập có những nhánh con nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học Toán và Đọc sách", "preds": {"phobert": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA095", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, nhánh Học tập có những nhánh con nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học Toán và Đọc sách", "preds": {"phobert": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA096", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, nhánh Học tập có những nhánh con nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học Toán và Đọc sách", "preds": {"phobert": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán và Đọc sách", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA097", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Học Toán thuộc nhánh nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B8_QA098", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, học Toán thuộc nhánh nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B8_QA099", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, học Toán thuộc nhánh nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B8_QA100", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Đọc sách thuộc nhánh nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B8_QA101", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, đọc sách thuộc nhánh nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B8_QA102", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, đọc sách thuộc nhánh nào?", "context": "Trong sơ đồ cây sở thích, nhánh Học tập có các nhánh con là Học Toán và Đọc sách.", "gold": "Học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Học Toán", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH3_B8_QA235", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Thư mục Truyện tranh chứa những mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Dore-mon , Anh . jpg , Co-nan và Trang Quynh", "preds": {"phobert": {"answer": "Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.9473684210526316}, "bartpho": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9218500797448166}, {"id": "TH3_B8_QA236", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thư mục Truyện tranh chứa những mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Dore-mon , Anh . jpg , Co-nan và Trang Quynh", "preds": {"phobert": {"answer": "Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.9473684210526316}, "bartpho": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9218500797448166}, {"id": "TH3_B8_QA237", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thư mục Truyện tranh chứa những mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Dore-mon , Anh . jpg , Co-nan và Trang Quynh", "preds": {"phobert": {"answer": "Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.9473684210526316}, "bartpho": {"answer": "Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9218500797448166}, {"id": "TH3_B8_QA241", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Trang Quynh nằm trong thư mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Truyện tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA242", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, trang Quynh nằm trong thư mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Truyện tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA243", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, trang Quynh nằm trong thư mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Truyện tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA244", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dore-mon nằm trong thư mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Truyện tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA245", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, dore-mon nằm trong thư mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Truyện tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B8_QA246", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, dore-mon nằm trong thư mục nào?", "context": "Trong Hình 50, thư mục Truyện tranh chứa các thư mục con Dore-mon, Anh.jpg, Co-nan và Trang Quynh.", "gold": "Truyện tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA016", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Ai nói về buổi học trước?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA017", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, ai nói về buổi học trước?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA018", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, ai nói về buổi học trước?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "An", "preds": {"phobert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA019", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Buổi học trước đã học về những gì?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "tệp và thư mục trong máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tệp", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5681818181818182}, {"id": "TH3_B9_QA020", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, buổi học trước đã học về những gì?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "tệp và thư mục trong máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tệp", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.5681818181818182}, {"id": "TH3_B9_QA021", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, buổi học trước đã học về những gì?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "tệp và thư mục trong máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tệp và thư mục trong máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tệp", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.5681818181818182}, {"id": "TH3_B9_QA022", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Hôm nay các bạn sẽ làm gì?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "thực hành trên máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "được thực hành trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "xlmr": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA023", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, hôm nay các bạn sẽ làm gì?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "thực hành trên máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "được thực hành trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "xlmr": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "được thực hành trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9696969696969697}, {"id": "TH3_B9_QA024", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, hôm nay các bạn sẽ làm gì?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "thực hành trên máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "được thực hành trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "xlmr": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "được thực hành trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thực hành trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9696969696969697}, {"id": "TH3_B9_QA025", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Việc thực hành được tiến hành trên thiết bị nào?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA026", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, việc thực hành được tiến hành trên thiết bị nào?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA027", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, việc thực hành được tiến hành trên thiết bị nào?", "context": "An nói buổi học trước đã được học về tệp và thư mục trong máy tính, hôm nay sẽ được thực hành trên máy tính.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA157", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Em nháy đúp vào thư mục nào?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "Truyen tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA158", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, em nháy đúp vào thư mục nào?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "Truyen tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA159", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, em nháy đúp vào thư mục nào?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "Truyen tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA160", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Thư mục Truyen tranh nằm ở khung nào?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "khung bên phải", "preds": {"phobert": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA161", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thư mục Truyen tranh nằm ở khung nào?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "khung bên phải", "preds": {"phobert": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA162", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thư mục Truyen tranh nằm ở khung nào?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "khung bên phải", "preds": {"phobert": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "khung bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA163", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Các thư mục con được tạo là gì?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "Do-re-mon , Trang Quynh và Co-nan", "preds": {"phobert": {"answer": "Do-re-mon , Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Do-re-mon", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8484848484848485}, {"id": "TH3_B9_QA164", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, các thư mục con được tạo là gì?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "Do-re-mon , Trang Quynh và Co-nan", "preds": {"phobert": {"answer": "Do-re-mon , Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA165", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, các thư mục con được tạo là gì?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "Do-re-mon , Trang Quynh và Co-nan", "preds": {"phobert": {"answer": "Do-re-mon , Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA166", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Mục đích nháy đúp vào Truyen tranh là gì?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "mở thư mục Truyen tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA167", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, mục đích nháy đúp vào Truyen tranh là gì?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "mở thư mục Truyen tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh ở khung bên phải", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "gpt": {"answer": "Mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9047619047619048}, {"id": "TH3_B9_QA168", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, mục đích nháy đúp vào Truyen tranh là gì?", "context": "Nháy đúp chuột vào thư mục Truyen tranh ở khung bên phải để mở thư mục Truyen tranh. Tạo tiếp các thư mục mới là Do-re-mon, Trang Quynh và Co-nan.", "gold": "mở thư mục Truyen tranh", "preds": {"phobert": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mở thư mục Truyen tranh ở khung bên phải", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "gpt": {"answer": "Mở thư mục Truyen tranh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9047619047619048}, {"id": "TH3_B9_QA229", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Bước 1 yêu cầu mở cửa sổ nào?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "mbert": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "làm việc", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.787878787878788}, {"id": "TH3_B9_QA230", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, bước 1 yêu cầu mở cửa sổ nào?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "mbert": {"answer": "làm việc với tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "xlmr": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "làm việc với tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8717948717948718}, {"id": "TH3_B9_QA231", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, bước 1 yêu cầu mở cửa sổ nào?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "mbert": {"answer": "làm việc với tệp và thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "xlmr": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cửa sổ làm việc với tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "làm việc với tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8717948717948718}, {"id": "TH3_B9_QA232", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Bước 2 yêu cầu làm gì?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "preds": {"phobert": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "xlmr": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B9_QA233", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, bước 2 yêu cầu làm gì?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "preds": {"phobert": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "vit5": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH3_B9_QA234", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, bước 2 yêu cầu làm gì?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "preds": {"phobert": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "vit5": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA235", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Mục đích của việc mở các thư mục là gì?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "đến được tệp cần tìm", "preds": {"phobert": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA236", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, mục đích của việc mở các thư mục là gì?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "đến được tệp cần tìm", "preds": {"phobert": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.3125}, "xlmr": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA237", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, mục đích của việc mở các thư mục là gì?", "context": "Bước 1: Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm.", "gold": "đến được tệp cần tìm", "preds": {"phobert": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mở cửa sổ làm việc với tệp và thư mục. Bước 2: Lần lượt mở các thư mục theo yêu cầu để đến được tệp cần tìm", "em": 0.0, "f1": 0.3125}, "xlmr": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đến được tệp cần tìm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA304", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Thư mục nào cần đổi tên?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Truyện cổ tích", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA305", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thư mục nào cần đổi tên?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Truyện cổ tích", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA306", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thư mục nào cần đổi tên?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Truyện cổ tích", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vở viết", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA307", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Tên mới của thư mục là gì?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Truyện thiếu nhi", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "vit5": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH3_B9_QA308", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, tên mới của thư mục là gì?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Truyện thiếu nhi", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "bartpho": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH3_B9_QA309", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, tên mới của thư mục là gì?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Truyện thiếu nhi", "preds": {"phobert": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "vit5": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "bartpho": {"answer": "Truyện thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH3_B9_QA310", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Thư mục nào cần xoá?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Vở viết", "preds": {"phobert": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH3_B9_QA311", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Theo nội dung SGK, thư mục nào cần xoá?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Vở viết", "preds": {"phobert": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Truyện cổ tích", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH3_B9_QA312", "grade": 3, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính", "question": "Dựa vào bài học, thư mục nào cần xoá?", "context": "Luyện tập yêu cầu đổi tên thư mục Truyện cổ tích thành Truyện thiếu nhi và xoá thư mục Vở viết.", "gold": "Vở viết", "preds": {"phobert": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vở viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA028", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Khi nào cần di chuyển phần văn bản?", "context": "Có những trường hợp phần văn bản để ở vị trí chưa hợp lí, em có thể di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí mà không cần phải gõ lại.", "gold": "ở vị trí chưa hợp lí", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí chưa hợp lí", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "mbert": {"answer": "không cần phải gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "khi không cần phải gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "khi cần", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "khi cần", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B11_QA029", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Phần văn bản được di chuyển đến đâu?", "context": "Có những trường hợp phần văn bản để ở vị trí chưa hợp lí, em có thể di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí mà không cần phải gõ lại.", "gold": "vị trí hợp lí", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vị trí chưa hợp lí, em có thể di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí", "em": 0.0, "f1": 0.34782608695652173}, "xlmr": {"answer": "vị trí chưa hợp lí", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "vị trí hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA030", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Nhờ di chuyển, em không cần làm gì?", "context": "Có những trường hợp phần văn bản để ở vị trí chưa hợp lí, em có thể di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí mà không cần phải gõ lại.", "gold": "gõ lại", "preds": {"phobert": {"answer": "gõ lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gõ lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "gõ lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "gõ lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phải gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "gõ lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH4_B11_QA031", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Thao tác được nhắc đến là gì?", "context": "Có những trường hợp phần văn bản để ở vị trí chưa hợp lí, em có thể di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí mà không cần phải gõ lại.", "gold": "di chuyển phần văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí mà không cần phải gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.45454545454545453}, "mbert": {"answer": "di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí mà không cần phải gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.45454545454545453}, "xlmr": {"answer": "di chuyển phần văn bản đó đến vị trí hợp lí", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "vit5": {"answer": "di chuyển", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "gõ lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "di chuyển phần văn bản đó", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4935064935064935}, {"id": "TH4_B11_QA042", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Hai thao tác với phần văn bản là gì?", "context": "Em có thể sử dụng các thao tác sao chép, di chuyển một phần văn bản để soạn thảo nhanh và hợp lí. Em cũng có thể chèn thêm hình ảnh để văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "sao chép , di chuyển một phần văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "sao chép , di chuyển", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "sao chép, di chuyển", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "sao chép, di chuyển", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "sao chép, di chuyển", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "sao chép, di chuyển một phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sao chép và di chuyển", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846154}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7606837606837606}, {"id": "TH4_B11_QA043", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Hai thao tác giúp soạn thảo như thế nào?", "context": "Em có thể sử dụng các thao tác sao chép, di chuyển một phần văn bản để soạn thảo nhanh và hợp lí. Em cũng có thể chèn thêm hình ảnh để văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "nhanh và hợp lí", "preds": {"phobert": {"answer": "nhanh và hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhanh và hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhanh và hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhanh và hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhanh và hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhanh và hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA044", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Có thể chèn thêm gì?", "context": "Em có thể sử dụng các thao tác sao chép, di chuyển một phần văn bản để soạn thảo nhanh và hợp lí. Em cũng có thể chèn thêm hình ảnh để văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA045", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Hình ảnh giúp văn bản như thế nào?", "context": "Em có thể sử dụng các thao tác sao chép, di chuyển một phần văn bản để soạn thảo nhanh và hợp lí. Em cũng có thể chèn thêm hình ảnh để văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "sinh động và hấp dẫn hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA051", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Cần mở tệp nào?", "context": "Nhiệm vụ: a) Mở tệp Bai1 trong thư mục tên của em đã tạo ở phần Luyện tập của Bài 10. b) Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản để được kết quả như minh hoạ trong Hình 43. c) Chèn hình ảnh phù hợp vào văn bản. Lưu tệp với tên mới là Bai2.", "gold": "Bai1", "preds": {"phobert": {"answer": "Bai1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bai1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Bai1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Bai1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bai1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bai2", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B11_QA052", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Tệp Bai1 được tạo ở phần nào?", "context": "Nhiệm vụ: a) Mở tệp Bai1 trong thư mục tên của em đã tạo ở phần Luyện tập của Bài 10. b) Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản để được kết quả như minh hoạ trong Hình 43. c) Chèn hình ảnh phù hợp vào văn bản. Lưu tệp với tên mới là Bai2.", "gold": "Luyện tập của Bài 10", "preds": {"phobert": {"answer": "phần Luyện tập của Bài 10", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "mbert": {"answer": "Luyện tập của Bài 10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Luyện tập của Bài 10.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Luyện tập của Bài 10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Luyện tập của Bài 10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần Luyện tập của Bài 10", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9696969696969697}, {"id": "TH4_B11_QA053", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Ba thao tác với văn bản là gì?", "context": "Nhiệm vụ: a) Mở tệp Bai1 trong thư mục tên của em đã tạo ở phần Luyện tập của Bài 10. b) Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản để được kết quả như minh hoạ trong Hình 43. c) Chèn hình ảnh phù hợp vào văn bản. Lưu tệp với tên mới là Bai2.", "gold": "Sao chép văn bản , gõ thêm câu thơ , di chuyển văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "Sao chép văn bản , gõ thêm câu thơ , di chuyển văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Sao chép văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "Sao chép văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản để được kết quả như minh hoạ trong Hình 43", "em": 0.0, "f1": 0.7058823529411764}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9019607843137255}, {"id": "TH4_B11_QA054", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Cần chèn gì vào văn bản?", "context": "Nhiệm vụ: a) Mở tệp Bai1 trong thư mục tên của em đã tạo ở phần Luyện tập của Bài 10. b) Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản để được kết quả như minh hoạ trong Hình 43. c) Chèn hình ảnh phù hợp vào văn bản. Lưu tệp với tên mới là Bai2.", "gold": "hình ảnh phù hợp", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh phù hợp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình ảnh phù hợp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh phù hợp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình ảnh phù hợp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh phù hợp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh phù hợp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA055", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Tên tệp mới là gì?", "context": "Nhiệm vụ: a) Mở tệp Bai1 trong thư mục tên của em đã tạo ở phần Luyện tập của Bài 10. b) Sao chép văn bản, gõ thêm câu thơ, di chuyển văn bản để được kết quả như minh hoạ trong Hình 43. c) Chèn hình ảnh phù hợp vào văn bản. Lưu tệp với tên mới là Bai2.", "gold": "Bai2", "preds": {"phobert": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bai1", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Bai1", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA099", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Bước 3 chọn lệnh nào?", "context": "Bước 3: Chọn lệnh Save As trong bảng chọn File. Cửa sổ Save As xuất hiện, em thực hiện các thao tác lưu tệp và gõ tên mới là Bai2.", "gold": "Save As", "preds": {"phobert": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA100", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Save As nằm trong bảng chọn nào?", "context": "Bước 3: Chọn lệnh Save As trong bảng chọn File. Cửa sổ Save As xuất hiện, em thực hiện các thao tác lưu tệp và gõ tên mới là Bai2.", "gold": "File", "preds": {"phobert": {"answer": "File", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "File", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "File", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "File", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "File", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "File", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA101", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Cửa sổ nào xuất hiện?", "context": "Bước 3: Chọn lệnh Save As trong bảng chọn File. Cửa sổ Save As xuất hiện, em thực hiện các thao tác lưu tệp và gõ tên mới là Bai2.", "gold": "Save As", "preds": {"phobert": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Save As", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B11_QA102", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 11. Chỉnh sửa văn bản", "question": "Tên mới của tệp là gì?", "context": "Bước 3: Chọn lệnh Save As trong bảng chọn File. Cửa sổ Save As xuất hiện, em thực hiện các thao tác lưu tệp và gõ tên mới là Bai2.", "gold": "Bai2", "preds": {"phobert": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Bai2.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bai2", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12A_QA060", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Hình 52 minh hoạ điều gì?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "một số nút điều khiển trên Windows Media Player", "preds": {"phobert": {"answer": "một số nút điều khiển trên Windows Media Player", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một số nút điều khiển trên Windows Media Player", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một số nút điều khiển", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "vit5": {"answer": "một số nút điều khiển", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "bartpho": {"answer": "một số nút điều khiển trên Windows Media Player", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một số nút điều khiển trên Windows Media Player", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9047619047619048}, {"id": "TH4_B12A_QA061", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào giúp video chạy lại nhiều lần?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "tự động chạy lặp lại", "preds": {"phobert": {"answer": "tạm dừng video", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "tự động chạy lặp lại, phát video", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "xlmr": {"answer": "chạy lặp lại", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "vit5": {"answer": "phát video", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "tự động chạy lặp lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phát video", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B12A_QA062", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào dùng để bắt đầu xem?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "phát video", "preds": {"phobert": {"answer": "tạm dừng video , xem đoạn video đã qua , xem đoạn video sắp đến", "em": 0.0, "f1": 0.13333333333333336}, "mbert": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "xlmr": {"answer": "xem đoạn video sắp đến", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "vit5": {"answer": "nút điều khiển", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "tự động chạy lặp lại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "nút phát video", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.26666666666666666}, {"id": "TH4_B12A_QA063", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào dùng để tạm dừng?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "tạm dừng video", "preds": {"phobert": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phát video", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7777777777777778}, {"id": "TH4_B12A_QA064", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào xem lại phần đã qua?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "xem đoạn video đã qua", "preds": {"phobert": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phát video", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.75}, {"id": "TH4_B12A_QA065", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào xem phần sắp đến?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "xem đoạn video sắp đến", "preds": {"phobert": {"answer": "xem đoạn video sắp đến", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đoạn video sắp đến", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "xlmr": {"answer": "xem đoạn video sắp đến", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "xem đoạn video sắp đến", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "xem đoạn video sắp đến", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "xem đoạn video đã qua", "em": 0.0, "f1": 0.6}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8666666666666667}, {"id": "TH4_B12A_QA066", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào điều khiển trạng thái âm thanh?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "bật - tắt âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "bật - tắt âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bật - tắt âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "vit5": {"answer": "bật - tắt âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "điều chỉnh âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "nút phát video", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH4_B12A_QA067", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Nút nào thay đổi mức âm thanh?", "context": "Hình 52 minh hoạ một số nút điều khiển trên Windows Media Player: tự động chạy lặp lại, phát video, tạm dừng video, xem đoạn video đã qua, xem đoạn video sắp đến, bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh.", "gold": "điều chỉnh âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "bật - tắt âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "bật - tắt âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bật - tắt âm thanh và điều chỉnh âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "vit5": {"answer": "điều chỉnh âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "điều chỉnh âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phát video", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B12A_QA080", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Video trong nhiệm vụ 2 do ai cung cấp?", "context": "Nhiệm vụ 2: Em nhận được một video do thầy cô giáo cung cấp về truyền thuyết các đời Vua Hùng. Em hãy xem video để cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị trong video đó.", "gold": "thầy cô giáo", "preds": {"phobert": {"answer": "thầy cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thầy cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thầy cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thầy cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thầy cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thầy cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12A_QA081", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Video nói về nội dung gì?", "context": "Nhiệm vụ 2: Em nhận được một video do thầy cô giáo cung cấp về truyền thuyết các đời Vua Hùng. Em hãy xem video để cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị trong video đó.", "gold": "truyền thuyết các đời Vua Hùng", "preds": {"phobert": {"answer": "truyền thuyết các đời Vua Hùng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "truyền thuyết các đời Vua Hùng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "truyền thuyết các đời Vua Hùng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "truyền thuyết các đời Vua Hùng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "truyền thuyết các đời Vua Hùng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các đời Vua Hùng", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH4_B12A_QA082", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Em xem video để làm gì?", "context": "Nhiệm vụ 2: Em nhận được một video do thầy cô giáo cung cấp về truyền thuyết các đời Vua Hùng. Em hãy xem video để cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị trong video đó.", "gold": "cảm nhận và kể lại", "preds": {"phobert": {"answer": "cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ , thú vị", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "mbert": {"answer": "cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "xlmr": {"answer": "cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "vit5": {"answer": "cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "bartpho": {"answer": "cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}, "gpt": {"answer": "cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị", "em": 0.0, "f1": 0.5263157894736842}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5263157894736842}, {"id": "TH4_B12A_QA083", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12A. Thực hành sử dụng công cụ đa phương tiện", "question": "Những điều được kể lại có đặc điểm gì?", "context": "Nhiệm vụ 2: Em nhận được một video do thầy cô giáo cung cấp về truyền thuyết các đời Vua Hùng. Em hãy xem video để cảm nhận và kể lại những điều mà em thấy mới mẻ, thú vị trong video đó.", "gold": "mới mẻ , thú vị", "preds": {"phobert": {"answer": "mới mẻ , thú vị", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mới mẻ, thú vị", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mới mẻ, thú vị", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mới mẻ, thú vị", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mới mẻ, thú vị", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mới mẻ, thú vị", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA029", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Hình 55 minh hoạ việc gì?", "context": "Hình 55 minh hoạ việc chọn bài học Capitals trong mục Course.", "gold": "chọn bài học Capitals", "preds": {"phobert": {"answer": "chọn bài học Capitals trong mục Course", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "mbert": {"answer": "chọn bài học Capitals", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chọn bài học Capitals", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chọn bài học Capitals trong mục Course", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "chọn bài học Capitals", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chọn bài học Capitals", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH4_B12B_QA061", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Bước 1 chọn nút lệnh nào?", "context": "Bước 1: Chọn nút lệnh Typing Practice trên màn hình chính.", "gold": "Typing Practice", "preds": {"phobert": {"answer": "Typing Practice", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Typing Practice", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Typing Practice", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Typing Practice", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Typing Practice", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Typing Practice", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA062", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Nút Typing Practice nằm ở đâu?", "context": "Bước 1: Chọn nút lệnh Typing Practice trên màn hình chính.", "gold": "trên màn hình chính", "preds": {"phobert": {"answer": "trên màn hình chính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên màn hình chính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên màn hình chính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên màn hình chính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên màn hình chính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên màn hình chính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA073", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Hình 59 minh hoạ điều gì?", "context": "Hình 59 