v2: 27 verified interpreter-interview clips (+22), fixed v1 metadata, reference turns, production results 2026-10-28
Browse files- README.md +151 -37
- curated_youtube_interpreter_interviews.json +0 -0
- data/cabin_interpreter_interviews_test.parquet +2 -2
- results/judge-pairs.json +0 -0
- results/judge-summary.json +21 -0
- results/production-2026-10-28.md +198 -0
README.md
CHANGED
|
@@ -1,49 +1,163 @@
|
|
| 1 |
---
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
license: mit
|
| 3 |
task_categories:
|
| 4 |
- automatic-speech-recognition
|
| 5 |
- translation
|
| 6 |
-
language:
|
| 7 |
-
- vi
|
| 8 |
-
- en
|
| 9 |
-
- ko
|
| 10 |
-
- ja
|
| 11 |
-
- zh
|
| 12 |
-
- es
|
| 13 |
-
- fr
|
| 14 |
tags:
|
| 15 |
- cabin-ai
|
| 16 |
-
-
|
| 17 |
- interview
|
| 18 |
-
- consecutive-
|
| 19 |
-
-
|
|
|
|
| 20 |
size_categories:
|
| 21 |
- n<1K
|
| 22 |
---
|
| 23 |
|
| 24 |
-
# Cabin AI
|
| 25 |
-
|
| 26 |
-
|
| 27 |
-
|
| 28 |
-
|
| 29 |
-
- **
|
| 30 |
-
- **
|
| 31 |
-
|
| 32 |
-
|
| 33 |
-
|
| 34 |
-
|
| 35 |
-
|
| 36 |
-
|
| 37 |
-
|
| 38 |
-
|
| 39 |
-
|
| 40 |
-
|
| 41 |
-
|
| 42 |
-
|
| 43 |
-
|
| 44 |
-
|
| 45 |
-
|
| 46 |
-
|
| 47 |
-
|
| 48 |
-
|
| 49 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
---
|
| 2 |
+
language:
|
| 3 |
+
- vi
|
| 4 |
+
- ko
|
| 5 |
+
- en
|
| 6 |
license: mit
|
| 7 |
task_categories:
|
| 8 |
- automatic-speech-recognition
|
| 9 |
- translation
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
tags:
|
| 11 |
- cabin-ai
|
| 12 |
+
- interpreter
|
| 13 |
- interview
|
| 14 |
+
- consecutive-interpretation
|
| 15 |
+
- bilingual
|
| 16 |
+
- test-benchmark
|
| 17 |
size_categories:
|
| 18 |
- n<1K
|
| 19 |
---
|
| 20 |
|
| 21 |
+
# Cabin AI — Interpreter Interview Benchmark (v2)
|
| 22 |
+
|
| 23 |
+
Bộ dữ liệu kiểm thử **Cabin App / Cabin Translation & ASR Engine** trong đúng kịch bản phỏng vấn
|
| 24 |
+
có người phiên dịch:
|
| 25 |
+
|
| 26 |
+
- **MC / nhà báo hỏi** (thường bằng tiếng Việt),
|
| 27 |
+
- **phiên dịch viên** dịch câu hỏi sang tiếng của khách (Hàn, Anh…),
|
| 28 |
+
- **khách nước ngoài trả lời** bằng tiếng mẹ đẻ,
|
| 29 |
+
- **phiên dịch viên dịch ngược** câu trả lời cho MC và khán giả.
|
| 30 |
+
|
| 31 |
+
**v2: 27 clip, 111.8 phút, 596 lượt nói có transcript tham chiếu**, từ họp báo bóng đá (Park Hang-seo,
|
| 32 |
+
Kim Sang-sik, U23 vs Ulsan…), phỏng vấn eSports MSI 2019, họp báo Miss Grand, sự kiện có phiên dịch
|
| 33 |
+
chuyên nghiệp (ELSA, Autodesk, Lãnh sự quán Ý…).