minh hoạ các chỉ dẫn khi gõ phím, gồm chọn bài luyện tập nhỏ, kí tự gõ sai màu đỏ, phím cần gõ có màu xanh và ngón tay gõ có chấm đỏ.", "gold": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "preds": {"phobert": {"answer": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các chỉ dẫn khi gõ phím", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA074", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Một chỉ dẫn là gì?", "context": "Hình 59 minh hoạ các chỉ dẫn khi gõ phím, gồm chọn bài luyện tập nhỏ, kí tự gõ sai màu đỏ, phím cần gõ có màu xanh và ngón tay gõ có chấm đỏ.", "gold": "chọn bài luyện tập nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "chọn bài luyện tập nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gõ phím", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "chọn bài luyện tập nhỏ, kí tự gõ sai màu đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "vit5": {"answer": "chọn bài luyện tập nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chọn bài luyện tập nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kí tự gõ sai màu đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B12B_QA075", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Kí tự gõ sai có màu gì?", "context": "Hình 59 minh hoạ các chỉ dẫn khi gõ phím, gồm chọn bài luyện tập nhỏ, kí tự gõ sai màu đỏ, phím cần gõ có màu xanh và ngón tay gõ có chấm đỏ.", "gold": "màu đỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu xanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH4_B12B_QA076", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phím cần gõ có màu gì?", "context": "Hình 59 minh hoạ các chỉ dẫn khi gõ phím, gồm chọn bài luyện tập nhỏ, kí tự gõ sai màu đỏ, phím cần gõ có màu xanh và ngón tay gõ có chấm đỏ.", "gold": "màu xanh", "preds": {"phobert": {"answer": "màu đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA077", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Ngón tay gõ có dấu hiệu gì?", "context": "Hình 59 minh hoạ các chỉ dẫn khi gõ phím, gồm chọn bài luyện tập nhỏ, kí tự gõ sai màu đỏ, phím cần gõ có màu xanh và ngón tay gõ có chấm đỏ.", "gold": "chấm đỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "có chấm đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "chấm đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "có chấm đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "chấm đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chấm đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu xanh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B12B_QA090", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phương án A là phím nào?", "context": "Muốn gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây? A. Tab. B. Shift. C. Ctrl. D. Alt.", "gold": "Tab", "preds": {"phobert": {"answer": "Tab", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tab", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Tab", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tab", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tab", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tab", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA091", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phương án B là phím nào?", "context": "Muốn gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây? A. Tab. B. Shift. C. Ctrl. D. Alt.", "gold": "Shift", "preds": {"phobert": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA092", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phương án C là phím nào?", "context": "Muốn gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây? A. Tab. B. Shift. C. Ctrl. D. Alt.", "gold": "Ctrl", "preds": {"phobert": {"answer": "Ctrl", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Ctrl", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Ctrl", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Ctrl", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Ctrl", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Shift", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B12B_QA093", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phương án D là phím nào?", "context": "Muốn gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây? A. Tab. B. Shift. C. Ctrl. D. Alt.", "gold": "Alt", "preds": {"phobert": {"answer": "Alt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Alt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Alt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Alt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Alt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Alt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA094", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phím dùng để gõ chữ hoa là gì?", "context": "Muốn gõ chữ hoa, em sử dụng phím nào sau đây? A. Tab. B. Shift. C. Ctrl. D. Alt.", "gold": "Shift", "preds": {"phobert": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Tab", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tab", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B12B_QA095", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Trên bàn phím có bao nhiêu phím Shift?", "context": "Trên bàn phím có hai phím Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái. B. Phím Shift bên phải.", "gold": "hai phím Shift", "preds": {"phobert": {"answer": "hai phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai kí tự", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7777777777777778}, {"id": "TH4_B12B_QA096", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Các phím có hai kí tự nằm ở bao nhiêu khu vực?", "context": "Trên bàn phím có hai phím Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái. B. Phím Shift bên phải.", "gold": "hai khu vực", "preds": {"phobert": {"answer": "hai khu vực", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai khu vực", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai khu vực", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai khu vực", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai khu vực", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai khu vực", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA097", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Hình minh hoạ là hình nào?", "context": "Trên bàn phím có hai phím Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái. B. Phím Shift bên phải.", "gold": "Hình 60", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 60", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 60", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 60", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 60", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 60", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 60", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA098", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phương án A là phím nào?", "context": "Trên bàn phím có hai phím Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái. B. Phím Shift bên phải.", "gold": "Phím Shift bên trái", "preds": {"phobert": {"answer": "Phím Shift bên trái", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phím Shift bên trái", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phím Shift bên trái", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phím Shift bên trái", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phím Shift bên trái", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phím Shift bên trái", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B12B_QA099", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Phương án B là phím nào?", "context": "Trên bàn phím có hai phím Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái. B. Phím Shift bên phải.", "gold": "Phím Shift bên phải", "preds": {"phobert": {"answer": "Phím Shift bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phím Shift bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phím Shift bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phím Shift bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Shift bên phải", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "gpt": {"answer": "Phím Shift bên phải", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9523809523809524}, {"id": "TH4_B12B_QA100", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 12B. Phần mềm luyện gõ bàn phím", "question": "Muốn gõ kí tự ở khu vực 2 dùng Shift nào?", "context": "Trên bàn phím có hai phím Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái. B. Phím Shift bên phải.", "gold": "Phím Shift bên trái", "preds": {"phobert": {"answer": "Shift , các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60 . Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2 , em sử dụng phím Shift", "em": 0.0, "f1": 0.11764705882352941}, "mbert": {"answer": "phím Shift", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Shift, các phím có hai kí tự nằm ở hai khu vực như Hình 60. Muốn gõ các kí tự trên ở khu vực 2, em sử dụng phím Shift nào? A. Phím Shift bên trái", "em": 0.0, "f1": 0.19999999999999998}, "vit5": {"answer": "Shift", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "Shift", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "B", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.26666666666666666}, {"id": "TH4_B14_QA001", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Sau bài này, em sẽ nhận biết được gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh. Thực hiện được các thao tác cơ bản: kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh. Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhóm lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH4_B14_QA002", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Một thao tác cơ bản được nêu là gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh. Thực hiện được các thao tác cơ bản: kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh. Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "kéo thả lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA003", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Ngoài kéo thả lệnh, em còn thực hiện được thao tác nào?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh. Thực hiện được các thao tác cơ bản: kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh. Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "xóa lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "kéo thả lệnh, xoá lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "xlmr": {"answer": "xoá lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "xoá lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "xoá lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "xoá lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH4_B14_QA004", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Các lệnh được ghép thành gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh. Thực hiện được các thao tác cơ bản: kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh. Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "khối lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA005", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Em có thể tự thiết lập và tạo được gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh. Thực hiện được các thao tác cơ bản: kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh. Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "chương trình đơn giản", "preds": {"phobert": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA006", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Có bao nhiêu loại thao tác cơ bản được nêu?", "context": "Sau bài này em sẽ: Nhận biết được nhóm lệnh và các lệnh thuộc nhóm lệnh. Thực hiện được các thao tác cơ bản: kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh. Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "kéo thả lệnh , xóa lệnh , ghép các lệnh thành khối lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "kéo thả lệnh , xóa lệnh , ghép các lệnh thành khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.42857142857142855}, "xlmr": {"answer": "kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "vit5": {"answer": "kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "gpt": {"answer": "kéo thả lệnh, xoá lệnh, ghép các lệnh thành khối lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9090909090909091}, {"id": "TH4_B14_QA031", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Nhóm lệnh là gì?", "context": "Trong Bảng 4, nhóm lệnh Chuyển động có lệnh di chuyển 10 bước. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển 10 bước theo đường thẳng.", "gold": "Chuyển động", "preds": {"phobert": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA032", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Lệnh được nêu là gì?", "context": "Trong Bảng 4, nhóm lệnh Chuyển động có lệnh di chuyển 10 bước. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển 10 bước theo đường thẳng.", "gold": "di chuyển 10 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA033", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Nhân vật di chuyển bao nhiêu bước?", "context": "Trong Bảng 4, nhóm lệnh Chuyển động có lệnh di chuyển 10 bước. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển 10 bước theo đường thẳng.", "gold": "10 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA034", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Nhân vật di chuyển theo đường nào?", "context": "Trong Bảng 4, nhóm lệnh Chuyển động có lệnh di chuyển 10 bước. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển 10 bước theo đường thẳng.", "gold": "đường thẳng", "preds": {"phobert": {"answer": "đường thẳng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đường thẳng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đường thẳng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đường thẳng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đường thẳng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đường thẳng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA064", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Mỗi nhóm lệnh trong Scratch có gì?", "context": "Trong Scratch, mỗi nhóm lệnh có nhiều lệnh và chúng cùng màu. Mỗi lệnh sẽ điều khiển nhân vật thực hiện một hành động.", "gold": "nhiều lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA065", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Các lệnh trong cùng nhóm có đặc điểm gì?", "context": "Trong Scratch, mỗi nhóm lệnh có nhiều lệnh và chúng cùng màu. Mỗi lệnh sẽ điều khiển nhân vật thực hiện một hành động.", "gold": "cùng màu", "preds": {"phobert": {"answer": "cùng màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiều lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "nhiều lệnh và chúng cùng màu", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "cùng màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cùng màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cùng màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA066", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Mỗi lệnh điều khiển ai?", "context": "Trong Scratch, mỗi nhóm lệnh có nhiều lệnh và chúng cùng màu. Mỗi lệnh sẽ điều khiển nhân vật thực hiện một hành động.", "gold": "nhân vật", "preds": {"phobert": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA067", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Mỗi lệnh làm cho nhân vật thực hiện gì?", "context": "Trong Scratch, mỗi nhóm lệnh có nhiều lệnh và chúng cùng màu. Mỗi lệnh sẽ điều khiển nhân vật thực hiện một hành động.", "gold": "một hành động", "preds": {"phobert": {"answer": "một hành động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một hành động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một hành động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một hành động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một hành động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một hành động", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA113", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Bước 7 chọn nhóm lệnh nào?", "context": "Bước 7: Nháy chuột vào nhóm lệnh Điều khiển, kéo thả lệnh đợi 1 giây đặt nối tiếp sau lệnh ở bước 6.", "gold": "Điều khiển", "preds": {"phobert": {"answer": "Điều khiển", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Điều khiển", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Điều khiển", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Điều khiển", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Điều khiển", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Điều khiển", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B14_QA114", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Lệnh cần kéo thả là gì?", "context": "Bước 7: Nháy chuột vào nhóm lệnh Điều khiển, kéo thả lệnh đợi 1 giây đặt nối tiếp sau lệnh ở bước 6.", "gold": "đợi 1 giây", "preds": {"phobert": {"answer": "đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đặt nối tiếp sau lệnh ở bước 6", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B14_QA115", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan", "question": "Lệnh được đặt sau bước nào?", "context": "Bước 7: Nháy chuột vào nhóm lệnh Điều khiển, kéo thả lệnh đợi 1 giây đặt nối tiếp sau lệnh ở bước 6.", "gold": "bước 6", "preds": {"phobert": {"answer": "bước 6", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bước 6", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bước 6.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bước 6", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bước 6", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bước 6", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D1_QA053", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Ý tưởng được thực hiện là gì?", "context": "Thực hiện ý tưởng chú chó chạy trong khu vườn bằng lệnh đi tới vị trí ngẫu nhiên thuộc nhóm lệnh Chuyển động. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu.", "gold": "chú chó chạy trong khu vườn", "preds": {"phobert": {"answer": "chú chó chạy trong khu vườn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chú chó chạy trong khu vườn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chú chó chạy trong khu vườn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chú chó chạy trong khu vườn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chú chó chạy trong khu vườn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B15_D1_QA054", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Lệnh được sử dụng là gì?", "context": "Thực hiện ý tưởng chú chó chạy trong khu vườn bằng lệnh đi tới vị trí ngẫu nhiên thuộc nhóm lệnh Chuyển động. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu.", "gold": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "preds": {"phobert": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D1_QA055", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Lệnh thuộc nhóm nào?", "context": "Thực hiện ý tưởng chú chó chạy trong khu vườn bằng lệnh đi tới vị trí ngẫu nhiên thuộc nhóm lệnh Chuyển động. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu.", "gold": "Chuyển động", "preds": {"phobert": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chuyển động", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D1_QA056", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Nhân vật di chuyển đến đâu?", "context": "Thực hiện ý tưởng chú chó chạy trong khu vườn bằng lệnh đi tới vị trí ngẫu nhiên thuộc nhóm lệnh Chuyển động. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu.", "gold": "vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên thuộc nhóm lệnh Chuyển động . Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.42424242424242425}, "mbert": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH4_B15_D1_QA057", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Đối tượng thực hiện lệnh là ai?", "context": "Thực hiện ý tưởng chú chó chạy trong khu vườn bằng lệnh đi tới vị trí ngẫu nhiên thuộc nhóm lệnh Chuyển động. Ý nghĩa của lệnh là nhân vật di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên trên sân khấu.", "gold": "nhân vật", "preds": {"phobert": {"answer": "chú chó", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "nhân vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chú chó chạy trong khu vườn", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "chú chó", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "chú chó", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "chú chó", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA019", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Bước 1 thay đổi phông nền yêu cầu nháy vào nút lệnh nào?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Chọn một Phông nền", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn một Phông nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chọn một Phông nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chọn một Phông nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "bartpho": {"answer": "Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "gpt": {"answer": "Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6153846153846153}, {"id": "TH4_B15_D2_QA020", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Nút Chọn một Phông nền nằm ở đâu?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Vùng tạo sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "mbert": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9629629629629629}, {"id": "TH4_B15_D2_QA021", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Nháy vào nút Chọn một Phông nền để mở gì?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "thư viện phông nền sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "thư viện phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thư viện", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "thư viện phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thư viện phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thư viện phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thư viện phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA022", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Bước 2 yêu cầu làm gì?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Chọn phông nền sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA023", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Có mấy bước thay đổi phông nền sân khấu?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Bước 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Bước 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "Bước 1:", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Bước 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bước 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bước 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA024", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Vùng nào được dùng để tạo sân khấu?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Vùng tạo sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vùng tạo sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA025", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Thao tác đầu tiên là gì?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền", "preds": {"phobert": {"answer": "Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu . Bước 2 : Chọn phông nền sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.4736842105263158}, "mbert": {"answer": "mở thư viện", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Nháy chuột", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "vit5": {"answer": "Nháy chuột", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "bartpho": {"answer": "Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.782608695652174}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7154150197628458}, {"id": "TH4_B15_D2_QA026", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Thao tác cuối cùng là gì?", "context": "Thay đổi phông nền sân khấu được thực hiện như sau: Bước 1: Nháy chuột vào nút lệnh Chọn một Phông nền trong Vùng tạo sân khấu để mở thư viện phông nền sân khấu. Bước 2: Chọn phông nền sân khấu.", "gold": "Chọn phông nền sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mở thư viện", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Nháy chuột", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "mở thư viện phông nền sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chọn phông nền sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH4_B15_D2_QA055", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Hình 72 minh hoạ chương trình nào?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "Chú chó đáng yêu", "preds": {"phobert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chương trình Chú chó đáng yêu", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH4_B15_D2_QA056", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Chương trình bắt đầu bằng lệnh nào?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "Khi bấm vào cờ xanh", "preds": {"phobert": {"answer": "bật lại nếu chạm cạnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA057", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Lệnh nào giúp chú chó đi tới một vị trí bất kỳ?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "preds": {"phobert": {"answer": "bật lại nếu chạm cạnh ; phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đi tới vị trí ngẫu nhiên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí ngẫu nhiên", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH4_B15_D2_QA059", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Lệnh nào phát tiếng chó sủa?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "phát âm thanh dog1 đến hết", "preds": {"phobert": {"answer": "bật lại nếu chạm cạnh ; phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 0.0, "f1": 0.7058823529411764}, "mbert": {"answer": "phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bật lại nếu chạm cạnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B15_D2_QA060", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Tên âm thanh trong chương trình là gì?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "dog1", "preds": {"phobert": {"answer": "dog1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dog1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "dog1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dog1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "dog1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B15_D2_QA061", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Có bao nhiêu lệnh được liệt kê?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "Khi bấm vào cờ xanh", "preds": {"phobert": {"answer": "phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 0.0, "f1": 0.37037037037037035}, "xlmr": {"answer": "phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh", "em": 0.0, "f1": 0.47619047619047616}, "bartpho": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "4 lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4920634920634921}, {"id": "TH4_B15_D2_QA062", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Lệnh phát âm thanh kết thúc khi nào?", "context": "Hình 72 có chú thích: Chương trình “Chú chó đáng yêu”. Chương trình gồm các lệnh: Khi bấm vào cờ xanh; đi tới vị trí ngẫu nhiên; bật lại nếu chạm cạnh; phát âm thanh dog1 đến hết.", "gold": "đến hết", "preds": {"phobert": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh ; đi tới vị trí ngẫu nhiên ; bật lại nếu chạm cạnh ; phát âm thanh dog1 đến hết", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666669}, "mbert": {"answer": "Khi bấm vào cờ xanh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đến hết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dog1", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "đến hết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nếu chạm cạnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B15_D2_QA090", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Câu 3 yêu cầu tạo chương trình bằng phần mềm nào?", "context": "Luyện tập câu 3: Em hãy tạo chương trình Scratch để thực hiện ý tưởng của bạn Minh ở Câu 2.", "gold": "Scratch", "preds": {"phobert": {"answer": "Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA091", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Chương trình thực hiện ý tưởng của ai?", "context": "Luyện tập câu 3: Em hãy tạo chương trình Scratch để thực hiện ý tưởng của bạn Minh ở Câu 2.", "gold": "bạn Minh", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bạn Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bạn Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bạn Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bạn Minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA092", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Ý tưởng được nêu ở câu nào?", "context": "Luyện tập câu 3: Em hãy tạo chương trình Scratch để thực hiện ý tưởng của bạn Minh ở Câu 2.", "gold": "Câu 2", "preds": {"phobert": {"answer": "Câu 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Câu 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Câu 2.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Câu 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Câu 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Câu 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA093", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Câu 3 yêu cầu làm gì?", "context": "Luyện tập câu 3: Em hãy tạo chương trình Scratch để thực hiện ý tưởng của bạn Minh ở Câu 2.", "gold": "tạo chương trình Scratch", "preds": {"phobert": {"answer": "tạo chương trình Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạo chương trình Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tạo chương trình Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tạo chương trình Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Luyện tập", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "tạo chương trình Scratch", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B15_D2_QA094", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Phần Vận dụng yêu cầu nâng cấp chương trình nào thứ nhất?", "context": "Vận dụng: Em hãy nâng cấp chương trình “Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu.", "gold": "Chú chó đáng yêu", "preds": {"phobert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA095", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Chương trình thứ hai cần nâng cấp là gì?", "context": "Vận dụng: Em hãy nâng cấp chương trình “Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu.", "gold": "Bể cá cảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh", "em": 0.0, "f1": 0.36363636363636365}, "vit5": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Bể cá cảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B15_D2_QA096", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Nhân vật va vào đâu?", "context": "Vận dụng: Em hãy nâng cấp chương trình “Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu.", "gold": "cạnh sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B15_D2_QA097", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Sau khi va vào cạnh, nhân vật làm gì?", "context": "Vận dụng: Em hãy nâng cấp chương trình “Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu.", "gold": "bật ngược lại", "preds": {"phobert": {"answer": "bật ngược lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "xlmr": {"answer": "bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "vit5": {"answer": "bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "bartpho": {"answer": "bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}, "gpt": {"answer": "bật ngược lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6969696969696969}, {"id": "TH4_B15_D2_QA098", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Việc nâng cấp nhằm tránh hiện tượng gì?", "context": "Vận dụng: Em hãy nâng cấp chương trình “Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu.", "gold": "không bị lộn ngược đầu", "preds": {"phobert": {"answer": "lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307693}, "xlmr": {"answer": "Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.3846153846153846}, "vit5": {"answer": "vẹt ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "nhân vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B15_D2_QA099", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng", "question": "Có bao nhiêu chương trình cần nâng cấp?", "context": "Vận dụng: Em hãy nâng cấp chương trình “Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh” để nhân vật khi va vào cạnh sân khấu và bật ngược lại không bị lộn ngược đầu.", "gold": "Chú chó đáng yêu", "preds": {"phobert": {"answer": "Chú chó đáng yêu ” và “ Bể cá cảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chú chó đáng yêu” và “Bể cá cảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chú chó đáng yêu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D1_QA001", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Sau bài này, em sẽ tạo được gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "chương trình đơn giản", "preds": {"phobert": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D1_QA002", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Chương trình được tạo có đặc điểm gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "đơn giản", "preds": {"phobert": {"answer": "đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D1_QA003", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Mục tiêu của bài học là gì?", "context": "Sau bài này em sẽ: Tạo được chương trình đơn giản.", "gold": "Tạo được chương trình đơn giản", "preds": {"phobert": {"answer": "Tạo được chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tạo được chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Tạo được chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tạo được chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tạo được chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tạo được chương trình đơn giản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA073", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Bài vận dụng yêu cầu tạo sản phẩm gì?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "chương trình mới", "preds": {"phobert": {"answer": "chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sản phẩm", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B16_D2_QA074", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Chương trình được tạo cho nhân vật nào?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "bọ cánh cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA075", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Bọ cánh cứng thực hiện những hoạt động gì?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "preds": {"phobert": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "xlmr": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "di chuyển và vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727272}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8787878787878788}, {"id": "TH4_B16_D2_QA076", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Kết quả được minh hoạ trong hình nào?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "Hình 77", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 77", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 77", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 77", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 77", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 77", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 77", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA077", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Nhân vật vừa di chuyển vừa làm gì?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "vẽ đường", "preds": {"phobert": {"answer": "vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vẽ đường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẽ đường như Hình 77", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH4_B16_D2_QA078", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Đây là nội dung thuộc phần nào?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "Tạo chương trình mới", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 77", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Tạo chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Tạo chương trình mới", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần 77", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phần 1", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B16_D2_QA079", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Mục tiêu của chương trình mới là gì?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường", "preds": {"phobert": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "xlmr": {"answer": "nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.9565217391304348}, "vit5": {"answer": "nhân vật bọ cánh cứng", "em": 0.0, "f1": 0.5882352941176471}, "bartpho": {"answer": "nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.9565217391304348}, "gpt": {"answer": "tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6967371929008758}, {"id": "TH4_B16_D2_QA080", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Có bao nhiêu nhân vật được nêu?", "context": "Tạo chương trình mới cho nhân vật bọ cánh cứng vừa di chuyển vừa vẽ đường như Hình 77.", "gold": "nhân vật bọ cánh cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "nhân vật bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhân vật bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhân vật bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5833333333333334}, {"id": "TH4_B16_D2_QA081", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Lệnh đầu tiên được kéo thả là gì?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "lệnh bắt đầu", "preds": {"phobert": {"answer": "lệnh bắt đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "lệnh bắt đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bắt đầu vào vùng tạo chương trình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "kéo thả lệnh bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7166666666666667}, {"id": "TH4_B16_D2_QA082", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Lệnh bắt đầu được đặt vào đâu?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "vùng tạo chương trình", "preds": {"phobert": {"answer": "vùng tạo chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vùng tạo chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vùng tạo chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vùng tạo chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vùng tạo chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vùng tạo chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA083", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Cần mở danh sách nào?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "danh sách nhóm lệnh mở rộng", "preds": {"phobert": {"answer": "danh sách nhóm lệnh mở rộng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhóm lệnh mở rộng", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "nhóm lệnh mở rộng", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "danh sách nhóm lệnh mở rộng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "danh sách nhóm lệnh mở rộng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhóm lệnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH4_B16_D2_QA084", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Nhóm lệnh nào cần được thêm?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "Bút vẽ", "preds": {"phobert": {"answer": "Bút vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bút vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Bút vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Bút vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bút vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bút vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA085", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Hai lệnh Bút vẽ được sử dụng là gì?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "xóa tất cả và đặt bút xuống", "preds": {"phobert": {"answer": "thêm nhóm lệnh Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "mbert": {"answer": "thêm nhóm lệnh Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "xlmr": {"answer": "thêm nhóm lệnh Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666666}, "vit5": {"answer": "xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình", "em": 0.0, "f1": 0.631578947368421}, "bartpho": {"answer": "vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.22222222222222224}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.28460038986354774}, {"id": "TH4_B16_D2_QA086", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Các lệnh được sắp xếp như thế nào?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "nối tiếp trong chương trình", "preds": {"phobert": {"answer": "xóa tất cả và đặt bút xuống nối tiếp", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "mbert": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "nối tiếp trong chương trình", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B16_D2_QA087", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Lệnh nào giúp bắt đầu tạo nét vẽ?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "đặt bút xuống", "preds": {"phobert": {"answer": "lệnh bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "lệnh bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "lệnh bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "lệnh bắt đầu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.13333333333333333}, {"id": "TH4_B16_D2_QA088", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Lệnh nào giúp làm sạch các nét vẽ trước đó?", "context": "Để tạo chương trình, kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ, rồi đặt các lệnh xoá tất cả và đặt bút xuống nối tiếp trong chương trình.", "gold": "xóa tất cả", "preds": {"phobert": {"answer": "Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "kéo thả lệnh bắt đầu vào vùng tạo chương trình, mở danh sách nhóm lệnh mở rộng, thêm nhóm lệnh Bút vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "xoá tất cả", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B16_D2_QA089", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Bọ cánh cứng di chuyển bao nhiêu bước mỗi lần?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "60 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA090", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Bọ cánh cứng quay bao nhiêu độ?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "90 độ", "preds": {"phobert": {"answer": "90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "60 bước", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B16_D2_QA091", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Các lệnh nào được lặp lại?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "preds": {"phobert": {"answer": "di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "di chuyển 60 bước", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH4_B16_D2_QA092", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Mục đích của việc lặp lại các lệnh là gì?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "để vừa di chuyển vừa vẽ đường", "preds": {"phobert": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "mbert": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "xlmr": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "vit5": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "bartpho": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "gpt": {"answer": "vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.923076923076923}, {"id": "TH4_B16_D2_QA093", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Thao tác nào được thực hiện trước?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "di chuyển 60 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "di chuyển 60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "di chuyển 60 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B16_D2_QA094", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Sau khi di chuyển, nhân vật làm gì?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "quay 90 độ", "preds": {"phobert": {"answer": "vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.2727272727272727}, "xlmr": {"answer": "quay 90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "vẽ đường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "quay 90 độ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B16_D2_QA095", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Nhân vật nào thực hiện chương trình?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "bọ cánh cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B16_D2_QA096", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 16. Chương trình của em", "question": "Chương trình kết hợp hai hoạt động nào?", "context": "Chương trình cho bọ cánh cứng di chuyển 60 bước, quay 90 độ, rồi tiếp tục lặp lại các lệnh di chuyển 60 bước và quay 90 độ để vừa di chuyển vừa vẽ đường.", "gold": "di chuyển vừa vẽ đường", "preds": {"phobert": {"answer": "di chuyển 60 bước , quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "mbert": {"answer": "bọ cánh cứng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "di chuyển 60 bước và quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.3076923076923077}, "bartpho": {"answer": "di chuyển 60 bước, quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "quay 90 độ và quay 90 độ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.21367521367521367}, {"id": "TH4_B1_D1_QA033", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Chuột là ví dụ về gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA034", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Bàn phím là ví dụ về gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA035", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Màn hình là ví dụ về gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA036", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Ổ đĩa là ví dụ về gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA037", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Máy in là ví dụ về gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA038", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Loa là ví dụ về gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phần cứng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA039", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Phần cứng là những bộ phận của gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666669}, "gpt": {"answer": "máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7222222222222223}, {"id": "TH4_B1_D1_QA040", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Em có thể nhận ra phần cứng qua điều gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "hình dạng của chúng", "preds": {"phobert": {"answer": "hình dạng của chúng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hình dạng của chúng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình dạng của chúng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình dạng của chúng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình dạng của chúng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình dạng của chúng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA041", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Các thiết bị phần cứng được nêu gồm những gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "chuột , bàn phím , màn hình , ổ đĩa , máy in , loa", "preds": {"phobert": {"answer": "chuột , bàn phím , màn hình , ổ đĩa , máy in , loa , ... là những ví dụ về phần cứng . Đó là những bộ phận của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "những bộ phận của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.125}, "xlmr": {"answer": "những bộ phận của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.125}, "vit5": {"answer": "chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA042", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Những bộ phận có thể nhận ra qua hình dạng được gọi là gì?", "context": "Các thiết bị như chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa,... là những ví dụ về phần cứng. Đó là những bộ phận của máy tính mà em có thể nhận ra qua hình dạng của chúng.", "gold": "phần cứng", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "những bộ phận của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "chuột, bàn phím, màn hình, ổ đĩa, máy in, loa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "những bộ phận của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "những bộ phận của máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA077", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Câu hỏi yêu cầu kể tên bao nhiêu phần mềm?", "context": "Hãy kể tên hai phần mềm mà em đã sử dụng.", "gold": "hai phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "hai phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D1_QA078", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Câu hỏi yêu cầu kể tên loại đối tượng nào?", "context": "Hãy kể tên hai phần mềm mà em đã sử dụng.", "gold": "phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "hai phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "hai phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "hai phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "hai phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "hai phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "phần mềm mà em đã sử dụng", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6814814814814816}, {"id": "TH4_B1_D1_QA079", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Những phần mềm được kể là những phần mềm em đã làm gì?", "context": "Hãy kể tên hai phần mềm mà em đã sử dụng.", "gold": "sử dụng", "preds": {"phobert": {"answer": "sử dụng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai phần mềm mà em đã sử dụng", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "sử dụng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sử dụng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "sử dụng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sử dụng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D2_QA013", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Câu hỏi đặt ra trường hợp thiếu những gì?", "context": "Nếu thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh thì chiếc điện thoại có dùng để chụp ảnh được không? Tại sao?", "gold": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D2_QA014", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Thiết bị được nhắc đến là gì?", "context": "Nếu thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh thì chiếc điện thoại có dùng để chụp ảnh được không? Tại sao?", "gold": "chiếc điện thoại", "preds": {"phobert": {"answer": "điện thoại", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "điện thoại", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "điện thoại", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5333333333333333}, {"id": "TH4_B1_D2_QA015", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Công việc cần thực hiện là gì?", "context": "Nếu thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh thì chiếc điện thoại có dùng để chụp ảnh được không? Tại sao?", "gold": "chụp ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "chụp ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8148148148148149}, {"id": "TH4_B1_D2_QA016", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Câu hỏi yêu cầu giải thích điều gì?", "context": "Nếu thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh thì chiếc điện thoại có dùng để chụp ảnh được không? Tại sao?", "gold": "Tại sao", "preds": {"phobert": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thiếu ống kính hoặc ứng dụng chụp ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D3_QA027", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Khi thao tác với máy tính cần như thế nào?", "context": "Máy tính là thiết bị điện nên cần thao tác cẩn thận, nhẹ tay và thực hiện quy tắc an toàn về điện như em đã học ở lớp 3.", "gold": "cẩn thận , nhẹ tay", "preds": {"phobert": {"answer": "cẩn thận , nhẹ tay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cẩn thận, nhẹ tay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cẩn thận, nhẹ tay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cẩn thận, nhẹ tay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cẩn thận, nhẹ tay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cẩn thận", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH4_B1_D3_QA028", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Cần thực hiện loại quy tắc nào?", "context": "Máy tính là thiết bị điện nên cần thao tác cẩn thận, nhẹ tay và thực hiện quy tắc an toàn về điện như em đã học ở lớp 3.", "gold": "quy tắc an toàn về điện", "preds": {"phobert": {"answer": "quy tắc an toàn về điện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quy tắc an toàn về điện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quy tắc an toàn về điện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quy tắc an toàn về điện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quy tắc an toàn về điện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quy tắc an toàn về điện", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D3_QA029", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Quy tắc an toàn về điện đã được học ở lớp nào?", "context": "Máy tính là thiết bị điện nên cần thao tác cẩn thận, nhẹ tay và thực hiện quy tắc an toàn về điện như em đã học ở lớp 3.", "gold": "lớp 3", "preds": {"phobert": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "lớp 3.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D3_QA038", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Sử dụng máy tính không đúng cách có thể gây ra gì?", "context": "Việc sử dụng máy tính không đúng cách có thể gây ra lỗi, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của nó.", "gold": "lỗi", "preds": {"phobert": {"answer": "lỗi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lỗi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "lỗi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "lỗi, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của nó", "em": 0.0, "f1": 0.18181818181818182}, "bartpho": {"answer": "lỗi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "lỗi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7272727272727272}, {"id": "TH4_B1_D3_QA039", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Lỗi có thể ảnh hưởng đến điều gì?", "context": "Việc sử dụng máy tính không đúng cách có thể gây ra lỗi, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của nó.", "gold": "hoạt động bình thường của nó", "preds": {"phobert": {"answer": "hoạt động bình thường của nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hoạt động bình thường", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "hoạt động bình thường của nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hoạt động bình thường của nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hoạt động bình thường của nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hoạt động bình thường", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH4_B1_D3_QA040", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Điều gì có thể gây lỗi cho máy tính?", "context": "Việc sử dụng máy tính không đúng cách có thể gây ra lỗi, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của nó.", "gold": "Việc sử dụng máy tính không đúng cách", "preds": {"phobert": {"answer": "Việc sử dụng máy tính không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sử dụng máy tính không đúng cách", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "xlmr": {"answer": "sử dụng máy tính không đúng cách", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "vit5": {"answer": "Sử dụng máy tính không đúng cách", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "bartpho": {"answer": "sử dụng máy tính không đúng cách", "em": 0.0, "f1": 0.9333333333333333}, "gpt": {"answer": "việc sử dụng máy tính không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9555555555555556}, {"id": "TH4_B1_D3_QA041", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Máy tính có thể bị ảnh hưởng khi sử dụng thế nào?", "context": "Việc sử dụng máy tính không đúng cách có thể gây ra lỗi, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của nó.", "gold": "không đúng cách", "preds": {"phobert": {"answer": "không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "không đúng cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B1_D3_QA077", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính", "question": "Khi thao tác với thiết bị điện cần nhẹ tay và thế nào?", "context": "Máy tính là thiết bị điện nên cần thao tác cẩn thận, nhẹ tay và thực hiện quy tắc an toàn về điện như em đã học ở lớp 3.", "gold": "cẩn thận", "preds": {"phobert": {"answer": "nhẹ tay", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "cẩn thận, nhẹ tay", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "nhẹ tay", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "thực hiện quy tắc an toàn về điện", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "cẩn thận, nhẹ tay", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "thực hiện quy tắc an toàn về điện", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.2222222222222222}, {"id": "TH4_B2_QA033", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Gõ bàn phím đúng cách giúp bảo vệ điều gì?", "context": "Điều này giúp em bảo vệ sức khoẻ của mình.", "gold": "sức khỏe của mình", "preds": {"phobert": {"answer": "sức khỏe của mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "xlmr": {"answer": "sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "vit5": {"answer": "sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "bartpho": {"answer": "sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "gpt": {"answer": "sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.75}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.75}, {"id": "TH4_B2_QA034", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Ai được bảo vệ sức khoẻ?", "context": "Điều này giúp em bảo vệ sức khoẻ của mình.", "gold": "em", "preds": {"phobert": {"answer": "em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mình", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bạn", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B2_QA035", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Lợi ích về sức khoẻ được nêu là gì?", "context": "Điều này giúp em bảo vệ sức khoẻ của mình.", "gold": "bảo vệ sức khỏe của mình", "preds": {"phobert": {"answer": "bảo vệ sức khỏe của mình", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333334}, "xlmr": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333334}, "vit5": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333334}, "bartpho": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333334}, "gpt": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ của mình", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333334}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH4_B2_QA036", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Hình 5 nêu bao nhiêu lợi ích?", "context": "Hình 5 nêu hai lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách: Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ.", "gold": "hai lợi ích", "preds": {"phobert": {"answer": "hai lợi ích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai lợi ích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai lợi ích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai lợi ích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai lợi ích", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai lợi ích", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B2_QA037", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Lợi ích thứ nhất là gì?", "context": "Hình 5 nêu hai lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách: Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ.", "gold": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "preds": {"phobert": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}, "xlmr": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tiết kiệm thời gian", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH4_B2_QA038", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Lợi ích thứ hai là gì?", "context": "Hình 5 nêu hai lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách: Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ.", "gold": "bảo vệ sức khỏe", "preds": {"phobert": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức ; bảo vệ sức khỏe", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}, "mbert": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ", "em": 0.0, "f1": 0.39999999999999997}, "xlmr": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.18181818181818182}, "vit5": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "bartpho": {"answer": "tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.18181818181818182}, "gpt": {"answer": "bảo vệ sức khoẻ", "em": 0.0, "f1": 0.75}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5606060606060607}, {"id": "TH4_B2_QA039", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Hai lợi ích của gõ bàn phím đúng cách là gì?", "context": "Hình 5 nêu hai lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách: Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ.", "gold": "Tiết kiệm thời gian và công sức ; bảo vệ sức khỏe", "preds": {"phobert": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}, "mbert": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}, "xlmr": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}, "vit5": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}, "bartpho": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}, "gpt": {"answer": "tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.7777777777777778}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7777777777777778}, {"id": "TH4_B2_QA040", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Hình nào minh hoạ lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?", "context": "Hình 5 nêu hai lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách: Tiết kiệm thời gian và công sức; bảo vệ sức khoẻ.", "gold": "Hình 5", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tiết kiệm thời gian và công sức", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Hình 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B2_QA093", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Phím nào có thể dùng để gõ chữ hoa?", "context": "Lưu ý: Sử dụng phím Caps Lock hoặc phím Shift để gõ được chữ hoa.", "gold": "Caps Lock", "preds": {"phobert": {"answer": "Caps Lock", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Caps Lock", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Shift", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Caps Lock", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Shift", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Caps Lock", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B2_QA094", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Ngoài Caps Lock, có thể dùng phím nào?", "context": "Lưu ý: Sử dụng phím Caps Lock hoặc phím Shift để gõ được chữ hoa.", "gold": "Shift", "preds": {"phobert": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phím Shift", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B2_QA095", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Caps Lock hoặc Shift dùng để làm gì?", "context": "Lưu ý: Sử dụng phím Caps Lock hoặc phím Shift để gõ được chữ hoa.", "gold": "gõ được chữ hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "gõ được chữ hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gõ được chữ hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "gõ được chữ hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "gõ được chữ hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gõ được chữ hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "gõ được chữ hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B2_QA096", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách", "question": "Hai phím được nêu là gì?", "context": "Lưu ý: Sử dụng phím Caps Lock hoặc phím Shift để gõ được chữ hoa.", "gold": "Caps Lock hoặc phím Shift", "preds": {"phobert": {"answer": "Caps Lock", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Caps Lock", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "Shift", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "vit5": {"answer": "Caps Lock hoặc phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Caps Lock hoặc phím Shift", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Caps Lock và Shift", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH4_B3_QA024", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Có bao nhiêu dạng thông tin thường gặp đã biết?", "context": "Em đã biết ba dạng thông tin thường gặp là chữ, hình ảnh và âm thanh.", "gold": "ba dạng", "preds": {"phobert": {"answer": "ba dạng thông tin thường gặp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "ba dạng thông tin thường gặp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "ba dạng thông tin thường gặp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "ba dạng thông tin thường gặp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "ba dạng thông tin thường gặp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "ba dạng thông tin thường gặp", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH4_B3_QA025", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Ba dạng thông tin thường gặp là gì?", "context": "Em đã biết ba dạng thông tin thường gặp là chữ, hình ảnh và âm thanh.", "gold": "chữ , hình ảnh và âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "chữ , hình ảnh và âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA026", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Một dạng thông tin thường gặp là gì?", "context": "Em đã biết ba dạng thông tin thường gặp là chữ, hình ảnh và âm thanh.", "gold": "chữ", "preds": {"phobert": {"answer": "chữ , hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "mbert": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "xlmr": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "vit5": {"answer": "chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA027", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Ngoài chữ, còn có dạng thông tin nào?", "context": "Em đã biết ba dạng thông tin thường gặp là chữ, hình ảnh và âm thanh.", "gold": "hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH4_B3_QA028", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Dạng thông tin còn lại là gì?", "context": "Em đã biết ba dạng thông tin thường gặp là chữ, hình ảnh và âm thanh.", "gold": "âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "chữ , hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "chữ, hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "hình ảnh và âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH4_B3_QA086", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Một nhóm tác hại được nêu là gì?", "context": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt: Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web để đe doạ và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu.", "gold": "lừa đảo , dụ dỗ , bắt nạt", "preds": {"phobert": {"answer": "Bị lừa đảo , dụ dỗ , bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "mbert": {"answer": "dụ dỗ, bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "vit5": {"answer": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "bartpho": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.30769230769230765}, {"id": "TH4_B3_QA087", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Ai có thể gửi các tin nhắn mạo danh?", "context": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt: Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web để đe doạ và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu.", "gold": "Kẻ xấu", "preds": {"phobert": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA088", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Kẻ xấu gửi tin nhắn qua đâu?", "context": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt: Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web để đe doạ và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu.", "gold": "các trang web", "preds": {"phobert": {"answer": "các trang web", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các trang web", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các trang web", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các trang web", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các trang web", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các trang web", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA089", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Tin nhắn có thể dùng để làm gì?", "context": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt: Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web để đe doạ và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu.", "gold": "đe dọa và làm tổn thương em", "preds": {"phobert": {"answer": "đe dọa và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "xlmr": {"answer": "đe doạ và làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "vit5": {"answer": "đe doạ và làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "bartpho": {"answer": "đe doạ và làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "gpt": {"answer": "đe doạ và làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8571428571428571}, {"id": "TH4_B3_QA090", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Ngoài đe doạ, kẻ xấu còn có thể làm gì?", "context": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt: Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web để đe doạ và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu.", "gold": "dụ dỗ em làm điều xấu", "preds": {"phobert": {"answer": "làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu", "em": 0.0, "f1": 0.7058823529411764}, "mbert": {"answer": "làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "làm tổn thương em", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu", "em": 0.0, "f1": 0.7058823529411764}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5019607843137255}, {"id": "TH4_B3_QA091", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Loại tin nhắn được nhắc đến là gì?", "context": "Bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt: Kẻ xấu có thể gửi các tin nhắn mạo danh, nhắc danh qua các trang web để đe doạ và làm tổn thương em hoặc dụ dỗ em làm điều xấu.", "gold": "tin nhắn mạo danh", "preds": {"phobert": {"answer": "nhắn mạo danh", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "mbert": {"answer": "mạo danh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "mạo danh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "tin nhắn mạo danh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tin nhắn mạo danh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tin nhắn mạo danh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA097", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Hình 9 minh hoạ điều gì?", "context": "Hình 9 minh hoạ kẻ xấu dụ dỗ.", "gold": "kẻ xấu dụ dỗ", "preds": {"phobert": {"answer": "kẻ xấu dụ dỗ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kẻ xấu dụ dỗ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kẻ xấu dụ dỗ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kẻ xấu dụ dỗ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kẻ xấu dụ dỗ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu dụ dỗ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA098", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Ai là người dụ dỗ trong hình?", "context": "Hình 9 minh hoạ kẻ xấu dụ dỗ.", "gold": "kẻ xấu", "preds": {"phobert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "kẻ xấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B3_QA099", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Số hiệu hình minh hoạ là gì?", "context": "Hình 9 minh hoạ kẻ xấu dụ dỗ.", "gold": "Hình 9", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 9", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 9", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 9", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 9", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "9", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "Hình 9", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH4_B3_QA125", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Hình ảnh số 1 thuộc loại thông tin nào?", "context": "Hình ảnh số 1 là một khung video về trường học.", "gold": "video", "preds": {"phobert": {"answer": "một khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "mbert": {"answer": "một khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "xlmr": {"answer": "một khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "vit5": {"answer": "khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "bartpho": {"answer": "khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "gpt": {"answer": "một khung video", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3888888888888889}, {"id": "TH4_B3_QA126", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Nội dung hình ảnh số 1 liên quan đến gì?", "context": "Hình ảnh số 1 là một khung video về trường học.", "gold": "trường học", "preds": {"phobert": {"answer": "một khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "trường học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "trường học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một khung video về trường học", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "trường học", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH4_B3_QA127", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 3. Thông tin trên trang web", "question": "Số thứ tự của khung video là gì?", "context": "Hình ảnh số 1 là một khung video về trường học.", "gold": "1", "preds": {"phobert": {"answer": "1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "số 1", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình ảnh số 1", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH4_B5_QA010", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Ai đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "cô giáo", "preds": {"phobert": {"answer": "cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cô giáo", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA011", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Cây thư mục được tạo vào thời điểm nào?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "Đầu năm học", "preds": {"phobert": {"answer": "Đầu năm học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a", "em": 0.0, "f1": 0.2608695652173913}, "xlmr": {"answer": "Đầu năm học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 15a", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "đầu năm học", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "năm học", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6}, {"id": "TH4_B5_QA012", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Cây thư mục dùng để lưu trữ gì?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "bài tập và tư liệu của mỗi bạn", "preds": {"phobert": {"answer": "bài tập và tư liệu của mỗi bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bài tập và tư liệu của mỗi bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bài tập và tư liệu của mỗi bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bài tập và tư liệu", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307693}, "bartpho": {"answer": "bài tập và tư liệu của mỗi bạn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7230769230769231}, {"id": "TH4_B5_QA013", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Cây thư mục được lưu ở đâu?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "máy tính trong phòng thực hành", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính trong phòng thực hành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ở máy tính trong phòng thực hành", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "xlmr": {"answer": "máy tính trong phòng thực hành", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ở máy tính trong phòng thực hành", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "bartpho": {"answer": "trong phòng thực hành", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "trong phòng thực hành", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.841025641025641}, {"id": "TH4_B5_QA014", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Bạn nào chuyển nhóm?