|
| 34 |
+
|
| 35 |
+
| | |
|
| 36 |
+
|---|---|
|
| 37 |
+
| Clip | 27 (5 từ v1 + 22 mới), mỗi clip 163–300 s (ngắn hơn 180 s khi cả video ngắn hơn) |
|
| 38 |
+
| Cặp ngôn ngữ | vi↔en 15, vi↔ko 12 (một số clip có thêm ngôn ngữ thứ ba: en, ar, th) |
|
| 39 |
+
| Lượt nói | 596, trong đó lượt phiên dịch nối với câu gốc: 184 |
|
| 40 |
+
| Audio | 16 kHz mono WAV (`audio.bytes`) |
|
| 41 |
+
|
| 42 |
+
## Có gì mới so với v1
|
| 43 |
+
|
| 44 |
+
1. **Sửa metadata v1.** v1 có 5 dòng, tiêu đề/ngôn ngữ của 3 dòng không khớp video thật:
|
| 45 |
+
|
| 46 |
+
| video_id | v1 ghi | Thực tế (YouTube) |
|
| 47 |
+
|---|---|---|
|
| 48 |
+
| `S-WvC8Yamg8` | Minh Nghi phỏng vấn Faker | IG **TheShy** sau trận thắng Team Liquid (vi↔ko) |
|
| 49 |
+
| `KmmzFbPWyRQ` | Miss Grand, vi/en | **SKT Mata**, MSI 2019 (vi↔ko) |
|
| 50 |
+
| `F4DZDOWtfqc` | Giao lưu đạo diễn phim, vi/ko | **G2 Caps**, MSI 2019 (vi↔en) |
|
| 51 |
+
| `D1-Oh0DCR9I` | vi/ko | Meliodas, MSI 2019 — thực tế **vi↔en** |
|
| 52 |
+
| `ugxow6wRjA4` (README v1) | Running Man | Video đã bị gỡ khỏi YouTube, không có trong v2 |
|
| 53 |
+
|
| 54 |
+
Tiêu đề v2 lấy thẳng từ YouTube; vai trò và ngôn ngữ do model nghe audio xác nhận.
|
| 55 |
+
2. **Clip đúng đoạn phiên dịch.** v1 cắt 180 s đầu video (thường là intro). v2 chọn đoạn 180–300 s có
|
| 56 |
+
nhiều vòng *hỏi → dịch → trả lời → dịch* nhất (`clip_start_sec` / `clip_end_sec` trong video gốc).
|
| 57 |
+
3. **Transcript tham chiếu từng lượt** (`turns`): vai trò, ngôn ngữ, thời gian, nội dung nguyên văn, và
|
| 58 |
+
lượt phiên dịch đang dịch câu nào (`interprets`) → có sẵn cặp *câu gốc ↔ bản dịch của người* để so
|
| 59 |
+
với bản dịch của Cabin.
|
| 60 |
+
4. **Kết quả production** của Cabin trên đúng các clip này (bên dưới).
|
| 61 |
+
|
| 62 |
+
## Cột dữ liệu
|
| 63 |
+
|
| 64 |
+
Giữ nguyên toàn bộ cột v1 (cùng tên, cùng kiểu):
|
| 65 |
+
`video_id`, `title`, `url`, `format_type`, `languages` (JSON string), `scenario`, `audio` {bytes, path},
|
| 66 |
+
`sample_rate`, `duration_sec` (độ dài clip).
|
| 67 |
+
|
| 68 |
+
Thêm ở v2:
|
| 69 |
+
|
| 70 |
+
| Cột | Ý nghĩa |
|
| 71 |
+
|---|---|
|
| 72 |
+
| `channel`, `upload_date`, `video_duration_sec` | Từ YouTube |
|
| 73 |
+
| `clip_start_sec`, `clip_end_sec` | Vị trí clip trong video gốc |
|
| 74 |
+
| `category` | football / esports / pageant / event / v1 |
|
| 75 |
+
| `setting` | press_conference, esports_stage, event, … |
|
| 76 |
+
| `interpreter_mode` | consecutive / simultaneous / mixed |
|
| 77 |
+
| `guest_language`, `cycles_in_clip`, `audio_quality`, `notes` | Từ bước sàng lọc |
|
| 78 |
+
| `turns` | JSON: `[{start_sec, end_sec, role, speaker_name, lang, text, interprets}]` |
|
| 79 |
+
| `num_turns`, `num_interpreter_links` | Đếm từ `turns` |
|
| 80 |
+
| `reference_model`, `screen_model` | Model tạo tham chiếu |
|
| 81 |
+
| `in_v1` | Dòng có từ v1 |
|
| 82 |
+
|
| 83 |
+
`role` ∈ mc, journalist, interpreter, guest, audience, narrator, other. `interprets` = chỉ số (0-based)
|
| 84 |
+
của lượt mà lượt phiên dịch đang dịch; `-1` cho các lượt khác.
|
| 85 |
+
|
| 86 |
+
```python
|
| 87 |
+
from datasets import load_dataset
|
| 88 |
+
import json
|
| 89 |
+
ds = load_dataset("doanhlt/cabin-interpreter-interview-test", split="train")
|
| 90 |
+
row = ds[0]
|
| 91 |
+
turns = json.loads(row["turns"])
|
| 92 |
+
pairs = [(turns[t["interprets"]], t) for t in turns if t["role"] == "interpreter" and t["interprets"] >= 0]
|
| 93 |
+
```
|
| 94 |
+
|
| 95 |
+
## Cách tạo
|
| 96 |
+
|
| 97 |
+
1. Tìm YouTube bằng 28 truy vấn (vi/en): họp báo có phiên dịch, phỏng vấn khách nước ngoài, fan meeting,
|
| 98 |
+
hoa hậu, eSports… → 55 video ứng viên.
|
| 99 |
+
2. **Sàng lọc** (Gemini 2.5 Flash, nghe toàn bộ audio): chỉ giữ video có **phiên dịch viên thật sự nói**
|
| 100 |
+
(không phải phụ đề, lồng tiếng, hay bản tin tóm tắt), chọn đoạn 180–300 s nhiều vòng nhất.
|
| 101 |
+
28 video bị loại: bản tin thuật lại họp báo, phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Anh không qua phiên dịch,
|
| 102 |
+
talkshow *nói về* nghề phiên dịch, hoặc không có cặp hỏi–dịch–đáp. Danh sách và lý do: `excluded` trong
|
| 103 |
+
`curated_youtube_interpreter_interviews.json`.
|
| 104 |
+
3. **Transcript tham chiếu** (Gemini 2.5 Pro trên clip): nguyên văn từng lượt, vai trò, ngôn ngữ,
|
| 105 |
+
liên kết lượt phiên dịch.
|
| 106 |
+
|
| 107 |
+
### Lưu ý về tham chiếu
|
| 108 |
+
|
| 109 |
+
- Tham chiếu do **model** tạo, chưa có người duyệt. Đủ tin cậy để so sánh hệ thống / phiên bản với nhau,
|
| 110 |
+
không nên coi là "ground truth" tuyệt đối.
|
| 111 |
+
- `start_sec` / `end_sec` là **ước lượng** của model (sai lệch vài giây), không dùng để cắt từng câu.
|
| 112 |
+
- `interprets` được kiểm tra tay trên một mẫu: phần lớn đúng; một số lượt phiên dịch gộp nhiều câu gốc,
|
| 113 |
+
khi đó chỉ trỏ tới một câu.
|
| 114 |
+
|
| 115 |
+
## Kết quả Cabin production (2026-10-28)
|
| 116 |
+
|
| 117 |
+
Cabin backend đang chạy production (Railway, deploy 2026-10-28 13:07 = `cabin-be` `b529f37`), Soniox +
|
| 118 |
+
Gemini thật, phiên **two-way** vi ↔ ngôn ngữ của khách, phát lại audio theo thời gian thực.