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "Thu An", "preds": {"phobert": {"answer": "Thu An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhóm 1 sang nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "bạn Thu An", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "Thu An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Thu An", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Thu An", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA015", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Thu An chuyển từ nhóm nào?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "nhóm 1", "preds": {"phobert": {"answer": "nhóm 1 sang nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhóm 1 sang nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA016", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Thu An chuyển sang nhóm nào?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "nhóm 2", "preds": {"phobert": {"answer": "nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhóm 1 sang nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "nhóm 1 sang nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA017", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Cây thư mục cần thay đổi theo hình nào?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "Hình 15 b", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 15 b", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 15b", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b", "em": 0.0, "f1": 0.04347826086956522}, "vit5": {"answer": "Hình 15b", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "Hình 15b", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "Hình 15b", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4000000000000001}, {"id": "TH4_B5_QA018", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Câu hỏi yêu cầu xác định điều gì?", "context": "Đầu năm học, cô giáo đã thống nhất với cả lớp và tạo cây thư mục như trong Hình 15a để lưu trữ bài tập và tư liệu của mỗi bạn ở máy tính trong phòng thực hành. Hôm nay, bạn Thu An chuyển từ nhóm 1 sang nhóm 2 nên cần thay đổi cây thư mục như trong Hình 15b, theo em cần phải thực hiện thao tác nào?", "gold": "thao tác nào", "preds": {"phobert": {"answer": "thao tác", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "thao tác nào", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thao tác", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "thao tác", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "thao tác", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "điều gì", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.5333333333333333}, {"id": "TH4_B5_QA028", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Các thao tác đã học ở lớp 3 gồm những gì?", "context": "Ngoài các thao tác đã học ở lớp 3 như tạo, đổi tên và xoá thư mục, em có thể di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác.", "gold": "tạo , đổi tên và xóa thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "tạo , đổi tên và xóa thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "vit5": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "bartpho": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "gpt": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8571428571428571}, {"id": "TH4_B5_QA029", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Ngoài các thao tác đã học, em còn có thể làm gì?", "context": "Ngoài các thao tác đã học ở lớp 3 như tạo, đổi tên và xoá thư mục, em có thể di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác.", "gold": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}, "mbert": {"answer": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}, "xlmr": {"answer": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}, "vit5": {"answer": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục khác", "em": 0.0, "f1": 0.9473684210526316}, "gpt": {"answer": "di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9824561403508772}, {"id": "TH4_B5_QA030", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Tệp và thư mục có thể được đưa đến đâu?", "context": "Ngoài các thao tác đã học ở lớp 3 như tạo, đổi tên và xoá thư mục, em có thể di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác.", "gold": "thư mục khác", "preds": {"phobert": {"answer": "thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA031", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Hai thao tác mới được nêu là gì?", "context": "Ngoài các thao tác đã học ở lớp 3 như tạo, đổi tên và xoá thư mục, em có thể di chuyển hoặc sao chép tệp và thư mục đến thư mục khác.", "gold": "di chuyển hoặc sao chép", "preds": {"phobert": {"answer": "tạo , đổi tên và xóa thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "tạo, đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "đổi tên và xoá thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "tạo và đổi tên", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B5_QA038", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Thu An được di chuyển từ đâu?", "context": "Ví dụ: Khi em di chuyển thư mục Thu An từ Nhóm 1 sang Nhóm 2, thư mục Thu An và tệp Giới thiệu chỉ tồn tại trong thư mục Nhóm 2.", "gold": "Nhóm 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Nhóm 1 sang Nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Nhóm 1 sang Nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "Nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nhóm 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA039", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Thu An được di chuyển sang đâu?", "context": "Ví dụ: Khi em di chuyển thư mục Thu An từ Nhóm 1 sang Nhóm 2, thư mục Thu An và tệp Giới thiệu chỉ tồn tại trong thư mục Nhóm 2.", "gold": "Nhóm 2", "preds": {"phobert": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA040", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Tệp nào nằm trong thư mục Thu An?", "context": "Ví dụ: Khi em di chuyển thư mục Thu An từ Nhóm 1 sang Nhóm 2, thư mục Thu An và tệp Giới thiệu chỉ tồn tại trong thư mục Nhóm 2.", "gold": "Giới thiệu", "preds": {"phobert": {"answer": "tệp Giới thiệu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "Giới thiệu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Giới thiệu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Giới thiệu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Giới thiệu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Giới thiệu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA041", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Sau khi di chuyển, Thu An và tệp Giới thiệu chỉ tồn tại ở đâu?", "context": "Ví dụ: Khi em di chuyển thư mục Thu An từ Nhóm 1 sang Nhóm 2, thư mục Thu An và tệp Giới thiệu chỉ tồn tại trong thư mục Nhóm 2.", "gold": "trong thư mục Nhóm 2", "preds": {"phobert": {"answer": "trong thư mục Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trong thư mục Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trong thư mục Nhóm 2.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trong thư mục Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trong thư mục Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trong thư mục Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA175", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Hình 22 gợi ý đối tượng gì?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "cây thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B5_QA176", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Thư mục cấp trên được nêu là gì?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "Nhóm 2", "preds": {"phobert": {"answer": "Nhóm 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh", "em": 0.0, "f1": 0.2222222222222222}, "xlmr": {"answer": "Việt Anh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Thư mục cấp trên", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Thu An", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B5_QA177", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Trong Thu An có thư mục nào?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "Hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình ảnh , Ảnh thẻ , Bài tập , Bài trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "Hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Nhóm 2", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B5_QA178", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Trong Hình ảnh có tệp nào?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "Ảnh thẻ", "preds": {"phobert": {"answer": "Ảnh thẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Ảnh thẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Ảnh thẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Ảnh thẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Ảnh thẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B5_QA179", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Một thư mục khác trong Thu An là gì?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "Bài tập", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình ảnh , Ảnh thẻ , Bài tập , Bài trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "mbert": {"answer": "Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "xlmr": {"answer": "Hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Ảnh thẻ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B5_QA180", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Trong Bài tập có tệp nào?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "Bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "Bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "Bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "Bài tập", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6}, {"id": "TH4_B5_QA181", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục", "question": "Tên thư mục khác trong Nhóm 2 là gì?", "context": "Hình 22 gợi ý cây thư mục gồm Nhóm 2, Thu An, Hình ảnh, Ảnh thẻ, Bài tập, Bài trình chiếu và Việt Anh.", "gold": "Việt Anh", "preds": {"phobert": {"answer": "Thu An , Hình ảnh , Ảnh thẻ , Bài tập , Bài trình chiếu và Việt Anh", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "mbert": {"answer": "Thu An", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Thu An", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Thu An", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Thu An", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Hình 22", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B6_QA017", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép", "question": "Phần mềm được nhắc đến là gì?", "context": "PowerPoint do Công ty Microsoft tạo ra, có chức năng tạo bài trình chiếu và có quyền sử dụng không miễn phí.", "gold": "PowerPoint", "preds": {"phobert": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B6_QA018", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép", "question": "PowerPoint do công ty nào tạo ra?", "context": "PowerPoint do Công ty Microsoft tạo ra, có chức năng tạo bài trình chiếu và có quyền sử dụng không miễn phí.", "gold": "Công ty Microsoft", "preds": {"phobert": {"answer": "Công ty Microsoft", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Công ty Microsoft", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Microsoft", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Microsoft", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "Microsoft", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "Microsoft", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH4_B6_QA019", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép", "question": "PowerPoint có chức năng gì?", "context": "PowerPoint do Công ty Microsoft tạo ra, có chức năng tạo bài trình chiếu và có quyền sử dụng không miễn phí.", "gold": "tạo bài trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "tạo bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạo bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tạo bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tạo bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tạo bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tạo bài trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B6_QA020", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép", "question": "Quyền sử dụng PowerPoint là gì?", "context": "PowerPoint do Công ty Microsoft tạo ra, có chức năng tạo bài trình chiếu và có quyền sử dụng không miễn phí.", "gold": "không miễn phí", "preds": {"phobert": {"answer": "không miễn phí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "không miễn phí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "không miễn phí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "không miễn phí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "không miễn phí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "không miễn phí", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B6_QA021", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép", "question": "Phần mềm nào dùng để tạo bài trình chiếu?", "context": "PowerPoint do Công ty Microsoft tạo ra, có chức năng tạo bài trình chiếu và có quyền sử dụng không miễn phí.", "gold": "PowerPoint", "preds": {"phobert": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "PowerPoint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B7_QA103", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Tạo bài trình chiếu", "question": "Nháy nút nào?", "context": "Bước 2: Nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "X", "preds": {"phobert": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B7_QA104", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Tạo bài trình chiếu", "question": "Nút X để làm gì?", "context": "Bước 2: Nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "thoát khỏi phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B7_QA105", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Tạo bài trình chiếu", "question": "Thao tác bằng gì?", "context": "Bước 2: Nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "Nháy chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "Nháy chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "xlmr": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Nháy chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thoát khỏi phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Nháy chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B8_QA025", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Dùng nhóm lệnh nào để định dạng văn bản?", "context": "Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, em sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home.", "gold": "Font", "preds": {"phobert": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Font của dải lệnh Home", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7777777777777778}, {"id": "TH4_B8_QA027", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Nhóm Font dùng để định dạng những gì?", "context": "Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, em sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home.", "gold": "phông chữ , kiểu chữ , màu chữ , cỡ chữ", "preds": {"phobert": {"answer": "phông chữ , kiểu chữ , màu chữ , cỡ chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "phông chữ", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH4_B8_QA028", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Đối tượng được định dạng nằm ở đâu?", "context": "Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, em sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home.", "gold": "trên trang chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "trên trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA029", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Nút lệnh nào dùng để định dạng dấu đầu dòng?", "context": "Để định dạng dấu đầu dòng, em sử dụng nút lệnh Bullets trong nhóm lệnh Paragraph của dải lệnh Home.", "gold": "Bullets", "preds": {"phobert": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA030", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bullets nằm trong nhóm lệnh nào?", "context": "Để định dạng dấu đầu dòng, em sử dụng nút lệnh Bullets trong nhóm lệnh Paragraph của dải lệnh Home.", "gold": "Paragraph", "preds": {"phobert": {"answer": "Paragraph", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Paragraph", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Paragraph", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Paragraph", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Paragraph", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Paragraph", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA031", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Paragraph thuộc dải lệnh nào?", "context": "Để định dạng dấu đầu dòng, em sử dụng nút lệnh Bullets trong nhóm lệnh Paragraph của dải lệnh Home.", "gold": "Home", "preds": {"phobert": {"answer": "Home", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Home", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Home", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Home", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Home", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Home", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA032", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bullets dùng để làm gì?", "context": "Để định dạng dấu đầu dòng, em sử dụng nút lệnh Bullets trong nhóm lệnh Paragraph của dải lệnh Home.", "gold": "định dạng dấu đầu dòng", "preds": {"phobert": {"answer": "định dạng dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "định dạng dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "định dạng dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "định dạng dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "định dạng dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "định dạng dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA085", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bước 1 yêu cầu làm gì?", "context": "Bước 1: Chọn phần văn bản cần định dạng. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí đầu phần văn bản, kéo thả chuột từ đầu đến vị trí cuối của phần văn bản.", "gold": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chọn phần văn bản cần định dạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA086", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Con trỏ soạn thảo được đặt ở đâu?", "context": "Bước 1: Chọn phần văn bản cần định dạng. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí đầu phần văn bản, kéo thả chuột từ đầu đến vị trí cuối của phần văn bản.", "gold": "vị trí đầu phần văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "tại vị trí đầu phần văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "mbert": {"answer": "vị trí đầu phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tại vị trí đầu phần văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.923076923076923}, "vit5": {"answer": "vị trí đầu phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí đầu phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí đầu phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA087", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Cần kéo thả chuột đến đâu?", "context": "Bước 1: Chọn phần văn bản cần định dạng. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí đầu phần văn bản, kéo thả chuột từ đầu đến vị trí cuối của phần văn bản.", "gold": "vị trí cuối của phần văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "vị trí cuối của phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "từ đầu đến vị trí cuối của phần văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.8235294117647058}, "xlmr": {"answer": "vị trí cuối", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "vit5": {"answer": "vị trí cuối của phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vị trí cuối của phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vị trí cuối của phần văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA088", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Thao tác chọn văn bản dùng thiết bị gì?", "context": "Bước 1: Chọn phần văn bản cần định dạng. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí đầu phần văn bản, kéo thả chuột từ đầu đến vị trí cuối của phần văn bản.", "gold": "chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "định dạng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "định dạng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "định dạng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "định dạng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "phần văn bản cần định dạng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "con trỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B8_QA108", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bước 2 chọn nút nào?", "context": "Để chọn mẫu dấu đầu dòng, thực hiện các thao tác: 1. Chọn phần văn bản. 2. Chọn nút lệnh Bullets. 3. Chọn mẫu dấu đầu dòng.", "gold": "Bullets", "preds": {"phobert": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bullets", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA109", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bước 3 làm gì?", "context": "Để chọn mẫu dấu đầu dòng, thực hiện các thao tác: 1. Chọn phần văn bản. 2. Chọn nút lệnh Bullets. 3. Chọn mẫu dấu đầu dòng.", "gold": "Chọn mẫu dấu đầu dòng", "preds": {"phobert": {"answer": "Chọn mẫu dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chọn mẫu dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chọn nút lệnh Bullets", "em": 0.0, "f1": 0.22222222222222224}, "vit5": {"answer": "Chọn mẫu dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chọn mẫu dấu đầu dòng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chọn nút lệnh Bullets", "em": 0.0, "f1": 0.22222222222222224}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7407407407407408}, {"id": "TH4_B8_QA110", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Có bao nhiêu thao tác được nêu?", "context": "Để chọn mẫu dấu đầu dòng, thực hiện các thao tác: 1. Chọn phần văn bản. 2. Chọn nút lệnh Bullets. 3. Chọn mẫu dấu đầu dòng.", "gold": "3", "preds": {"phobert": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "3.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA119", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Nút nào dùng để lưu tệp?", "context": "Lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm: Bước 1 nháy chuột vào nút lệnh Save để lưu tệp. Bước 2 nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "Save", "preds": {"phobert": {"answer": "Save", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Save", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Save", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Save", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Save", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "X", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH4_B8_QA120", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Nút nào dùng để thoát phần mềm?", "context": "Lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm: Bước 1 nháy chuột vào nút lệnh Save để lưu tệp. Bước 2 nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "X", "preds": {"phobert": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Save để lưu tệp. Bước 2 nháy chuột vào nút X", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666669}, "xlmr": {"answer": "Save", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "X", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B8_QA121", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bước 1 thực hiện việc gì?", "context": "Lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm: Bước 1 nháy chuột vào nút lệnh Save để lưu tệp. Bước 2 nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "lưu tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy chuột vào nút lệnh Save", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "xlmr": {"answer": "nháy chuột vào nút lệnh Save", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "nháy chuột vào nút lệnh Save", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Lưu tệp trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3434343434343434}, {"id": "TH4_B8_QA122", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu", "question": "Bước 2 thực hiện việc gì?", "context": "Lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm: Bước 1 nháy chuột vào nút lệnh Save để lưu tệp. Bước 2 nháy chuột vào nút X để thoát khỏi phần mềm.", "gold": "thoát khỏi phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy chuột vào nút X", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Lưu tệp trình chiếu và thoát khỏi phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "xlmr": {"answer": "nháy chuột vào nút X", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "nháy chuột vào nút X", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "nháy chuột vào nút X", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "nháy chuột vào nút lệnh Save", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH4_B9_QA012", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Hình 35 minh hoạ điều gì?", "context": "Hình 35 minh hoạ hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu.", "gold": "hiệu ứng chuyển trang", "preds": {"phobert": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH4_B9_QA013", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Hiệu ứng diễn ra giữa bao nhiêu trang chiếu?", "context": "Hình 35 minh hoạ hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu.", "gold": "hai trang chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "hai trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B9_QA014", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Số hiệu hình minh hoạ là gì?", "context": "Hình 35 minh hoạ hiệu ứng chuyển trang giữa hai trang chiếu.", "gold": "Hình 35", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 35", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "35", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "35", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "35", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "Hình 35", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH4_B9_QA018", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Hiệu ứng chuyển trang là gì?", "context": "Hiệu ứng chuyển trang là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu.", "gold": "cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cách thức trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "xlmr": {"answer": "cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cách thức trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "bartpho": {"answer": "thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.9411764705882353}, "gpt": {"answer": "cách thức trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7239819004524887}, {"id": "TH4_B9_QA019", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Đối tượng xuất hiện là gì?", "context": "Hiệu ứng chuyển trang là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu.", "gold": "trang chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "bartpho": {"answer": "trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trang chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH4_B9_QA020", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Hiệu ứng được thể hiện khi nào?", "context": "Hiệu ứng chuyển trang là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu.", "gold": "khi trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "khi trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B9_QA037", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Phát biểu a nói mỗi trang chiếu có thể có gì?", "context": "Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai? a) Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang. b) Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau. c) Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B9_QA038", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Phát biểu b nói trong một bài trình chiếu có thể có gì?", "context": "Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai? a) Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang. b) Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau. c) Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang . b ) Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "em": 0.0, "f1": 0.4827586206896552}, "mbert": {"answer": "nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH4_B9_QA039", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Phát biểu c nêu tác dụng gì?", "context": "Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai? a) Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang. b) Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau. c) Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang . b ) Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau . c ) Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "xlmr": {"answer": "giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 0.0, "f1": 0.9}, "vit5": {"answer": "Hiệu ứng chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn", "em": 0.0, "f1": 0.9}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5499999999999999}, {"id": "TH4_B9_QA040", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Câu hỏi yêu cầu xác định điều gì?", "context": "Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai? a) Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang. b) Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau. c) Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.", "gold": "đúng hay sai", "preds": {"phobert": {"answer": "đúng hay sai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đúng hay sai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đúng hay sai? a) Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.3157894736842105}, "vit5": {"answer": "đúng hay sai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hiệu ứng chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Hiệu ứng chuyển trang", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH4_B9_QA069", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Cần thực hiện tương tự với những trang nào?", "context": "Thực hiện tương tự để tạo hiệu ứng chuyển trang với các trang chiếu còn lại.", "gold": "các trang chiếu còn lại", "preds": {"phobert": {"answer": "các trang chiếu còn lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các trang chiếu còn lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các trang chiếu còn lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các trang chiếu còn lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các trang chiếu còn lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các trang chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9166666666666666}, {"id": "TH4_B9_QA070", "grade": 4, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang", "question": "Mục đích của việc thực hiện tương tự là gì?", "context": "Thực hiện tương tự để tạo hiệu ứng chuyển trang với các trang chiếu còn lại.", "gold": "tạo hiệu ứng chuyển trang", "preds": {"phobert": {"answer": "tạo hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạo hiệu ứng chuyển trang với các trang chiếu còn lại", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "xlmr": {"answer": "tạo hiệu ứng chuyển trang với các trang chiếu còn lại", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "vit5": {"answer": "tạo hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tạo hiệu ứng chuyển trang với các trang chiếu còn lại", "em": 0.0, "f1": 0.625}, "gpt": {"answer": "tạo hiệu ứng chuyển trang", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.875}, {"id": "TH5_B01_QA041", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Máy tính giúp em xem gì để giải trí?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "video", "preds": {"phobert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "video, nghe nhạc, đọc truyện", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "bartpho": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7777777777777778}, {"id": "TH5_B01_QA042", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể nghe gì trên máy tính?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "nhạc", "preds": {"phobert": {"answer": "xem video", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "nghe nhạc", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "xem video, nghe nhạc", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "video, nghe nhạc, đọc truyện", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "bartpho": {"answer": "video", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "video", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.11111111111111112}, {"id": "TH5_B01_QA043", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể đọc gì để giải trí?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "truyện", "preds": {"phobert": {"answer": "xem video , nghe nhạc , đọc truyện", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "mbert": {"answer": "truyện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "xem video, nghe nhạc, đọc truyện", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "vit5": {"answer": "truyện", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "video", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "sách", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B01_QA044", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể chơi gì trên máy tính hoặc điện thoại?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "những trò chơi", "preds": {"phobert": {"answer": "những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những trò chơi (dành cho thiếu nhi", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "vit5": {"answer": "những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA045", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Các trò chơi được đề cập dành cho ai?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "thiếu nhi", "preds": {"phobert": {"answer": "thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thiếu nhi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA046", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể giải trí trên những thiết bị nào?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "máy tính hoặc điện thoại", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA047", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Đồ hoạ của các trò chơi được mô tả như thế nào?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "tuyệt đẹp", "preds": {"phobert": {"answer": "tuyệt đẹp và âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "mbert": {"answer": "tuyệt đẹp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tuyệt đẹp và âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "tuyệt đẹp và âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "tuyệt đẹp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tuyệt đẹp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8148148148148149}, {"id": "TH5_B01_QA048", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Âm thanh của các trò chơi được mô tả như thế nào?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "sống động", "preds": {"phobert": {"answer": "âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "sống động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sống động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "sống động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sống động", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA049", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Hai hoạt động giải trí bằng âm thanh và hình ảnh là gì?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "xem video , nghe nhạc", "preds": {"phobert": {"answer": "âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "âm thanh sống động", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "xem video, nghe nhạc, đọc truyện", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}, "gpt": {"answer": "chơi game", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4444444444444445}, {"id": "TH5_B01_QA050", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Những hình thức giải trí nào được nêu?", "context": "Giải trí: Em có thể xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi) trên máy tính hoặc điện thoại với đồ hoạ tuyệt đẹp và âm thanh sống động.", "gold": "xem video , nghe nhạc , đọc truyện hay chơi những trò chơi", "preds": {"phobert": {"answer": "xem video , nghe nhạc , đọc truyện hay chơi những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Giải trí", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "xem video", "em": 0.0, "f1": 0.3076923076923077}, "vit5": {"answer": "xem video, nghe nhạc, đọc truyện", "em": 0.0, "f1": 0.7058823529411764}, "bartpho": {"answer": "xem video, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chơi game, nghe nhạc, đọc truyện hay chơi những trò chơi (dành cho thiếu nhi)", "em": 0.0, "f1": 0.6923076923076923}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7993966817496229}, {"id": "TH5_B01_QA051", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Người lớn trao đổi điều gì với nhau?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "công việc", "preds": {"phobert": {"answer": "công việc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "công việc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "công việc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "công việc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "công việc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B01_QA052", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Một cách trao đổi thông tin bằng văn bản là gì?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "thư điện tử", "preds": {"phobert": {"answer": "sử dụng thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "nhắn tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "nhắn tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "sử dụng thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "sử dụng thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "sử dụng thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7499999999999999}, {"id": "TH5_B01_QA053", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Ngoài thư điện tử, người lớn còn có thể làm gì?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "nhắn tin", "preds": {"phobert": {"answer": "nhắn tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trao đổi công việc với nhau", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "nhắn tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhắn tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhắn tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhắn tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA054", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Một cách trao đổi bằng âm thanh là gì?