|
| 119 |
+
|
| 120 |
+
**Nhận dạng giọng nói** (CER cho ko, WER cho vi/en; chỉ tính hai ngôn ngữ của phiên, và chỉ clip có
|
| 121 |
+
≥ 40 token của ngôn ngữ đó):
|
| 122 |
+
|
| 123 |
+
| | vi | en | ko |
|
| 124 |
+
|---|---|---|---|
|
| 125 |
+
| Trung vị theo clip | **13.0 %** | **10.1 %** | **39.1 %** |
|
| 126 |
+
| Gộp toàn bộ | 20.7 % | 23.3 % | 37.5 % |
|
| 127 |
+
|
| 128 |
+
- Gắn đúng ngôn ngữ cho câu: **95.9 %**.
|
| 129 |
+
- Lời nói ở **ngôn ngữ thứ ba** (ngoài cặp của phiên, ví dụ một câu hỏi tiếng Anh trong họp báo vi↔ko):
|
| 130 |
+
2.0 % số token — phiên two-way không nhận dạng được, theo thiết kế.
|
| 131 |
+
- Hai clip kéo con số gộp lên: `f7Y_duSpQjk` (đám đông, nói chồng — Cabin bỏ sót phần lớn lời) và
|
| 132 |
+
`V1HkTKOfOmo` (nhạc nền — bỏ sót phần lớn tiếng Hàn).
|
| 133 |
+
|
| 134 |
+
**Bản dịch Cabin so với phiên dịch viên thật**, 139 cặp (câu gốc → người dịch vs Cabin), chấm mù
|
| 135 |
+
bởi Gemini 2.5 Pro (ẩn nhãn, đảo thứ tự), thang 1–5:
|
| 136 |
+
|
| 137 |
+
| | Trung thành | Đầy đủ | Tự nhiên |
|
| 138 |
+
|---|---|---|---|
|
| 139 |
+
| **Cabin** | **3.91** | **4.29** | **4.08** |
|
| 140 |
+
| Phiên dịch viên | 1.94 | 2.24 | 3.30 |
|
| 141 |
+
|
| 142 |
+
Cabin tốt hơn **112/139 (81 %)**, phiên dịch viên tốt hơn 26, hòa 1. Kiểm tra chéo: một model khác
|
| 143 |
+
(Claude) chấm mù 15 cặp ngẫu nhiên → trùng kết luận với Gemini 14/15.
|
| 144 |
+
|
| 145 |
+
Đọc kết quả này đúng cách:
|
| 146 |
+
- Phiên dịch viên thật **tóm lược, thêm ngữ cảnh, làm mềm** câu nói — với người nghe điều đó thường ổn,
|
| 147 |
+
nhưng bị chấm thấp ở "trung thành". Nhiều trường hợp người dịch sai nghĩa thật ("chọn Nico ở đường
|
| 148 |
+
trên" → "giữ đường trên tốt", "from day one" → "ngày hôm qua").
|
| 149 |
+
- Điểm yếu của Cabin trong các cặp người dịch thắng: **dịch nguyên văn lời ấp úng** ("thua thua thua…" →
|
| 150 |
+
"We lost, we lost. We lost, lost…"), **sai tên riêng** (TheShy → "The Shine", Ulsan Hyundai →
|
| 151 |
+
"Hyundai Viet"), **thuật ngữ game** (버프리/후픽).
|
| 152 |
+
- chrF giữa bản Cabin và lời phiên dịch viên chỉ 23.7 — vì người dịch diễn đạt lại rất nhiều, không phải
|
| 153 |
+
vì Cabin dịch sai. Không dùng chrF này làm điểm chất lượng tuyệt đối.