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "gọi điện thoại", "preds": {"phobert": {"answer": "gọi video", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "sử dụng thư điện tử, nhắn tin", "em": 0.0, "f1": 0.2}, "xlmr": {"answer": "nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "vit5": {"answer": "nhắn tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "gửi tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "sử dụng thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.08333333333333333}, {"id": "TH5_B01_QA055", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Một cách trao đổi có hình ảnh là gì?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "gọi video", "preds": {"phobert": {"answer": "Trao đổi thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.3076923076923077}, "xlmr": {"answer": "nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "nhắn tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "gửi tin", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "sử dụng thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B01_QA056", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Người lớn có thể truy cập đâu để trao đổi thông tin?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "mạng xã hội", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B01_QA057", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Các hoạt động trao đổi được thực hiện qua đâu?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA058", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Hai thiết bị được dùng để trao đổi thông tin là gì?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "máy tính hoặc điện thoại thông minh", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính hoặc điện thoại thông minh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh", "em": 0.0, "f1": 0.4666666666666667}, "xlmr": {"answer": "nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh", "em": 0.0, "f1": 0.4666666666666667}, "vit5": {"answer": "thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.26086956521739124}, "bartpho": {"answer": "thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.26086956521739124}, "gpt": {"answer": "thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.2}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.2405797101449275}, {"id": "TH5_B01_QA059", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Thư điện tử và nhắn tin thuộc hoạt động nào?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "Trao đổi thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "gọi điện thoại", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin", "em": 0.0, "f1": 0.2424242424242424}, "xlmr": {"answer": "Hằng ngày", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Trao đổi thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trao đổi thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trao đổi thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA060", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Có những cách trao đổi nào được nêu?", "context": "Trao đổi thông tin: Hằng ngày, em có thể thấy người lớn trao đổi công việc với nhau bằng nhiều cách như sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội,... qua Internet trên máy tính hoặc điện thoại thông minh.", "gold": "sử dụng thư điện tử , nhắn tin , gọi điện thoại , gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "preds": {"phobert": {"answer": "Trao đổi thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.0909090909090909}, "mbert": {"answer": "Trao đổi thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.0909090909090909}, "xlmr": {"answer": "Trao đổi thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.0909090909090909}, "vit5": {"answer": "nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.8387096774193548}, "bartpho": {"answer": "sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sử dụng thư điện tử, nhắn tin, gọi điện thoại, gọi video hoặc truy cập mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.946236559139785}, {"id": "TH5_B01_QA061", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể làm gì với các bạn qua phần mềm?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "hỗ trợ , giúp đỡ , tương tác hoặc thảo luận", "preds": {"phobert": {"answer": "hỗ trợ , giúp đỡ , tương tác hoặc thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B01_QA062", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Phần mềm Zoom được dùng để làm gì?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "tương tác hoặc thảo luận", "preds": {"phobert": {"answer": "Hợp tác với các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.20000000000000004}, "mbert": {"answer": "Google Meet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "vit5": {"answer": "Hợp tác với các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.20000000000000004}, "bartpho": {"answer": "hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "gpt": {"answer": "tương tác", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.49523809523809526}, {"id": "TH5_B01_QA063", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Ba phần mềm hỗ trợ hợp tác được nêu là gì?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "Zoom , Google Meet , Microsoft Teams", "preds": {"phobert": {"answer": "Microsoft Teams", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Microsoft Teams", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "Zoom, Google Meet, Microsoft Teams", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Zoom, Google Meet, Microsoft Teams", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Zoom, Google Meet, Microsoft Teams", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Zoom, Google Meet, Microsoft Teams", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA064", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể tham gia những tổ chức học tập nào?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "các nhóm , câu lạc bộ học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "các nhóm , câu lạc bộ học tập trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "mbert": {"answer": "các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "xlmr": {"answer": "các nhóm, câu lạc bộ", "em": 0.0, "f1": 0.8333333333333333}, "vit5": {"answer": "các nhóm, câu lạc bộ học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}, "gpt": {"answer": "các nhóm, câu lạc bộ học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9583333333333334}, {"id": "TH5_B01_QA065", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Các nhóm học tập hoạt động ở đâu?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "trên Internet", "preds": {"phobert": {"answer": "trên Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên Internet", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA066", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em có thể hợp tác với ai trong lớp?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "bạn cùng lớp", "preds": {"phobert": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "bạn cùng lớp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4000000000000001}, {"id": "TH5_B01_QA067", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Ngoài bạn cùng lớp, em có thể hợp tác với ai?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "những bạn có cùng nhu cầu học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.2}, "mbert": {"answer": "những bạn có cùng nhu cầu học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các bạn", "em": 0.0, "f1": 0.2}, "vit5": {"answer": "những bạn có cùng nhu cầu học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những bạn có cùng nhu cầu học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các bạn khác", "em": 0.0, "f1": 0.18181818181818182}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7272727272727272}, {"id": "TH5_B01_QA068", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Microsoft Teams là ví dụ về loại công cụ nào?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "các phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "Microsoft Teams", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "Google Meet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Google Meet", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "phần mềm", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "Microsoft Teams", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "công cụ nào", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.26666666666666666}, {"id": "TH5_B01_QA069", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Hoạt động hợp tác gồm tương tác và làm gì?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "thảo luận", "preds": {"phobert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thảo luận", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B01_QA070", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 1. Máy tính và em", "lesson": "Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?", "question": "Em tham gia câu lạc bộ học tập với những người có cùng gì?", "context": "Hợp tác với các bạn: Em có thể hỗ trợ, giúp đỡ, tương tác hoặc thảo luận với các bạn của mình qua các phần mềm như Zoom, Google Meet, Microsoft Teams. Em cũng có thể tham gia các nhóm, câu lạc bộ học tập trên Internet với bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập.", "gold": "nhu cầu học tập", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "nhu cầu học tập", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "cùng nhu cầu học tập", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "bạn cùng lớp hoặc những bạn có cùng nhu cầu học tập", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "cùng nhu cầu học tập", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7592592592592592}, {"id": "TH5_B02_QA051", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Có thể tìm thông tin bằng cách duyệt theo gì?", "context": "Để tìm kiếm thông tin trên một website em có thể:\nDuyệt theo các chủ đề của website.\nSử dụng công cụ tìm kiếm của website.", "gold": "các chủ đề của website", "preds": {"phobert": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA052", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Cách thứ hai để tìm thông tin là gì?", "context": "Để tìm kiếm thông tin trên một website em có thể:\nDuyệt theo các chủ đề của website.\nSử dụng công cụ tìm kiếm của website.", "gold": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "preds": {"phobert": {"answer": "Duyệt theo các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.26666666666666666}, "mbert": {"answer": "Duyệt theo các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.26666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Duyệt theo các chủ đề của website. Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 0.0, "f1": 0.6956521739130436}, "vit5": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Duyệt theo các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.26666666666666666}, "gpt": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7555555555555555}, {"id": "TH5_B02_QA053", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Nội dung ghi nhớ nói về hoạt động gì?", "context": "Để tìm kiếm thông tin trên một website em có thể:\nDuyệt theo các chủ đề của website.\nSử dụng công cụ tìm kiếm của website.", "gold": "tìm kiếm thông tin trên một website", "preds": {"phobert": {"answer": "Duyệt theo các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714285}, "mbert": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 0.0, "f1": 0.39999999999999997}, "xlmr": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 0.0, "f1": 0.39999999999999997}, "vit5": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm", "em": 0.0, "f1": 0.30769230769230765}, "bartpho": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 0.0, "f1": 0.39999999999999997}, "gpt": {"answer": "hoạt động", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.23589743589743586}, {"id": "TH5_B02_QA054", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Công cụ tìm kiếm thuộc về đâu?", "context": "Để tìm kiếm thông tin trên một website em có thể:\nDuyệt theo các chủ đề của website.\nSử dụng công cụ tìm kiếm của website.", "gold": "website", "preds": {"phobert": {"answer": "website", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "xlmr": {"answer": "Sử dụng công cụ tìm kiếm của website", "em": 0.0, "f1": 0.2222222222222222}, "vit5": {"answer": "một website", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "một website", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "một website", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B02_QA055", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Duyệt chủ đề và dùng công cụ tìm kiếm có cùng mục đích gì?", "context": "Để tìm kiếm thông tin trên một website em có thể:\nDuyệt theo các chủ đề của website.\nSử dụng công cụ tìm kiếm của website.", "gold": "tìm kiếm thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "tìm kiếm thông tin trên một website em có thể : Duyệt theo các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.38095238095238093}, "mbert": {"answer": "các chủ đề của website", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "tìm kiếm thông tin trên một website", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "tìm kiếm thông tin trên một website", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "bartpho": {"answer": "tìm kiếm thông tin trên một website", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "gpt": {"answer": "tìm kiếm", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7070707070707071}, {"id": "TH5_B02_QA088", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Vì sao cần hợp tác và chia sẻ thông tin?", "context": "Các em cần hợp tác và chia sẻ thông tin để hoàn thành công việc chung.\nCó nhiều cách để chia sẻ thông tin, ví dụ gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động.", "gold": "để hoàn thành công việc chung", "preds": {"phobert": {"answer": "hoàn thành công việc chung", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "mbert": {"answer": "Các em", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "để hoàn thành công việc chung", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hoàn thành công việc chung", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "hoàn thành công việc chung", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "gpt": {"answer": "để hoàn thành công việc chung", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9393939393939394}, {"id": "TH5_B02_QA089", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Có bao nhiêu cách chia sẻ thông tin?", "context": "Các em cần hợp tác và chia sẻ thông tin để hoàn thành công việc chung.\nCó nhiều cách để chia sẻ thông tin, ví dụ gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động.", "gold": "nhiều cách", "preds": {"phobert": {"answer": "nhiều cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiều cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nhiều cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhiều cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nhiều cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nhiều cách", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA090", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Một ví dụ chia sẻ thông tin là gì?", "context": "Các em cần hợp tác và chia sẻ thông tin để hoàn thành công việc chung.\nCó nhiều cách để chia sẻ thông tin, ví dụ gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động.", "gold": "gửi qua mạng", "preds": {"phobert": {"answer": "gửi qua mạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gửi qua mạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động", "em": 0.0, "f1": 0.375}, "vit5": {"answer": "gửi qua mạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "gửi qua mạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "gửi qua mạng", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA091", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Cách chia sẻ khác là dùng gì?", "context": "Các em cần hợp tác và chia sẻ thông tin để hoàn thành công việc chung.\nCó nhiều cách để chia sẻ thông tin, ví dụ gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động.", "gold": "các thiết bị lưu trữ di động", "preds": {"phobert": {"answer": "các thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA092", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Nội dung ghi nhớ nhấn mạnh hoạt động nào?", "context": "Các em cần hợp tác và chia sẻ thông tin để hoàn thành công việc chung.\nCó nhiều cách để chia sẻ thông tin, ví dụ gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động.", "gold": "hợp tác và chia sẻ thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "hợp tác và chia sẻ thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "gửi qua mạng hay sử dụng các thiết bị lưu trữ di động", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "hợp tác và chia sẻ thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hợp tác và chia sẻ thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hợp tác và chia sẻ thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chia sẻ thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9090909090909092}, {"id": "TH5_B02_QA093", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Phương án A là cách chia sẻ nào?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Gửi tệp qua thư điện tử", "preds": {"phobert": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA094", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Phương án B là cách chia sẻ nào?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "preds": {"phobert": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA095", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Phương án C là cách chia sẻ nào?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "preds": {"phobert": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Sao chép tệp", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}, "xlmr": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B02_QA096", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Phương án D là cách chia sẻ nào?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Gọi điện thoại , truyền đạt thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "Gọi điện thoại , truyền đạt thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B02_QA097", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Cách nào dùng thư điện tử?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Gửi tệp qua thư điện tử", "preds": {"phobert": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Gửi tệp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH5_B02_QA098", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Cách nào dùng mạng xã hội?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "preds": {"phobert": {"answer": "Gửi tệp", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử. B. Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.631578947368421}, "xlmr": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "Gửi tệp qua thư điện tử", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B02_QA099", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet", "lesson": "Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website", "question": "Cách nào dùng thiết bị lưu trữ di động?", "context": "Em hãy chọn những cách có thể giúp chia sẻ thông tin lưu trên máy tính:\nA. Gửi tệp qua thư điện tử.\nB. Gửi tệp qua mạng xã hội.\nC. Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động.\nD. Gọi điện thoại, truyền đạt thông tin.", "gold": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "preds": {"phobert": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Sao chép tệp", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}, "xlmr": {"answer": "Sao chép tệp", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}, "vit5": {"answer": "Sao chép tệp", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}, "bartpho": {"answer": "Sao chép tệp vào thiết bị lưu trữ di động", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Gửi tệp qua mạng xã hội", "em": 0.0, "f1": 0.125}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.5288461538461539}, {"id": "TH5_B03_D2_QA042", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Gia đình em có kế hoạch đi đâu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Gia đình em có kế hoạch đi du lịch ở Sa Pa vào dịp tết Dương lịch. Em hãy tìm kiếm thông tin về các điểm tham quan ở Sa Pa.", "gold": "Sa Pa", "preds": {"phobert": {"answer": "du lịch ở Sa Pa", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "du lịch ở Sa Pa", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "du lịch ở Sa Pa", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH5_B03_D2_QA043", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Chuyến đi diễn ra vào dịp nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Gia đình em có kế hoạch đi du lịch ở Sa Pa vào dịp tết Dương lịch. Em hãy tìm kiếm thông tin về các điểm tham quan ở Sa Pa.", "gold": "tết Dương lịch", "preds": {"phobert": {"answer": "tết Dương lịch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tết Dương lịch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tết Dương lịch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tết Dương lịch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tết Dương lịch", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tết Dương lịch", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B03_D2_QA044", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Nhiệm vụ yêu cầu tìm kiếm thông tin về gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Gia đình em có kế hoạch đi du lịch ở Sa Pa vào dịp tết Dương lịch. Em hãy tìm kiếm thông tin về các điểm tham quan ở Sa Pa.", "gold": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "preds": {"phobert": {"answer": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các điểm tham quan ở Sa Pa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B03_D2_QA046", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Ai có kế hoạch đi du lịch?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Gia đình em có kế hoạch đi du lịch ở Sa Pa vào dịp tết Dương lịch. Em hãy tìm kiếm thông tin về các điểm tham quan ở Sa Pa.", "gold": "Gia đình em", "preds": {"phobert": {"answer": "Gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Gia đình em", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B03_D2_QA067", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Thông tin phù hợp nhất được xếp ở đâu?", "context": "Bước 2: Các thông tin phù hợp nhất với từ khoá được xếp ở đầu danh sách kết quả. Em nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm.", "gold": "ở đầu danh sách kết quả", "preds": {"phobert": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "mbert": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "xlmr": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "vit5": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "gpt": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9090909090909091}, {"id": "TH5_B03_D2_QA068", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Em nháy chuột vào đâu?", "context": "Bước 2: Các thông tin phù hợp nhất với từ khoá được xếp ở đầu danh sách kết quả. Em nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm.", "gold": "từng kết quả", "preds": {"phobert": {"answer": "từng kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "từng kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "từng kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "từng kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "từng kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "từng kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B03_D2_QA069", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Nháy chuột vào kết quả để mở gì?", "context": "Bước 2: Các thông tin phù hợp nhất với từ khoá được xếp ở đầu danh sách kết quả. Em nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm.", "gold": "các trang web chứa thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "các trang web chứa thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "các trang web", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "các trang web chứa thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "các trang web chứa thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8148148148148149}, {"id": "TH5_B03_D2_QA070", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Sau khi mở trang web, em cần làm gì?", "context": "Bước 2: Các thông tin phù hợp nhất với từ khoá được xếp ở đầu danh sách kết quả. Em nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm.", "gold": "đọc và thu thập thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin , đọc và thu thập thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}, "mbert": {"answer": "nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}, "xlmr": {"answer": "đọc và thu thập thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "gpt": {"answer": "nháy chuột vào từng kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.380952380952381}, {"id": "TH5_B03_D2_QA071", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Thông tin được thu thập phải liên quan đến gì?", "context": "Bước 2: Các thông tin phù hợp nhất với từ khoá được xếp ở đầu danh sách kết quả. Em nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm.", "gold": "vấn đề em đang quan tâm", "preds": {"phobert": {"answer": "vấn đề em đang quan tâm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vấn đề em đang quan tâm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vấn đề em đang quan tâm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vấn đề em đang quan tâm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vấn đề em đang quan tâm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vấn đề em đang quan tâm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B03_D2_QA072", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề", "question": "Các kết quả được sắp xếp dựa vào mức độ nào?", "context": "Bước 2: Các thông tin phù hợp nhất với từ khoá được xếp ở đầu danh sách kết quả. Em nháy chuột vào từng kết quả để mở các trang web chứa thông tin, đọc và thu thập thông tin liên quan đến vấn đề em đang quan tâm.", "gold": "phù hợp nhất với từ khóa", "preds": {"phobert": {"answer": "Các thông tin phù hợp nhất với từ khóa", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "đầu danh sách kết quả", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "phù hợp nhất", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "phù hợp nhất", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "mức độ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "phù hợp nhất", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4444444444444444}, {"id": "TH5_B04_D1_QA007", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Em đã học về tệp và thư mục trong chương trình lớp mấy?", "context": "Trong chương trình Tin học lớp 3, em đã biết các tệp và thư mục trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây. Cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại cụ thể. Em cũng biết việc sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp em dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn. Vậy cách sắp xếp, phân loại như thế nào là hợp lí? Cấu trúc cây thư mục thế nào là hợp lí?", "gold": "lớp 3", "preds": {"phobert": {"answer": "Tin học lớp 3", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "Tin học lớp 3", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Tin học lớp 3", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tin học lớp 3", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "lớp 3", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B04_D1_QA008", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Các tệp và thư mục được sắp xếp theo cấu trúc gì?", "context": "Trong chương trình Tin học lớp 3, em đã biết các tệp và thư mục trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây. Cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại cụ thể. Em cũng biết việc sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp em dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn. Vậy cách sắp xếp, phân loại như thế nào là hợp lí? Cấu trúc cây thư mục thế nào là hợp lí?", "gold": "cấu trúc cây", "preds": {"phobert": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D1_QA009", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Cấu trúc cây được dùng để biểu diễn điều gì?", "context": "Trong chương trình Tin học lớp 3, em đã biết các tệp và thư mục trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây. Cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại cụ thể. Em cũng biết việc sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp em dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn. Vậy cách sắp xếp, phân loại như thế nào là hợp lí? Cấu trúc cây thư mục thế nào là hợp lí?", "gold": "một cách sắp xếp , phân loại cụ thể", "preds": {"phobert": {"answer": "một cách sắp xếp , phân loại cụ thể", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một cách sắp xếp, phân loại cụ thể", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một cách sắp xếp, phân loại cụ thể", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một cách sắp xếp, phân loại cụ thể", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một cách sắp xếp, phân loại cụ thể", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một cách sắp xếp, phân loại cụ thể", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D1_QA010", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Việc sắp xếp, phân loại hợp lí giúp em làm gì?", "context": "Trong chương trình Tin học lớp 3, em đã biết các tệp và thư mục trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây. Cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại cụ thể. Em cũng biết việc sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp em dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn. Vậy cách sắp xếp, phân loại như thế nào là hợp lí? Cấu trúc cây thư mục thế nào là hợp lí?", "gold": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D1_QA011", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Nội dung khởi động đặt câu hỏi về cách sắp xếp như thế nào?", "context": "Trong chương trình Tin học lớp 3, em đã biết các tệp và thư mục trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây. Cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại cụ thể. Em cũng biết việc sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp em dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn. Vậy cách sắp xếp, phân loại như thế nào là hợp lí? Cấu trúc cây thư mục thế nào là hợp lí?", "gold": "hợp lí", "preds": {"phobert": {"answer": "hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hợp lí", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sắp xếp, phân loại", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B04_D1_QA012", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Khởi động đặt câu hỏi về loại cấu trúc nào?", "context": "Trong chương trình Tin học lớp 3, em đã biết các tệp và thư mục trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây. Cấu trúc cây được sử dụng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại cụ thể. Em cũng biết việc sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp em dễ tìm kiếm và tìm kiếm nhanh hơn. Vậy cách sắp xếp, phân loại như thế nào là hợp lí? Cấu trúc cây thư mục thế nào là hợp lí?", "gold": "Cấu trúc cây thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "xlmr": {"answer": "Cấu trúc cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "bartpho": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "cấu trúc cây", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7499999999999999}, {"id": "TH5_B04_D1_QA013", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Hoạt động yêu cầu quan sát bao nhiêu cây thư mục?", "context": "Em hãy quan sát hai cây thư mục được minh hoạ trong Hình 18, Hình 19 và trả lời các câu hỏi sau:\nCây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn? Tại sao?", "gold": "hai cây thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D1_QA014", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Hai cây thư mục được minh hoạ trong những hình nào?", "context": "Em hãy quan sát hai cây thư mục được minh hoạ trong Hình 18, Hình 19 và trả lời các câu hỏi sau:\nCây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn? Tại sao?", "gold": "Hình 18 , Hình 19", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 18 , Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 18, Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 18, Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 18, Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "18, 19", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "Hình 18", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH5_B04_D1_QA015", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Câu hỏi đầu tiên yêu cầu xác định điều gì?", "context": "Em hãy quan sát hai cây thư mục được minh hoạ trong Hình 18, Hình 19 và trả lời các câu hỏi sau:\nCây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn? Tại sao?", "gold": "Cây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "Cây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tại sao", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Tại sao", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Cây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cấu trúc hợp lí hơn", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "cấu trúc hợp lí", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.746031746031746}, {"id": "TH5_B04_D1_QA016", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Sau khi chọn cây thư mục, em cần giải thích điều gì?", "context": "Em hãy quan sát hai cây thư mục được minh hoạ trong Hình 18, Hình 19 và trả lời các câu hỏi sau:\nCây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn? Tại sao?", "gold": "Tại sao", "preds": {"phobert": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các câu hỏi", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cấu trúc hợp lí hơn", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Tại sao", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B04_D1_QA017", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Đối tượng cần quan sát là gì?", "context": "Em hãy quan sát hai cây thư mục được minh hoạ trong Hình 18, Hình 19 và trả lời các câu hỏi sau:\nCây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn? Tại sao?", "gold": "cây thư mục", "preds": {"phobert": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "mbert": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "vit5": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "bartpho": {"answer": "hai cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "gpt": {"answer": "Cây thư mục nào có cấu trúc hợp lí hơn", "em": 0.0, "f1": 0.4615384615384615}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7252747252747253}, {"id": "TH5_B04_D1_QA068", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Câu hỏi cuối phần yêu cầu giải thích điều gì?", "context": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng?", "gold": "việc đặt tên cho thư mục và tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "việc đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng", "em": 0.0, "f1": 0.8421052631578948}, "mbert": {"answer": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "xlmr": {"answer": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng", "em": 0.0, "f1": 0.761904761904762}, "bartpho": {"answer": "tên cho thư mục và tệp lại quan trọng", "em": 0.0, "f1": 0.7058823529411765}, "gpt": {"answer": "quan trọng", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.48926237161531283}, {"id": "TH5_B04_D1_QA069", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Đối tượng cần được đặt tên là gì?", "context": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng?", "gold": "thư mục và tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D1_QA070", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Câu hỏi yêu cầu nêu lý do hay cách thực hiện?", "context": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng?", "gold": "Vì sao", "preds": {"phobert": {"answer": "việc đặt tên cho thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "đặt tên cho thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "vit5": {"answer": "vì sao việc đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng", "em": 0.0, "f1": 0.2666666666666667}, "bartpho": {"answer": "đặt tên cho thư mục và tệp lại quan trọng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "việc đặt tên cho thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0888888888888889}, {"id": "TH5_B04_D2_QA024", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Cây thư mục cần có cấu trúc như hình nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo cây thư mục có cấu trúc như Hình 19.", "gold": "Hình 19", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 19.", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 19", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D2_QA026", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Mục tiêu của nhiệm vụ là gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo cây thư mục có cấu trúc như Hình 19.", "gold": "Tạo cây thư mục có cấu trúc như Hình 19", "preds": {"phobert": {"answer": "Tạo cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Tạo cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "Tạo cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "Tạo cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "Tạo cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "gpt": {"answer": "Tạo cây thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5714285714285715}, {"id": "TH5_B04_D3_QA008", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Muốn mở tệp, em thực hiện thao tác gì?", "context": "Em nháy đúp chuột vào tên tệp để mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp rồi chọn Open file location để mở thư mục lưu tệp.", "gold": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy đúp chuột", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "nháy đúp chuột", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nháy đúp chuột", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "nháy nút phải chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307692}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8119658119658119}, {"id": "TH5_B04_D3_QA009", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Ngoài nháy đúp, em có thể nháy nút nào?", "context": "Em nháy đúp chuột vào tên tệp để mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp rồi chọn Open file location để mở thư mục lưu tệp.", "gold": "nút phải chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút phải chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "nút phải chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút phải chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH5_B04_D3_QA010", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Sau khi nháy nút phải, chọn lệnh nào?", "context": "Em nháy đúp chuột vào tên tệp để mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp rồi chọn Open file location để mở thư mục lưu tệp.", "gold": "Open file location", "preds": {"phobert": {"answer": "Open file location", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Open file location", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Open file location", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Open file location", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Open file location", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Open file location", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D3_QA011", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Lệnh Open file location dùng để làm gì?", "context": "Em nháy đúp chuột vào tên tệp để mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp rồi chọn Open file location để mở thư mục lưu tệp.", "gold": "mở thư mục lưu tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "mở thư mục lưu tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mở thư mục lưu tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "mở thư mục lưu tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "mở thư mục lưu tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mở thư mục lưu tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7619047619047619}, {"id": "TH5_B04_D3_QA012", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Đối tượng được nháy chuột là gì?", "context": "Em nháy đúp chuột vào tên tệp để mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp rồi chọn Open file location để mở thư mục lưu tệp.", "gold": "tên tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "tên tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút phải chuột", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "tên tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút phải chuột", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "tên tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH5_B04_D3_QA013", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Có mấy cách được nêu để thao tác với kết quả?", "context": "Em nháy đúp chuột vào tên tệp để mở hoặc nháy nút phải chuột vào tên tệp rồi chọn Open file location để mở thư mục lưu tệp.", "gold": "nháy đúp chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "nháy đúp chuột vào tên tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "nháy đúp chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nháy đúp chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B04_D3_QA051", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Phần vận dụng yêu cầu áp dụng kiến thức ở đâu?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "trong bài", "preds": {"phobert": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "trong bài", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "trong bài", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trong bài", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trong thư mục của em", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7619047619047619}, {"id": "TH5_B04_D3_QA052", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Em cần đặt lại gì?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "tên", "preds": {"phobert": {"answer": "tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tên, phân loại", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.18181818181818182}, "bartpho": {"answer": "tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tên", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7272727272727272}, {"id": "TH5_B04_D3_QA053", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Ngoài đặt lại tên, em cần làm gì?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "phân loại , sắp xếp", "preds": {"phobert": {"answer": "phân loại , sắp xếp các thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.6153846153846153}, "mbert": {"answer": "sắp xếp các thư mục và tệp", "em": 0.0, "f1": 0.36363636363636365}, "xlmr": {"answer": "sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "vit5": {"answer": "phân loại", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "phân loại", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "phân loại", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B04_D3_QA054", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Đối tượng cần được phân loại và sắp xếp là gì?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "các thư mục và tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các thư mục", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9166666666666666}, {"id": "TH5_B04_D3_QA055", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Các thư mục và tệp nằm trong đâu?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "thư mục của em", "preds": {"phobert": {"answer": "thư mục của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "thư mục của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thư mục của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thư mục của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thư mục của em", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B04_D3_QA056", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Máy tính được sử dụng ở đâu?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "ở trường", "preds": {"phobert": {"answer": "máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "ở trường", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "trong thư mục của em", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.29629629629629634}, {"id": "TH5_B04_D3_QA057", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Lưu ý không được thay đổi điều gì?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "cấu trúc các thư mục khác", "preds": {"phobert": {"answer": "cấu trúc các thư mục khác trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "cấu trúc các thư mục khác trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "cấu trúc các thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cấu trúc các thư mục khác trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "bartpho": {"answer": "cấu trúc các thư mục khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cấu trúc các thư mục khác trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8666666666666667}, {"id": "TH5_B04_D3_QA058", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Cấu trúc các thư mục khác nằm ở đâu?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "trên máy tính", "preds": {"phobert": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường . Lưu ý : Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "mbert": {"answer": "trên máy tính thực hành ở trường. Lưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính", "em": 0.0, "f1": 0.25}, "xlmr": {"answer": "trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên máy tính", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên máy tính thực hành", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9166666666666666}, {"id": "TH5_B04_D3_QA059", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin", "lesson": "Bài 4. Cây thư mục", "question": "Mục đích phần vận dụng là gì?", "context": "VẬN DỤNG\nEm hãy vận dụng những kiến thức trong bài để đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường.\nLưu ý: Không thay đổi cấu trúc các thư mục khác trên máy tính.", "gold": "đặt lại tên , phân loại , sắp xếp các thư mục và tệp", "preds": {"phobert": {"answer": "đặt lại tên , phân loại , sắp xếp các thư mục và tệp trong thư mục của em trên máy tính thực hành ở trường", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đặt lại tên", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đặt lại tên, phân loại, sắp xếp các thư mục và tệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đặt lại tên", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH5_B05_QA034", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Bản quyền nội dung thông tin là quyền của ai?", "context": "Bản quyền nội dung thông tin là quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin.\nChỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép.", "gold": "tác giả", "preds": {"phobert": {"answer": "tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B05_QA035", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Tác giả có quyền cho phép hoặc không cho phép điều gì?", "context": "Bản quyền nội dung thông tin là quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin.\nChỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép.", "gold": "người khác sử dụng nội dung thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "người khác sử dụng nội dung thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "người khác sử dụng nội dung thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "người khác sử dụng nội dung thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "người khác sử dụng nội dung thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "người khác sử dụng nội dung thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sử dụng nội dung thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9523809523809524}, {"id": "TH5_B05_QA036", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Khi nào được sử dụng nội dung thông tin?", "context": "Bản quyền nội dung thông tin là quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin.\nChỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép.", "gold": "khi được phép", "preds": {"phobert": {"answer": "khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B05_QA037", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Nội dung ghi nhớ nhấn mạnh điều gì?", "context": "Bản quyền nội dung thông tin là quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin.\nChỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép.", "gold": "Chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép", "preds": {"phobert": {"answer": "quyền của tác giả", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin. Chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép", "em": 0.0, "f1": 0.5499999999999999}, "xlmr": {"answer": "cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin. Chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép", "em": 0.0, "f1": 0.6111111111111112}, "vit5": {"answer": "chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chỉ được sử dụng nội dung thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.8421052631578948}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9473684210526315}, {"id": "TH5_B05_QA139", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động a là gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "preds": {"phobert": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}, "mbert": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}, "bartpho": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.8181818181818181}, "gpt": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6406926406926406}, {"id": "TH5_B05_QA140", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động a thiếu điều kiện gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "không được phép", "preds": {"phobert": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.375}, "mbert": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.375}, "vit5": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.375}, "bartpho": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.26666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.21388888888888888}, {"id": "TH5_B05_QA141", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động b bắt đầu bằng việc gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "Xin phép", "preds": {"phobert": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh , bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666669}, "mbert": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666669}, "xlmr": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.16666666666666669}, "vit5": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.2222222222222222}, "bartpho": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "gpt": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.1693121693121693}, {"id": "TH5_B05_QA142", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động b sử dụng những nội dung nào?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "hình ảnh , bài viết", "preds": {"phobert": {"answer": "hình ảnh , bài viết của người khác trong bài trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}, "mbert": {"answer": "hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "hình ảnh, bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}, "bartpho": {"answer": "hình ảnh, bài viết", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình ảnh, bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7535353535353536}, {"id": "TH5_B05_QA143", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động b yêu cầu ghi gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "nguồn thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "nguồn thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nguồn thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin", "em": 0.0, "f1": 0.24000000000000002}, "vit5": {"answer": "nguồn thông tin", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "tên của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B05_QA144", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động c chia sẻ loại thông tin gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "thông tin riêng tư", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin riêng tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông tin riêng tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông tin riêng tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông tin riêng tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin riêng tư", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "bài viết của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B05_QA145", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Ví dụ về thông tin riêng tư là gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "nhật kí , hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "nhật kí , hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhật kí", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "nhật kí, hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nhật kí, hình ảnh,...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ật kí", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "chia sẻ thông tin riêng tư", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.4444444444444444}, {"id": "TH5_B05_QA146", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động c sai vì không làm gì?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "xin phép", "preds": {"phobert": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư ( nhật kí , hình ảnh , ... ) của người khác mà không xin phép", "em": 0.0, "f1": 0.21052631578947367}, "mbert": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép", "em": 0.0, "f1": 0.21052631578947367}, "xlmr": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép", "em": 0.0, "f1": 0.21052631578947367}, "vit5": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.13333333333333333}, {"id": "TH5_B05_QA147", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số", "lesson": "Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin", "question": "Hành động nào nên đồng tình?", "context": "Với mỗi hành động sau đây, em đồng tình hay không đồng tình? Vì sao?\na) Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép.\nb) Xin phép được sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin.\nc) Chia sẻ thông tin riêng tư (nhật kí, hình ảnh,...) của người khác mà không xin phép.", "gold": "Xin phép được sử dụng hình ảnh , bài viết của người khác trong bài trình chiếu và ghi rõ nguồn thông tin", "preds": {"phobert": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư ( nhật kí , hình ảnh , ... ) của người khác mà không xin phép", "em": 0.0, "f1": 0.46153846153846156}, "mbert": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.2580645161290322}, "xlmr": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác mà không được phép", "em": 0.0, "f1": 0.3428571428571428}, "vit5": {"answer": "Không đồng tình", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "Đọc tin nhắn trên điện thoại của người khác", "em": 0.0, "f1": 0.2580645161290322}, "gpt": {"answer": "Chia sẻ thông tin riêng tư", "em": 0.0, "f1": 0.14285714285714288}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.13364055299539168}, {"id": "TH5_B06_QA084", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản", "question": "Bước 3 yêu cầu nháy vào lệnh nào?", "context": "Bước 3: Nháy chuột vào lệnh màu chữ và chọn màu xanh Blue.", "gold": "màu chữ", "preds": {"phobert": {"answer": "màu chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màu chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "lệnh màu chữ", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "màu chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màu chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu chữ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B06_QA085", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản", "question": "Màu được chọn là gì?", "context": "Bước 3: Nháy chuột vào lệnh màu chữ và chọn màu xanh Blue.", "gold": "màu xanh Blue", "preds": {"phobert": {"answer": "xanh Blue", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "màu xanh Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Blue", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Blue", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "bartpho": {"answer": "màu xanh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "Blue", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6}, {"id": "TH5_B06_QA086", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản", "question": "Màu xanh có tên tiếng Anh là gì?", "context": "Bước 3: Nháy chuột vào lệnh màu chữ và chọn màu xanh Blue.", "gold": "Blue", "preds": {"phobert": {"answer": "Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Blue", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B07_QA039", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Bước 1 chọn phạm vi nào?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "toàn bộ văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "toàn bộ văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "toàn bộ văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "toàn bộ văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "toàn bộ văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "toàn bộ văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "toàn bộ văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B07_QA040", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Nhóm lệnh định dạng là gì?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "Font", "preds": {"phobert": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Font", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B07_QA042", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Toàn bộ văn bản dùng màu chữ gì?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "màu xanh", "preds": {"phobert": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13. Bước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.10256410256410257}, "vit5": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu xanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B07_QA043", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Toàn bộ văn bản dùng phông chữ nào?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "Calibri", "preds": {"phobert": {"answer": "Calibri", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Calibri", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Calibri", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Calibri", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Calibri", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Calibri", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B07_QA045", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Tên bài hát dùng kiểu chữ nào?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "đậm", "preds": {"phobert": {"answer": "đậm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đậm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm", "em": 0.0, "f1": 0.1111111111111111}, "vit5": {"answer": "đậm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nghiêng", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "đậm", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B07_QA047", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Tên bài hát dùng màu gì?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "màu đỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "màu xanh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13. Bước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI", "em": 0.0, "f1": 0.08333333333333334}, "xlmr": {"answer": "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màu đỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu vàng", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH5_B07_QA048", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Dòng 2 và 3 chứa thông tin gì?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "thông tin tác giả", "preds": {"phobert": {"answer": "thông tin tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thông tin tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông tin tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thông tin tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thông tin tác giả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tác giả", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B07_QA049", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Thông tin tác giả dùng kiểu chữ nào?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "nghiêng", "preds": {"phobert": {"answer": "đậm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "đậm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đậm", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "nghiêng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nghiêng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu vàng", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B07_QA050", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Dòng cuối cùng chứa thông tin gì?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "nguồn hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "nguồn hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nguồn hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.24000000000000002}, "vit5": {"answer": "nguồn hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nguồn hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu đỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B07_QA051", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Hai cụm từ được đổi màu vàng là gì?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "Trẻ em hôm nay , Thế giới ngày mai", "preds": {"phobert": {"answer": "Trẻ em hôm nay , Thế giới ngày mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Thế giới ngày mai thành màu vàng", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}, "xlmr": {"answer": "Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B07_QA052", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản", "question": "Kết quả định dạng được minh hoạ ở hình nào?", "context": "c) Định dạng văn bản\nBước 1: Chọn toàn bộ văn bản. Trong nhóm lệnh Font của dải lệnh Home, thực hiện các lệnh định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13.\nBước 2: Chọn tên bài hát TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI, thực hiện các lệnh định dạng kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.\nBước 3: Chọn dòng 2, 3 (thông tin tác giả), thực hiện định dạng kiểu chữ nghiêng. Thực hiện tương tự với dòng cuối cùng (nguồn hình ảnh).\nBước 4: Thực hiện định dạng màu chữ cho các cụm từ Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai thành màu vàng như minh hoạ ở Hình 38.", "gold": "Hình 38", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 38", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 38", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 38", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 38", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 38", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 38", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA008", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Hình 41 là sản phẩm gì?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "preds": {"phobert": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA009", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án A là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA010", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án B là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH5_B08A_QA011", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án C là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm đồ họa", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm đồ họa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "vit5": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "gpt": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6481481481481481}, {"id": "TH5_B08A_QA012", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án D là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm luyện tập chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA013", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Loại phần mềm phù hợp để tạo thiệp là gì?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm đồ họa", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm đồ họa . D. Phần mềm luyện tập chuột", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4000000000000001}, {"id": "TH5_B08A_QA014", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Tấm thiệp dùng để chúc mừng dịp nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "sinh nhật", "preds": {"phobert": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA026", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Hoạt động yêu cầu quan sát hình nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Hình 41", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tấm thiệp ở Hình 41", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "Tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5}, {"id": "TH5_B08A_QA027", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án A gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA028", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án B gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B08A_QA029", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án C gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307692}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.923076923076923}, {"id": "TH5_B08A_QA030", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phương án D gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ , dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ , dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH5_B08A_QA031", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Tấm thiệp gồm dạng thông tin nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "dạng", "em": 0.0, "f1": 0.2857142857142857}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dạng thông tin dạng nào", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "bartpho": {"answer": "những thông tin dạng nào", "em": 0.0, "f1": 0.1818181818181818}, "gpt": {"answer": "dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.5151515151515151}, {"id": "TH5_B08A_QA032", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Tấm thiệp có dạng âm thanh không?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh . B. Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.631578947368421}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307692}, "gpt": {"answer": "dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307692}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.735042735042735}, {"id": "TH5_B08A_QA059", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Nhiệm vụ 1 yêu cầu khởi động loại phần mềm nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "phần mềm đồ họa", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm đồ họa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "xlmr": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "vit5": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "bartpho": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "gpt": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.75}, {"id": "TH5_B08A_QA060", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Nhiệm vụ còn yêu cầu làm quen với gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "giao diện phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B08A_QA061", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Phần mềm được dùng để minh hoạ là gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "Microsoft Paint", "preds": {"phobert": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA062", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Bước 1 yêu cầu nháy đúp vào biểu tượng nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "Paint", "preds": {"phobert": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA063", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Biểu tượng Paint nằm ở đâu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "trên màn hình nền", "preds": {"phobert": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA064", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Giao diện Paint tương tự hình nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "Hình 42", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA065", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm nào?", "context": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm đồ hoạ Paint, gồm Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ.", "gold": "Paint", "preds": {"phobert": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA066", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Một thành phần của giao diện là gì?", "context": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm đồ hoạ Paint, gồm Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ.", "gold": "Hộp công cụ", "preds": {"phobert": {"answer": "Hộp công cụ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Trang vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Trang vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Hộp công cụ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hộp công cụ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hộp công cụ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA067", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Thành phần chứa màu là gì?", "context": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm đồ hoạ Paint, gồm Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ.", "gold": "Hộp màu", "preds": {"phobert": {"answer": "Hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Trang vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA068", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Khu vực dùng để vẽ là gì?", "context": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm đồ hoạ Paint, gồm Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ.", "gold": "Trang vẽ", "preds": {"phobert": {"answer": "Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hộp công cụ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08A_QA069", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Giao diện gồm bao nhiêu nhóm thành phần được nêu?", "context": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm đồ hoạ Paint, gồm Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ.", "gold": "Hộp công cụ , Hộp màu và Trang vẽ", "preds": {"phobert": {"answer": "Hộp công cụ , Hộp màu và Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hộp công cụ", "em": 0.0, "f1": 0.5454545454545454}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8484848484848485}, {"id": "TH5_B08A_QA131", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Bước 3 kéo thả những gì?", "context": "Bước 3: Dùng chuột kéo thả các hình vuông nhỏ ở khung chữ nhật bao quanh quả bóng để thay đổi kích thước, làm cho quả bóng thứ hai nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất.", "gold": "các hình vuông nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "các hình vuông nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các hình vuông nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các hình vuông nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các hình vuông nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các hình vuông nhỏ ở khung chữ nhật bao quanh quả bóng", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "các hình vuông nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH5_B08A_QA132", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Các hình vuông nhỏ nằm ở đâu?", "context": "Bước 3: Dùng chuột kéo thả các hình vuông nhỏ ở khung chữ nhật bao quanh quả bóng để thay đổi kích thước, làm cho quả bóng thứ hai nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất.", "gold": "khung chữ nhật bao quanh quả bóng", "preds": {"phobert": {"answer": "khung chữ nhật bao quanh quả bóng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khung chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "xlmr": {"answer": "khung chữ nhật bao quanh quả bóng", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khung chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "bartpho": {"answer": "khung chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "gpt": {"answer": "khung chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.6}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6}, {"id": "TH5_B08A_QA133", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Mục đích kéo thả là gì?", "context": "Bước 3: Dùng chuột kéo thả các hình vuông nhỏ ở khung chữ nhật bao quanh quả bóng để thay đổi kích thước, làm cho quả bóng thứ hai nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất.", "gold": "thay đổi kích thước", "preds": {"phobert": {"answer": "thay đổi kích thước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "thay đổi kích thước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "thay đổi kích thước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "thay đổi kích thước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "thay đổi kích thước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "thay đổi kích thước, làm cho quả bóng thứ hai nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH5_B08A_QA134", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Quả bóng thứ hai được làm như thế nào?", "context": "Bước 3: Dùng chuột kéo thả các hình vuông nhỏ ở khung chữ nhật bao quanh quả bóng để thay đổi kích thước, làm cho quả bóng thứ hai nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất.", "gold": "nhỏ hơn , tròn hơn", "preds": {"phobert": {"answer": "nhỏ hơn", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "nhỏ hơn, tròn", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "tròn hơn", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08A_QA135", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Quả bóng thứ hai được so sánh với quả nào?", "context": "Bước 3: Dùng chuột kéo thả các hình vuông nhỏ ở khung chữ nhật bao quanh quả bóng để thay đổi kích thước, làm cho quả bóng thứ hai nhỏ hơn, tròn hơn quả bóng thứ nhất.", "gold": "quả bóng thứ nhất", "preds": {"phobert": {"answer": "quả bóng thứ nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quả bóng thứ nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quả bóng thứ nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quả bóng thứ nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quả bóng thứ nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quả bóng thứ nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA136", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Bước 4 sử dụng lệnh nào?", "context": "Bước 4: Nháy chuột vào mũi tên bên cạnh lệnh Rotate, chọn lệnh Flip horizontal để lật quả bóng thứ hai. Em được kết quả như Hình 51.", "gold": "Rotate", "preds": {"phobert": {"answer": "Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Flip horizontal", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Flip horizontal", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08A_QA137", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Nháy vào vị trí nào của lệnh Rotate?", "context": "Bước 4: Nháy chuột vào mũi tên bên cạnh lệnh Rotate, chọn lệnh Flip horizontal để lật quả bóng thứ hai. Em được kết quả như Hình 51.", "gold": "mũi tên bên cạnh lệnh Rotate", "preds": {"phobert": {"answer": "mũi tên bên cạnh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "mũi tên", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "mũi tên bên cạnh", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "mũi tên bên cạnh lệnh Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mũi tên bên cạnh lệnh Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mũi tên bên cạnh lệnh Rotate", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA138", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Lệnh lật ngang có tên gì?", "context": "Bước 4: Nháy chuột vào mũi tên bên cạnh lệnh Rotate, chọn lệnh Flip horizontal để lật quả bóng thứ hai. Em được kết quả như Hình 51.", "gold": "Flip horizontal", "preds": {"phobert": {"answer": "Flip horizontal", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Flip horizontal để lật quả bóng thứ hai", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "Flip horizontal", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Flip horizontal", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Rotate", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Flip horizontal", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08A_QA139", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Đối tượng được lật là gì?", "context": "Bước 4: Nháy chuột vào mũi tên bên cạnh lệnh Rotate, chọn lệnh Flip horizontal để lật quả bóng thứ hai. Em được kết quả như Hình 51.", "gold": "quả bóng thứ hai", "preds": {"phobert": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA140", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Kết quả được minh hoạ ở hình nào?", "context": "Bước 4: Nháy chuột vào mũi tên bên cạnh lệnh Rotate, chọn lệnh Flip horizontal để lật quả bóng thứ hai. Em được kết quả như Hình 51.", "gold": "Hình 51", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 51", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 51", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 51", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 51", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 51", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 51", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA141", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Bước 5 chọn màu gì?