|
| 154 |
+
|
| 155 |
+
Chi tiết từng clip: `results/production-2026-10-28.md`; điểm từng cặp: `results/judge-pairs.json`.
|
| 156 |
+
|
| 157 |
+
## Nguồn & bản quyền
|
| 158 |
+
|
| 159 |
+
Audio trích từ các video YouTube công khai; quyền đối với nội dung gốc thuộc kênh đăng tải (`channel`,
|
| 160 |
+
`url` trong từng dòng). Bộ dữ liệu chỉ phục vụ kiểm thử nội bộ Cabin AI.
|
| 161 |
+
|
| 162 |
+
---
|
| 163 |
+
Cabin AI Engineering — v2, 2026-10-28.
|
curated_youtube_interpreter_interviews.json
CHANGED
|
The diff for this file is too large to render.
See raw diff
|
|
|
data/cabin_interpreter_interviews_test.parquet
CHANGED
|
@@ -1,3 +1,3 @@
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
-
oid sha256:
|
| 3 |
-
size
|
|
|
|
| 1 |
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:6dab797798f590e666d35f36a57e9770591477111bcd95081d0bf449eeb7af3b
|
| 3 |
+
size 212265894
|
results/judge-pairs.json
ADDED
|
The diff for this file is too large to render.
See raw diff
|
|
|
results/judge-summary.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,21 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"judge": "gemini-2.5-pro",
|
| 3 |
+
"pairs": 139,
|
| 4 |
+
"mean": {
|
| 5 |
+
"cabin": {
|
| 6 |
+
"faithful": 3.91,
|
| 7 |
+
"complete": 4.29,
|
| 8 |
+
"natural": 4.08
|
| 9 |
+
},
|
| 10 |
+
"interpreter": {
|
| 11 |
+
"faithful": 1.94,
|
| 12 |
+
"complete": 2.24,
|
| 13 |
+
"natural": 3.3
|
| 14 |
+
}
|
| 15 |
+
},
|
| 16 |
+
"better": {
|
| 17 |
+
"interpreter": 26,
|
| 18 |
+
"cabin": 112,
|
| 19 |
+
"tie": 1
|
| 20 |
+
}
|
| 21 |
+
}
|
results/production-2026-10-28.md
ADDED
|
@@ -0,0 +1,198 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
# Production vs interpreter-interview references
|
| 2 |
+
|
| 3 |
+
27 clips. ASR: CER for zh/ja/ko, WER otherwise, only the session's two languages and only where a clip has >= 40 reference tokens of that language. MT: chrF++ of Cabin's translation vs the human interpreter.
|
| 4 |
+
|
| 5 |
+
Speech in a THIRD language (outside the session pair, never transcribed by design): 474 of 23136 reference tokens (2.0 %).
|
| 6 |
+
|
| 7 |
+
| | ASR vi (pooled / median clip) | ASR ko (pooled / median clip) | ASR en (pooled / median clip) | routing ok | interp. links covered | chrF vs interpreter |
|
| 8 |
+
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| 9 |
+
| **all** | 20.7 / 13.0 | 37.5 / 39.1 | 23.3 / 10.1 | 95.9 | 139/184 | 23.7 |
|
| 10 |
+
| -Ioykl_b3IY (vi-en) | 7.0 | – | 11.3 | 100.0 | 6/6 | 20.4 |
|
| 11 |
+
| 20_Pe96xV4M (vi-en) | 5.9 | – | 9.8 | 100.0 | 2/2 | 26.9 |
|
| 12 |
+
| 33bSrk2ASlw (vi-ko) | 22.9 | 60.8 | – | 97.4 | 9/11 | 17.7 | 3rd-lang tokens 2
|
| 13 |
+
| 5x_dIeyFmgs (vi-en) | 27.2 | – | 10.1 | 100.0 | 3/3 | 23.1 |
|
| 14 |
+
| 8FE05NaZdwU (vi-ko) | 25.2 | – | – | 100.0 | 2/3 | 2.8 |
|
| 15 |
+
| 9-xwmNgQuXk (vi-en) | 7.1 | – | 5.0 | 97.0 | 1/1 | 48.7 |
|
| 16 |
+
| A9iPY6la2Sc (vi-en) | 4.8 | – | 8.3 | 100.0 | 4/4 | 28.8 |
|
| 17 |
+
| CZW7Hx9_tnA (vi-ko) | 26.6 | 15.5 | – | 74.0 | 3/4 | 30.9 | 3rd-lang tokens 116
|
| 18 |
+
| D1-Oh0DCR9I (vi-en) | 11.2 | – | 14.0 | 94.9 | 6/6 | 19.9 |
|
| 19 |
+
| F4DZDOWtfqc (vi-en) | 4.0 | – | 6.4 | 100.0 | 12/12 | 31.2 |
|
| 20 |
+
| IZThxTIqHIU (vi-ko) | 66.2 | 50.7 | – | 72.0 | 3/4 | 18.5 | 3rd-lang tokens 107
|
| 21 |
+
| KWfwyL-zgy4 (vi-en) | 20.1 | – | 34.8 | 93.3 | 6/8 | 17.8 | 3rd-lang tokens 102
|
| 22 |
+
| KmmzFbPWyRQ (vi-ko) | 8.2 | 19.4 | – | 100.0 | 10/10 | 21.3 |
|
| 23 |
+
| MGubV8td0H0 (vi-en) | 13.2 | – | 6.7 | 100.0 | 6/6 | 26.0 |
|
| 24 |
+
| Odh656rBZsg (vi-en) | 11.4 | – | 7.2 | 100.0 | 6/6 | 19.6 |
|
| 25 |
+
| Q2t4aS4LaIk (vi-en) | 10.7 | – | 17.7 | 97.4 | 6/6 | 16.0 |
|
| 26 |
+
| QszKRvFdVGo (vi-en) | 12.9 | – | 6.0 | 100.0 | 3/3 | 25.7 |
|
| 27 |
+
| RDFmUwuQRQw (vi-ko) | 5.3 | 6.4 | – | 100.0 | 9/9 | 16.4 | 3rd-lang tokens 2
|
| 28 |
+
| S-WvC8Yamg8 (vi-ko) | 7.8 | 14.8 | – | 100.0 | 5/9 | 12.1 |
|
| 29 |
+
| V-oZM1f-tRM (vi-en) | 27.2 | – | 54.3 | 100.0 | 2/2 | 22.8 |
|
| 30 |
+
| V1HkTKOfOmo (vi-ko) | 80.2 | 94.2 | – | 100.0 | 3/8 | 26.5 |
|
| 31 |
+
| WjUnGqqRLlI (vi-ko) | 13.0 | 57.4 | – | 100.0 | 8/13 | 18.1 | 3rd-lang tokens 1
|
| 32 |
+
| ZWoCrKq8x_s (vi-en) | 19.3 | – | 27.4 | 100.0 | 8/11 | 30.6 |
|
| 33 |
+
| f7Y_duSpQjk (vi-en) | 90.0 | – | 88.4 | 90.0 | 3/21 | 23.1 |
|
| 34 |
+
| fejatEC2Iso (vi-ko) | 3.3 | 39.1 | – | 100.0 | 3/4 | 3.5 |
|
| 35 |
+
| h-U5fiDKPeY (vi-ko) | 13.3 | 15.4 | – | 98.0 | 8/10 | 26.9 | 3rd-lang tokens 55
|
| 36 |
+
| pS567sNYvP0 (vi-ko) | 36.9 | 43.7 | – | 63.9 | 2/2 | 30.7 | 3rd-lang tokens 89
|
| 37 |
+
|
| 38 |
+
## Examples (source turn -> human interpreter vs Cabin)
|
| 39 |
+
|
| 40 |
+
- **-Ioykl_b3IY** [mc en] Meliodas, it's been such a long day. How was the team able to prepare themselves for such a tense tie breaker at the end of the day?