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "màu tím", "preds": {"phobert": {"answer": "màu tím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "màu tím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "màu tím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "màu tím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "màu tím", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu tím", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA142", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Màu tím được chọn ở đâu?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "trong hộp màu", "preds": {"phobert": {"answer": "trong hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "hộp màu", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "trong hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trong hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trong hộp màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hộp màu", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH5_B08A_QA143", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Quả bóng nào được tô màu tím?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "quả bóng thứ hai", "preds": {"phobert": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "quả bóng thứ hai", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ChumBongBay", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08A_QA144", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Kết quả bước 5 tương tự hình nào?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "Hình 52", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 52", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 52", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 52", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 52", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 52", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 52", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA145", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Bước 6 lặp lại các bước nào?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "từ Bước 1 đến Bước 5", "preds": {"phobert": {"answer": "Bước 1 đến Bước 5", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "mbert": {"answer": "Bước 1 đến Bước 5", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "xlmr": {"answer": "Bước 5", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "Bước 1 đến Bước 5", "em": 0.0, "f1": 0.9090909090909091}, "bartpho": {"answer": "từ Bước 1 đến Bước 5", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bước 1", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8030303030303031}, {"id": "TH5_B08A_QA146", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Mục tiêu của bước 6 là gì?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu", "preds": {"phobert": {"answer": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53", "em": 0.0, "f1": 0.8421052631578948}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9473684210526315}, {"id": "TH5_B08A_QA147", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Chùm bóng bay được minh hoạ ở hình nào?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "Hình 53", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 52", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "Hình 53", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 53", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 53", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 53", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 52", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH5_B08A_QA148", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Tên tệp được lưu ở bước 7 là gì?", "context": "Bước 5: Chọn công cụ tô màu, nháy chuột chọn màu tím trong hộp màu rồi tô màu cho quả bóng thứ hai, được kết quả tương tự Hình 52.\nBước 6: Thực hiện tương tự các bước từ Bước 1 đến Bước 5 để tạo ra một chùm bóng bay nhiều màu như Hình 53.\nBước 7: Lưu tệp với tên ChumBongBay.", "gold": "ChumBongBay", "preds": {"phobert": {"answer": "ChumBongBay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "ChumBongBay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "ChumBongBay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "ChumBongBay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "ChumBongBay", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "ChumBongBay", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA181", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, hình 41 là sản phẩm gì?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "preds": {"phobert": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA182", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án A là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA183", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án B là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm trình chiếu", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm trình chiếu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH5_B08A_QA184", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án C là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm đồ họa", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm đồ họa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "vit5": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6333333333333333}, {"id": "TH5_B08A_QA185", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án D là loại phần mềm nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm luyện tập chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Phần mềm luyện tập chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA186", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, loại phần mềm phù hợp để tạo thiệp là gì?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "Phần mềm đồ họa", "preds": {"phobert": {"answer": "Phần mềm đồ họa . D. Phần mềm luyện tập chuột", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "vit5": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "gpt": {"answer": "Phần mềm soạn thảo văn bản", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4000000000000001}, {"id": "TH5_B08A_QA187", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, tấm thiệp dùng để chúc mừng dịp nào?", "context": "Hình 41 là một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật. Theo em, có thể sử dụng những loại phần mềm nào sau đây để tạo ra tấm thiệp đó?\nA. Phần mềm soạn thảo văn bản.\nB. Phần mềm trình chiếu.\nC. Phần mềm đồ hoạ.\nD. Phần mềm luyện tập chuột.", "gold": "sinh nhật", "preds": {"phobert": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "sinh nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA199", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, hoạt động yêu cầu quan sát hình nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Hình 41", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 41", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08A_QA200", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án A gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA201", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án B gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B08A_QA202", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án C gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307692}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.923076923076923}, {"id": "TH5_B08A_QA203", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phương án D gồm những dạng nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ , dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ , dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH5_B08A_QA204", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, tấm thiệp gồm dạng thông tin nào?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những thông tin dạng", "em": 0.0, "f1": 0.2}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "dạng thông tin dạng nào", "em": 0.0, "f1": 0.3636363636363636}, "bartpho": {"answer": "dạng chữ", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "gpt": {"answer": "dạng chữ và dạng hình ảnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6212121212121212}, {"id": "TH5_B08A_QA205", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, tấm thiệp có dạng âm thanh không?", "context": "Em hãy quan sát tấm thiệp ở Hình 41 và chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi.\nTấm thiệp gồm những thông tin dạng nào?\nA. Dạng chữ và dạng hình ảnh.\nB. Dạng chữ và dạng âm thanh.\nC. Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.\nD. Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh.", "gold": "Dạng chữ và dạng hình ảnh", "preds": {"phobert": {"answer": "Dạng chữ và dạng hình ảnh . B. Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.631578947368421}, "mbert": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "Dạng chữ và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "dạng hình ảnh và dạng âm thanh", "em": 0.0, "f1": 0.7692307692307692}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7008547008547007}, {"id": "TH5_B08A_QA232", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ 1 yêu cầu khởi động loại phần mềm nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "phần mềm đồ họa", "preds": {"phobert": {"answer": "phần mềm đồ họa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "xlmr": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "vit5": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "bartpho": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}, "gpt": {"answer": "phần mềm đồ hoạ", "em": 0.0, "f1": 0.75}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.75}, {"id": "TH5_B08A_QA233", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ còn yêu cầu làm quen với gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "giao diện phần mềm", "preds": {"phobert": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "giao diện phần mềm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B08A_QA234", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, phần mềm được dùng để minh hoạ là gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "Microsoft Paint", "preds": {"phobert": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Paint", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B08A_QA235", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, bước 1 yêu cầu nháy đúp vào biểu tượng nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "Paint", "preds": {"phobert": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Microsoft Paint", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA236", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, biểu tượng Paint nằm ở đâu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "trên màn hình nền", "preds": {"phobert": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên màn hình nền", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA237", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, giao diện Paint tương tự hình nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Khởi động phần mềm đồ hoạ, làm quen với giao diện phần mềm.\nHướng dẫn sau đây sử dụng phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint để minh hoạ.\nBước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Giao diện phần mềm đồ hoạ Microsoft Paint tương tự như Hình 42.", "gold": "Hình 42", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 42", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08A_QA238", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ", "question": "Theo nội dung SGK, hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm nào?", "context": "Hình 42 minh hoạ giao diện phần mềm đồ hoạ Paint, gồm Hộp công cụ, Hộp màu và Trang vẽ.", "gold": "Paint", "preds": {"phobert": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Paint", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA017", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "video", "preds": {"phobert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA018", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "YouTube có địa chỉ website nào?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "youtube.com", "preds": {"phobert": {"answer": "youtube.com", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nhiều website", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "youtube.com", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "youtube.com", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "youtube.com", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B08B_QA019", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "YouTube là loại website gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "website chia sẻ video", "preds": {"phobert": {"answer": "youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "website chia sẻ video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "website như thế", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "bartpho": {"answer": "một website", "em": 0.0, "f1": 0.3333333333333333}, "gpt": {"answer": "website", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.33968253968253964}, {"id": "TH5_B08B_QA020", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Em có thể gấp giấy thành hình gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "con vật", "preds": {"phobert": {"answer": "con vật , đồ vật , bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "hình con vật", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "xlmr": {"answer": "con vật, đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình con vật", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH5_B08B_QA021", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Ngoài con vật, em có thể tạo hình gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "đồ vật", "preds": {"phobert": {"answer": "đồ vật , bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA022", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Một sản phẩm khác được nêu là gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "bông hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube ( youtube.com ) là một website như thế . Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật , đồ vật , bông hoa , ... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.11764705882352941}, "mbert": {"answer": "YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.11764705882352941}, "xlmr": {"answer": "YouTube (youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bông hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đồ vật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bông hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08B_QA023", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Các sản phẩm thủ công được tạo bằng cách nào?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "preds": {"phobert": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.625}, {"id": "TH5_B08B_QA074", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Hình 66 minh hoạ nút nào?", "context": "Hình 66 minh hoạ nút tạm dừng video.", "gold": "nút tạm dừng video", "preds": {"phobert": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút tạm dừng", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9523809523809524}, {"id": "TH5_B08B_QA075", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Nút này dùng để làm gì?", "context": "Hình 66 minh hoạ nút tạm dừng video.", "gold": "tạm dừng video", "preds": {"phobert": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}, "xlmr": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA117", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn văn, trên Internet có nhiều website chia sẻ gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "video", "preds": {"phobert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA118", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, youTube có địa chỉ website nào?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "youtube.com", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "YouTube (youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "youtube.com", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "youtube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7777777777777777}, {"id": "TH5_B08B_QA119", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Theo nội dung SGK, youTube là loại website gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "website chia sẻ video", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "YouTube (youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "website như thế", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "bartpho": {"answer": "website chia sẻ video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.4285714285714286}, {"id": "TH5_B08B_QA120", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn văn, em có thể gấp giấy thành hình gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "con vật", "preds": {"phobert": {"answer": "con vật , đồ vật , bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "con vật, đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình con vật", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH5_B08B_QA121", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, ngoài con vật, em có thể tạo hình gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "đồ vật", "preds": {"phobert": {"answer": "đồ vật , bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA122", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Theo nội dung SGK, một sản phẩm khác được nêu là gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "bông hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "YouTube (youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bông hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một sản phẩm thủ công đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bông hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08B_QA123", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn văn, các sản phẩm thủ công được tạo bằng cách nào?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "preds": {"phobert": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.625}, {"id": "TH5_B08B_QA174", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn văn, hình 66 minh hoạ nút nào?", "context": "Hình 66 minh hoạ nút tạm dừng video.", "gold": "nút tạm dừng video", "preds": {"phobert": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nút tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nút tạm dừng", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9523809523809524}, {"id": "TH5_B08B_QA175", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, nút này dùng để làm gì?", "context": "Hình 66 minh hoạ nút tạm dừng video.", "gold": "tạm dừng video", "preds": {"phobert": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tạm dừng video", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA217", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, trên Internet có nhiều website chia sẻ gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "video", "preds": {"phobert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "video", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA218", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Theo nội dung SGK, youTube có địa chỉ website nào?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "youtube.com", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "YouTube (youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "vit5": {"answer": "youtube.com", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "youtube (youtube.com)", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8222222222222223}, {"id": "TH5_B08B_QA219", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn văn, youTube là loại website gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "website chia sẻ video", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "YouTube (youtube.com", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "website như thế", "em": 0.0, "f1": 0.28571428571428575}, "bartpho": {"answer": "website chia sẻ video", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một website như thế", "em": 0.0, "f1": 0.25}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.511904761904762}, {"id": "TH5_B08B_QA220", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, em có thể gấp giấy thành hình gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "con vật", "preds": {"phobert": {"answer": "con vật , đồ vật , bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "mbert": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "con vật, đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "vit5": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình con vật", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "con vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9333333333333332}, {"id": "TH5_B08B_QA221", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Theo nội dung SGK, ngoài con vật, em có thể tạo hình gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "đồ vật", "preds": {"phobert": {"answer": "đồ vật , bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "đồ vật, bông hoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đồ vật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B08B_QA222", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn văn, một sản phẩm khác được nêu là gì?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "bông hoa", "preds": {"phobert": {"answer": "YouTube ( youtube.com ) là một website như thế . Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật , đồ vật , bông hoa , ... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.11764705882352941}, "mbert": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "YouTube", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "bông hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một sản phẩm thủ công đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "bông hoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B08B_QA223", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, các sản phẩm thủ công được tạo bằng cách nào?", "context": "Trên Internet có nhiều website chia sẻ video, YouTube (youtube.com) là một website như thế. Em có thể gấp giấy tạo thành hình con vật, đồ vật, bông hoa,... hay tạo ra những sản phẩm thủ công đơn giản bằng cách tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube.", "gold": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "preds": {"phobert": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn trên YouTube", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đơn giản", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "tìm và xem các video hướng dẫn", "em": 0.0, "f1": 0.8750000000000001}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.625}, {"id": "TH5_B09A_QA045", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Thiệp thường được tặng vào những dịp như thế nào?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "những dịp vui vẻ", "preds": {"phobert": {"answer": "những dịp vui vẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "những dịp vui vẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7333333333333333}, {"id": "TH5_B09A_QA046", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Thiệp thể hiện điều gì của người tặng?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "tình cảm", "preds": {"phobert": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tình cảm của người tặng", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH5_B09A_QA047", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Để tạo thiệp phù hợp cần xác định gì trước?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "chủ đề", "preds": {"phobert": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.3076923076923077}, "vit5": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.3076923076923077}, "gpt": {"answer": "chủ đề và những thành phần", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6025641025641025}, {"id": "TH5_B09A_QA048", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Ngoài chủ đề, cần xác định gì?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "preds": {"phobert": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA064", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Bước 1 chọn công cụ nào?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "Rectangle", "preds": {"phobert": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "công cụ vẽ hình chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B09A_QA065", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Công cụ Rectangle dùng để vẽ hình gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "hình chữ nhật", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 57", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA066", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Màu được chọn là gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "màu tím nhạt", "preds": {"phobert": {"answer": "màu vẽ , chọn ô màu tím nhạt", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "mbert": {"answer": "màu vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "vit5": {"answer": "màu vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "màu tím nhạt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu tím nhạt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH5_B09A_QA067", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Nháy vào đâu để chọn độ dày nét?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "preds": {"phobert": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA068", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Độ dày nét được chọn là gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "nét vẽ dày nhất", "preds": {"phobert": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA069", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Kéo thả chuột để tạo gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "preds": {"phobert": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một hình chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.761904761904762}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9206349206349206}, {"id": "TH5_B09A_QA070", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Hình chữ nhật lớn dùng để làm gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "làm khung cho tấm thiệp", "preds": {"phobert": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "mbert": {"answer": "làm khung cho tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "gpt": {"answer": "tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.5925925925925927}, {"id": "TH5_B09A_QA071", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Kết quả bước 1 ở hình nào?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "Hình 57", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA162", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Trong bài học, thiệp thường được tặng vào những dịp như thế nào?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "những dịp vui vẻ", "preds": {"phobert": {"answer": "những dịp vui vẻ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "vui vẻ", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng", "em": 0.0, "f1": 0.5333333333333333}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6222222222222222}, {"id": "TH5_B09A_QA163", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Theo nội dung SGK, thiệp thể hiện điều gì của người tặng?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "tình cảm", "preds": {"phobert": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tình cảm", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tình cảm của người tặng", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8571428571428572}, {"id": "TH5_B09A_QA164", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, để tạo thiệp phù hợp cần xác định gì trước?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "chủ đề", "preds": {"phobert": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.3076923076923077}, "vit5": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chủ đề", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "chủ đề và những thành phần", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8333333333333334}, {"id": "TH5_B09A_QA165", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Trong bài học, ngoài chủ đề, cần xác định gì?", "context": "Thiệp chúc mừng thường được tặng vào những dịp vui vẻ, thể hiện tình cảm của người tặng.\nĐể tạo được thiệp chúc mừng phù hợp cần xác định chủ đề và những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp.", "gold": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "preds": {"phobert": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "những thành phần xuất hiện trong tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA181", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Theo nội dung SGK, bước 1 chọn công cụ nào?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "Rectangle", "preds": {"phobert": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "công cụ vẽ hình chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Rectangle", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "công cụ vẽ hình chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B09A_QA182", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, công cụ Rectangle dùng để vẽ hình gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "hình chữ nhật", "preds": {"phobert": {"answer": "hình chữ nhật Rectangle , chọn màu vẽ , chọn ô màu tím nhạt , nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size , chọn nét vẽ dày nhất , kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp ( Hình 57", "em": 0.0, "f1": 0.12}, "mbert": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "hình chữ nhật", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA183", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Trong bài học, màu được chọn là gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "màu tím nhạt", "preds": {"phobert": {"answer": "màu vẽ , chọn ô màu tím nhạt", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "mbert": {"answer": "màu vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt", "em": 0.0, "f1": 0.6}, "vit5": {"answer": "màu vẽ", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "bartpho": {"answer": "màu tím nhạt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "màu tím nhạt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH5_B09A_QA184", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Theo nội dung SGK, nháy vào đâu để chọn độ dày nét?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "preds": {"phobert": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "mũi tên bên dưới lệnh Size", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09A_QA185", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, độ dày nét được chọn là gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "nét vẽ dày nhất", "preds": {"phobert": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nét vẽ dày nhất", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một hình chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B09A_QA186", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Trong bài học, kéo thả chuột để tạo gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "preds": {"phobert": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một hình chữ nhật", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "xlmr": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.761904761904762}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9206349206349206}, {"id": "TH5_B09A_QA187", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Theo nội dung SGK, hình chữ nhật lớn dùng để làm gì?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "làm khung cho tấm thiệp", "preds": {"phobert": {"answer": "làm khung cho tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "làm khung cho tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "khung cho tấm thiệp", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "gpt": {"answer": "làm khung cho tấm thiệp", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9259259259259259}, {"id": "TH5_B09A_QA188", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, kết quả bước 1 ở hình nào?", "context": "Bước 1: Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật Rectangle, chọn màu vẽ, chọn ô màu tím nhạt, nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Size, chọn nét vẽ dày nhất, kéo thả chuột để tạo thành một hình chữ nhật có kích thước lớn làm khung cho tấm thiệp (Hình 57).", "gold": "Hình 57", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 57", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA037", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Nhiệm vụ yêu cầu tìm kiếm loại nội dung gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "video hướng dẫn", "preds": {"phobert": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA038", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Sản phẩm cần làm là gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "một chiếc thùng rác nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA040", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Sản phẩm được minh hoạ ở hình nào?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "Hình 69", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA113", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ yêu cầu tìm kiếm loại nội dung gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "video hướng dẫn", "preds": {"phobert": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "video hướng dẫn", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA114", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, sản phẩm cần làm là gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "một chiếc thùng rác nhỏ", "preds": {"phobert": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "một chiếc thùng rác nhỏ", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA115", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Trong bài học, thùng rác được làm từ loại vật liệu nào?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "vật liệu tái chế", "preds": {"phobert": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vật liệu tái chế", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B09B_TH_QA116", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 5. Ứng dụng tin học", "lesson": "Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn", "question": "Theo phần hướng dẫn, sản phẩm được minh hoạ ở hình nào?", "context": "NHIỆM VỤ: Em hãy tìm kiếm và xem video hướng dẫn để làm một chiếc thùng rác nhỏ từ vật liệu tái chế (Hình 69).", "gold": "Hình 69", "preds": {"phobert": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hình 69", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA005", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Ai có ý tưởng tạo chương trình?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "bạn Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Khoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B12_QA006", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Chương trình mô tả con vật nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "chú vẹt", "preds": {"phobert": {"answer": "chú vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau: Nhân vật: vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.2666666666666667}, "xlmr": {"answer": "chú vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chú vẹt bay liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "chú vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.746031746031746}, {"id": "TH5_B12_QA007", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Chú vẹt bay như thế nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "liên tục", "preds": {"phobert": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA008", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Chú vẹt bay ở đâu?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "trên sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA009", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Nhân vật của chương trình là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "vẹt", "preds": {"phobert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA010", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Phông nền có thể là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "bầu trời", "preds": {"phobert": {"answer": "nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "bầu trời hoặc nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bầu trời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "nền bầu trời", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "phông nền bầu trời hoặc nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4000000000000001}, {"id": "TH5_B12_QA011", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Ngoài bầu trời, có thể dùng nền nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "nền mặc định", "preds": {"phobert": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA012", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Các hành động được thực hiện theo cách nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "lặp lại liên tục", "preds": {"phobert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B12_QA013", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Hành động đầu tiên là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "Di chuyển 10 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA014", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Hành động thứ hai là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "Vỗ cánh", "preds": {"phobert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "lặp lại liên tục các hành động sau: 1. Di chuyển 10 bước", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA016", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Khi chạm cạnh sân khấu, vẹt làm gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "bật lại", "preds": {"phobert": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phông nền bầu trời hoặc nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vỗ cánh", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B12_QA017", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Nhiệm vụ 1 yêu cầu tạo gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "khối lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.6296296296296297}, {"id": "TH5_B12_QA018", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Khối lệnh điều khiển nhân vật nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "vẹt", "preds": {"phobert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA020", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Hành động di chuyển có giá trị bao nhiêu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "10 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA021", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Hành động thứ hai là gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "Vỗ cánh", "preds": {"phobert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA022", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Hành động đợi kéo dài bao lâu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "1 giây", "preds": {"phobert": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA023", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Điều kiện nào khiến vẹt bật lại?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "chạm cạnh sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "mbert": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "xlmr": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "chạm cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.8518518518518517}, {"id": "TH5_B12_QA113", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo nội dung SGK, ai có ý tưởng tạo chương trình?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "bạn Khoa", "preds": {"phobert": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bạn Khoa", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Khoa", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B12_QA114", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, chương trình mô tả con vật nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "chú vẹt", "preds": {"phobert": {"answer": "chú vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau: Nhân vật: vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.2666666666666667}, "xlmr": {"answer": "chú vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chú vẹt bay liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "bartpho": {"answer": "chú vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.746031746031746}, {"id": "TH5_B12_QA115", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Trong bài thực hành, chú vẹt bay như thế nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "liên tục", "preds": {"phobert": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA116", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo phần hướng dẫn, chú vẹt bay ở đâu?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "trên sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trên sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA117", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo nội dung SGK, nhân vật của chương trình là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "vẹt", "preds": {"phobert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA118", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, phông nền có thể là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "bầu trời", "preds": {"phobert": {"answer": "nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "bầu trời hoặc nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.5}, "xlmr": {"answer": "bầu trời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bầu trời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nền bầu trời", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "gpt": {"answer": "bầu trời hoặc nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.5}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7666666666666666}, {"id": "TH5_B12_QA119", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Trong bài thực hành, ngoài bầu trời, có thể dùng nền nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "nền mặc định", "preds": {"phobert": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nền mặc định", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA120", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo phần hướng dẫn, các hành động được thực hiện theo cách nào?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "lặp lại liên tục", "preds": {"phobert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "bartpho": {"answer": "liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "gpt": {"answer": "liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B12_QA121", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo nội dung SGK, hành động đầu tiên là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "Di chuyển 10 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "lặp lại liên tục", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "Di chuyển 10 bước. 2. Vỗ cánh", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}, "vit5": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Di chuyển 10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA122", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, hành động thứ hai là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "Vỗ cánh", "preds": {"phobert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA123", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Trong bài thực hành, hành động thứ ba là gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "Đợi 1 giây", "preds": {"phobert": {"answer": "Đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vỗ cánh. 3. Đợi 1 giây. 4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại", "em": 0.0, "f1": 0.33333333333333337}, "xlmr": {"answer": "Đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Đợi 1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chờ 1 giây", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B12_QA124", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo phần hướng dẫn, khi chạm cạnh sân khấu, vẹt làm gì?", "context": "Sau khi học về cấu trúc lặp, bạn Khoa có ý tưởng tạo chương trình mô tả chú vẹt bay liên tục trên sân khấu như sau:\nNhân vật: vẹt.\nSân khấu: phông nền bầu trời hoặc nền mặc định.\nHành động của nhân vật: lặp lại liên tục các hành động sau:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.\nEm hãy cùng bạn Khoa thực hành tạo chương trình đó nhé.", "gold": "bật lại", "preds": {"phobert": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "phông nền bầu trời hoặc nền mặc định", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bật lại", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA125", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ 1 yêu cầu tạo gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "khối lệnh", "preds": {"phobert": {"answer": "khối lệnh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "xlmr": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "vit5": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "bartpho": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}, "gpt": {"answer": "khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt", "em": 0.0, "f1": 0.4444444444444445}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.4444444444444445}, {"id": "TH5_B12_QA126", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, khối lệnh điều khiển nhân vật nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "vẹt", "preds": {"phobert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "vẹt", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA127", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Trong bài thực hành, các hành động được thực hiện theo cấu trúc nào?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "tuần tự", "preds": {"phobert": {"answer": "tuần tự", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "tuần tự", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "tuần tự", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "tuần tự", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "tuần tự", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "tuần tự", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA128", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo phần hướng dẫn, hành động di chuyển có giá trị bao nhiêu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "10 bước", "preds": {"phobert": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "10 bước", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA129", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Theo nội dung SGK, hành động thứ hai là gì?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "Vỗ cánh", "preds": {"phobert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Vỗ cánh", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA130", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, hành động đợi kéo dài bao lâu?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "1 giây", "preds": {"phobert": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "1 giây", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B12_QA131", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp", "question": "Trong bài thực hành, điều kiện nào khiến vẹt bật lại?", "context": "NHIỆM VỤ 1: Tạo khối lệnh điều khiển nhân vật vẹt thực hiện tuần tự các hành động:\n1. Di chuyển 10 bước.\n2. Vỗ cánh.\n3. Đợi 1 giây.\n4. Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại.", "gold": "chạm cạnh sân khấu", "preds": {"phobert": {"answer": "chạm cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "xlmr": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "vit5": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "bartpho": {"answer": "chạm cạnh sân khấu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Nếu chạm cạnh sân khấu thì bật lại", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8518518518518517}, {"id": "TH5_B13_QA023", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Hoạt động 2 thay đổi kịch bản từ hoạt động nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "Hoạt động 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hoạt động 1 thay đổi như sau: Khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác", "em": 0.0, "f1": 0.24000000000000002}, "xlmr": {"answer": "Hoạt động 1 thay đổi như sau: Khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác", "em": 0.0, "f1": 0.24000000000000002}, "vit5": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA024", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật làm gì?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "đổi từ màu này sang màu khác", "preds": {"phobert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA025", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Khi con trỏ không còn chạm vào mèo, nhân vật làm gì?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "trở về màu vàng ban đầu", "preds": {"phobert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác . Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo , nhân vật trở về màu vàng ban đầu", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA026", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Câu 1 hỏi về trường hợp nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "preds": {"phobert": {"answer": "Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo , nhân vật trở về màu vàng ban đầu . 1 . Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 0.0, "f1": 0.38297872340425526}, "mbert": {"answer": "màu vàng ban đầu. 1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo", "em": 0.0, "f1": 0.8888888888888888}, "gpt": {"answer": "Khi chạm vào con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.8}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.8962962962962964}, {"id": "TH5_B13_QA027", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Câu 2 yêu cầu dùng cách nói nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "nếu ... thì ...", "preds": {"phobert": {"answer": "nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA069", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Nhiệm vụ yêu cầu viết chương trình gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Hãy viết chương trình Mèo đổi màu như ý tưởng được mô tả trong Hoạt động 1: Nhân vật mèo thực hiện lặp liên tục “nếu chạm con trỏ chuột thì đổi màu”.", "gold": "Mèo đổi màu", "preds": {"phobert": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA070", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Ý tưởng được mô tả trong hoạt động nào?", "context": "NHIỆM VỤ: Hãy viết chương trình Mèo đổi màu như ý tưởng được mô tả trong Hoạt động 1: Nhân vật mèo thực hiện lặp liên tục “nếu chạm con trỏ chuột thì đổi màu”.", "gold": "Hoạt động 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hoạt động 1:", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA073", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Điều kiện để đổi màu là gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Hãy viết chương trình Mèo đổi màu như ý tưởng được mô tả trong Hoạt động 1: Nhân vật mèo thực hiện lặp liên tục “nếu chạm con trỏ chuột thì đổi màu”.", "gold": "chạm con trỏ chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nếu chạm con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "mbert": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9523809523809524}, {"id": "TH5_B13_QA118", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Trong bài học, hoạt động 2 thay đổi kịch bản từ hoạt động nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "Hoạt động 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hoạt động 1 thay đổi như sau: Khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác", "em": 0.0, "f1": 0.24000000000000002}, "vit5": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Khi chạm vào con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B13_QA119", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Theo phần hướng dẫn, khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật làm gì?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "đổi từ màu này sang màu khác", "preds": {"phobert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA120", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Theo nội dung SGK, khi con trỏ không còn chạm vào mèo, nhân vật làm gì?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "trở về màu vàng ban đầu", "preds": {"phobert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác . Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo , nhân vật trở về màu vàng ban đầu", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA121", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, câu 1 hỏi về trường hợp nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "preds": {"phobert": {"answer": "Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo", "em": 0.0, "f1": 0.8888888888888888}, "mbert": {"answer": "màu vàng ban đầu. 1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 0.0, "f1": 0.9411764705882353}, "gpt": {"answer": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.9803921568627452}, {"id": "TH5_B13_QA122", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Trong bài học, câu 2 yêu cầu dùng cách nói nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "nếu ... thì ...", "preds": {"phobert": {"answer": "nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA164", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Theo nội dung SGK, nhiệm vụ yêu cầu viết chương trình gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Hãy viết chương trình Mèo đổi màu như ý tưởng được mô tả trong Hoạt động 1: Nhân vật mèo thực hiện lặp liên tục “nếu chạm con trỏ chuột thì đổi màu”.", "gold": "Mèo đổi màu", "preds": {"phobert": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Mèo đổi màu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA165", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, ý tưởng được mô tả trong hoạt động nào?", "context": "NHIỆM VỤ: Hãy viết chương trình Mèo đổi màu như ý tưởng được mô tả trong Hoạt động 1: Nhân vật mèo thực hiện lặp liên tục “nếu chạm con trỏ chuột thì đổi màu”.", "gold": "Hoạt động 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hoạt động 1:", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA168", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Theo nội dung SGK, điều kiện để đổi màu là gì?", "context": "NHIỆM VỤ: Hãy viết chương trình Mèo đổi màu như ý tưởng được mô tả trong Hoạt động 1: Nhân vật mèo thực hiện lặp liên tục “nếu chạm con trỏ chuột thì đổi màu”.", "gold": "chạm con trỏ chuột", "preds": {"phobert": {"answer": "nếu chạm con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.888888888888889}, "mbert": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "chạm con trỏ chuột", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.8571428571428571}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9523809523809524}, {"id": "TH5_B13_QA213", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, hoạt động 2 thay đổi kịch bản từ hoạt động nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "Hoạt động 1", "preds": {"phobert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Hoạt động 1 thay đổi như sau: Khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác", "em": 0.0, "f1": 0.24000000000000002}, "vit5": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Khi chạm vào con trỏ chuột", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "Hoạt động 1", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B13_QA214", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Trong bài học, khi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật làm gì?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "đổi từ màu này sang màu khác", "preds": {"phobert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA215", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Theo phần hướng dẫn, khi con trỏ không còn chạm vào mèo, nhân vật làm gì?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "trở về màu vàng ban đầu", "preds": {"phobert": {"answer": "đổi từ màu này sang màu khác . Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo , nhân vật trở về màu vàng ban đầu", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "mbert": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trở về màu vàng ban đầu", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B13_QA216", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Theo nội dung SGK, câu 1 hỏi về trường hợp nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "preds": {"phobert": {"answer": "Khi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo", "em": 0.0, "f1": 0.8888888888888888}, "mbert": {"answer": "nhân vật thay đổi như thế nào", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 0.0, "f1": 0.9411764705882353}, "vit5": {"answer": "khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 0.0, "f1": 0.9411764705882353}, "gpt": {"answer": "Khi chạm vào con trỏ chuột không còn chạm vào nó", "em": 0.0, "f1": 0.9}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.9470588235294118}, {"id": "TH5_B13_QA217", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, câu 2 yêu cầu dùng cách nói nào?", "context": "Giả sử kịch bản trong Hoạt động 1 thay đổi như sau:\nKhi chạm vào con trỏ chuột, nhân vật đổi từ màu này sang màu khác.\nKhi con trỏ chuột không còn chạm vào mèo, nhân vật trở về màu vàng ban đầu.\n1. Em hãy cho biết nhân vật thay đổi như thế nào khi con trỏ chuột không còn chạm vào nó.\n2. Hãy sử dụng cách nói nếu... thì... để mô tả hành động của nhân vật trong trường hợp này.", "gold": "nếu ... thì ...", "preds": {"phobert": {"answer": "nếu ... thì ...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "nếu... thì...", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA095", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Bước 3 đặt giá trị cho biến nào?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "Tuổi", "preds": {"phobert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA096", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Lệnh ban đầu là gì?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "đặt Tuổi thành 0", "preds": {"phobert": {"answer": "đặt Tuổi thành trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "mbert": {"answer": "đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.23529411764705882}, "xlmr": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đặt Tuổi thành trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "bartpho": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.7272727272727273}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.7979797979797979}, {"id": "TH5_B14_QA097", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Biến nào được đưa vào ô giá trị?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "trả lời", "preds": {"phobert": {"answer": "biến trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA098", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Lệnh sau khi ghép là gì?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "đặt Tuổi thành trả lời", "preds": {"phobert": {"answer": "đặt Tuổi thành trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "xlmr": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "vit5": {"answer": "đặt Tuổi thành trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "gpt": {"answer": "Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 1.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH5_B14_QA099", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Lệnh được ghép vào khối lệnh nào?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "Bước 2", "preds": {"phobert": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2.", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "Bước 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "gpt": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7142857142857144}, {"id": "TH5_B14_QA100", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Bước 4 thông báo giá trị của biến nào?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Tuổi", "preds": {"phobert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA101", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Câu thông báo bắt đầu bằng gì?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Tuổi của bạn An là", "preds": {"phobert": {"answer": "giá trị của biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.4000000000000001}, "mbert": {"answer": "giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.21621621621621623}, "xlmr": {"answer": "giá trị của biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.4000000000000001}, "vit5": {"answer": "Tuổi của bạn An là", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi của bạn An là", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bước 5", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B14_QA102", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Câu thông báo kết hợp với biến nào?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Tuổi", "preds": {"phobert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA103", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Bước 5 yêu cầu làm gì?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "preds": {"phobert": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA104", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Tên tệp được lưu là gì?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "HoiTuoi", "preds": {"phobert": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA208", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Trong bài học, bước 3 đặt giá trị cho biến nào?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "Tuổi", "preds": {"phobert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA209", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Theo phần hướng dẫn, lệnh ban đầu là gì?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "đặt Tuổi thành 0", "preds": {"phobert": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "đặt Tuổi thành trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "bartpho": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.8888888888888888}, {"id": "TH5_B14_QA210", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Theo nội dung SGK, biến nào được đưa vào ô giá trị?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "trả lời", "preds": {"phobert": {"answer": "biến trả lời", "em": 0.0, "f1": 0.8}, "mbert": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA211", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, lệnh sau khi ghép là gì?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "đặt Tuổi thành trả lời", "preds": {"phobert": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "mbert": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "xlmr": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "vit5": {"answer": "đặt Tuổi thành trả lời", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "đặt Tuổi thành 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666665}, "gpt": {"answer": "Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.5555555555555555}, {"id": "TH5_B14_QA212", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Trong bài học, lệnh được ghép vào khối lệnh nào?", "context": "Bước 3: Đặt giá trị của biến Tuổi là thông tin nhập từ bàn phím. Kéo thả lệnh đặt Tuổi thành 0 vào vùng soạn thảo chương trình. Kéo thả biến trả lời vào ô chứa giá trị của biến để được lệnh đặt Tuổi thành trả lời. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 2.", "gold": "Bước 2", "preds": {"phobert": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "mbert": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "xlmr": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2.", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "vit5": {"answer": "Bước 2", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}, "gpt": {"answer": "khối lệnh ở Bước 2", "em": 0.0, "f1": 0.5714285714285715}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.7142857142857144}, {"id": "TH5_B14_QA213", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Theo phần hướng dẫn, bước 4 thông báo giá trị của biến nào?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Tuổi", "preds": {"phobert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tuổi ra màn hình", "em": 0.0, "f1": 0.4}, "xlmr": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tuổi ra màn hình", "em": 0.0, "f1": 0.4}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.7999999999999999}, {"id": "TH5_B14_QA214", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Theo nội dung SGK, câu thông báo bắt đầu bằng gì?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Tuổi của bạn An là", "preds": {"phobert": {"answer": "giá trị của biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.4000000000000001}, "mbert": {"answer": "giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.21621621621621623}, "xlmr": {"answer": "giá trị của biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.4000000000000001}, "vit5": {"answer": "Tuổi của bạn An là", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi của bạn An là", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Bước 5", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B14_QA215", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, câu thông báo kết hợp với biến nào?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Tuổi", "preds": {"phobert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "biến Tuổi", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "vit5": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Tuổi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA216", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Trong bài học, bước 5 yêu cầu làm gì?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "preds": {"phobert": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "Chạy thử chương trình và quan sát kết quả", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B14_QA217", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình", "question": "Theo phần hướng dẫn, tên tệp được lưu là gì?", "context": "Bước 4: Thông báo giá trị của biến Tuổi ra màn hình. Thực hiện tương tự Bước 2 của Nhiệm vụ 1 để được lệnh nói kết hợp “Tuổi của bạn An là” với biến Tuổi. Ghép lệnh này vào khối lệnh ở Bước 3.\nBước 5: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.\nBước 6: Lưu tệp với tên HoiTuoi vào thư mục của em.", "gold": "HoiTuoi", "preds": {"phobert": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "HoiTuoi", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B15_QA009", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Biểu thức trong môn Toán gồm những gì?", "context": "Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán. Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán.", "gold": "các số , chữ , phép toán và dấu ngoặc", "preds": {"phobert": {"answer": "các số , biến và phép toán", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}, "mbert": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B15_QA010", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Biểu thức trong Scratch gồm những gì?", "context": "Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán. Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán.", "gold": "các số , biến và phép toán", "preds": {"phobert": {"answer": "các số , biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9047619047619048}, {"id": "TH5_B15_QA011", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Các lệnh tạo biểu thức thuộc nhóm nào?", "context": "Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán. Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán.", "gold": "Các phép toán", "preds": {"phobert": {"answer": "Các phép toán trong Scratch", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "mbert": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Các phép toán trong Scratch", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.9166666666666666}, {"id": "TH5_B15_QA012", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Bốn phép toán số học là gì?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "cộng , trừ , nhân , chia", "preds": {"phobert": {"answer": "cộng , trừ , nhân , chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B15_QA013", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi a bằng 15 và b bằng 5, a cộng b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "20", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "5", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "5", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B15_QA014", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi b bằng 5, 15 trừ b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "10", "preds": {"phobert": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B15_QA015", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi b bằng 5, 4 nhân b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "20", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B15_QA016", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi a bằng 15 và b bằng 5, a nhân b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "75", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "5", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA017", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi a bằng 15 và b bằng 5, a chia b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "3", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B15_QA018", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi a bằng 6 và b bằng 3, a cộng b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "9", "preds": {"phobert": {"answer": "75", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "8", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA019", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi a bằng 6 và b bằng 3, a nhân b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "18", "preds": {"phobert": {"answer": "75", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "8", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA020", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Khi a bằng 6 và b bằng 3, a chia b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "2", "preds": {"phobert": {"answer": "18", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "8", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA093", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Theo nội dung SGK, biểu thức trong môn Toán gồm những gì?", "context": "Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán. Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán.", "gold": "các số , chữ , phép toán và dấu ngoặc", "preds": {"phobert": {"answer": "các số , chữ , phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B15_QA094", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, biểu thức trong Scratch gồm những gì?", "context": "Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán. Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán.", "gold": "các số , biến và phép toán", "preds": {"phobert": {"answer": "các số , biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "các số, biến và phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc", "em": 0.0, "f1": 0.7142857142857143}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9047619047619048}, {"id": "TH5_B15_QA095", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Trong bài học, các lệnh tạo biểu thức thuộc nhóm nào?", "context": "Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán. Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán.", "gold": "Các phép toán", "preds": {"phobert": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "Các phép toán trong Scratch", "em": 0.0, "f1": 0.7499999999999999}, "gpt": {"answer": "Các phép toán", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.9166666666666666}, {"id": "TH5_B15_QA096", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Theo phần hướng dẫn, bốn phép toán số học là gì?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "cộng , trừ , nhân , chia", "preds": {"phobert": {"answer": "cộng , trừ , nhân , chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "cộng, trừ, nhân, chia", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 1.0}, {"id": "TH5_B15_QA097", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Theo nội dung SGK, khi a bằng 15 và b bằng 5, a cộng b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "20", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "5", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "10", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B15_QA098", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, khi b bằng 5, 15 trừ b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "10", "preds": {"phobert": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "10", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 2.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B15_QA099", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Trong bài học, khi b bằng 5, 4 nhân b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "20", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "vit5": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 1.0, "f1": 1.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 3.0, "genF1Avg": 0.6666666666666666}, {"id": "TH5_B15_QA100", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Theo phần hướng dẫn, khi a bằng 15 và b bằng 5, a nhân b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "75", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "5", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA101", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Theo nội dung SGK, khi a bằng 15 và b bằng 5, a chia b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "3", "preds": {"phobert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "5", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 1.0, "f1": 1.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.3333333333333333}, {"id": "TH5_B15_QA102", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Dựa vào đoạn thông tin, khi a bằng 6 và b bằng 3, a cộng b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "9", "preds": {"phobert": {"answer": "75", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "8", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA103", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Trong bài học, khi a bằng 6 và b bằng 3, a nhân b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "18", "preds": {"phobert": {"answer": "75", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "mbert": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "8", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}, {"id": "TH5_B15_QA104", "grade": 5, "topic": "Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính", "lesson": "Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình", "question": "Theo phần hướng dẫn, khi a bằng 6 và b bằng 3, a chia b bằng bao nhiêu?", "context": "Bốn phép toán số học trong Scratch là cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ, với a = 15 và b = 5 thì a + b = 20, 15 - b = 10, 4 × b = 20, a × b = 75 và a / b = 3. Với a = 6 và b = 3 thì a + b = 9, 15 - b = 12, 4 × b = 12, a × b = 18 và a / b = 2.", "gold": "2", "preds": {"phobert": {"answer": "2 0", "em": 0.0, "f1": 0.6666666666666666}, "mbert": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "xlmr": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "vit5": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "bartpho": {"answer": "20", "em": 0.0, "f1": 0.0}, "gpt": {"answer": "3", "em": 0.0, "f1": 0.0}}, "extCorrect": 0.0, "genF1Avg": 0.0}]