|
| 41 |
+
- interpreter [vi]: Thì à đầu tiên chúc mừng team mình vì đã chiến thắng trong cặp đấu tie break này ha. Thì à không biết team mình đã coi như là làm gì để vượt qua một cái a một n
|
| 42 |
+
- Cabin: Tôi có Zeng ở đây để phiên dịch. Meliodas, hôm nay đúng là một ngày dài. Cả đội đã chuẩn bị thế nào cho trận tiebreaker căng thẳng như vậy vào cuối ngày?
|
| 43 |
+
- **-Ioykl_b3IY** [guest vi] À team team em thua thua thua thua trận với a Flash Wolves chơi nên là về nhà team em nó có nói sao ta?
|
| 44 |
+
- interpreter [en]: So, after the loss against Feti, we um we were a bit shocked after the game and then we went back to our our gaming house and we have some preparation for this
|
| 45 |
+
- Cabin: We lost, we lost. We lost, lost the match against. Back home, my team said yes. How do I put it?
|
| 46 |
+
- **20_Pe96xV4M** [journalist vi] Dạ vâng ạ, trước thềm chung kết của Miss Grand 2023 thì mình sẽ tổ chức tại tỉnh thành nào ạ? Dạ đúng rồi.
|
| 47 |
+
- interpreter [en]: So um Mr. Van from Sao Plus have so many so many questions for all of you. The first question is the the the the final round of Miss Grand International 2023. U
|
| 48 |
+
- Cabin: Yes, in which province or city will the final round of Miss Grand 2023 be held? Which province, yes, that's right. Yes, yes.
|
| 49 |
+
- **20_Pe96xV4M** [journalist vi] À một cái câu hỏi nữa thì theo như trên mạng xã hội có lan truyền một cái thông tin là à đơn vị Sen Vàng đã chi tổng hơn 32 tỷ đồng gần 50% về được tổ chức Miss
|
| 50 |
+
- interpreter [en]: So the third question like we have a rumor that Sen Vàng Entertainment so have to pay already 32 billion Vietnam dong to have the official license from Miss Gra
|
| 51 |
+
- Cabin: Ah, one more question, according to social media, there was a livestream with information that "it's okay." About over 32 billion VND, nearly 50% went to the sc
|
| 52 |
+
- **33bSrk2ASlw** [journalist vi] Ở trong ông đang nói về việc bị pressing đội của Hyundai bị pressing ở trong hiệp hai. Có thể thấy là cầu thủ của ông từ thủ môn cho đến cả những tình huống ném
|
| 53 |
+
- interpreter [ko]: 어, 저 후반전에 들어가니라 베트남 ��트남 팀이 압박을 많이 하고 어, 그 선수들이 골키퍼부터 어, 스로잉까지 골키퍼부터 약간 좀 좀 급해지는 급해지는 급해지는 경우 제대로 처리하지 못하는 그런 상황이 있는데, 무슨 문제가 발생했습니까?
|
| 54 |
+
- Cabin: 그 안에서 감독님이 Hyundai Viet 팀에게 압박을 당하는 것, 후반전에 강한 압박을 받는 것에 대해 말씀하셨는데요, 골키퍼부터 수비수들의 스로인 상황까지, 압박을 받으면 후반전에 선수들이 쉽게 당황하는 모습을 볼 수 있었는데요. 후반전에 무슨 일이 있었던 건지, 무엇이 바뀌어서
|
| 55 |
+
- **33bSrk2ASlw** [guest ko] 어, 뭐 압박이 있었으면 뭐 저희 팀은 압박이 왔을 때 빌드업을 통해서 빠져나오는 훈련을 많이 하고 있고, 훈련을 하는 능력이 있는 선수들이고, 그러나 아무래도 어, 훈련량이 많이 없다 보니까 체력적인 부분이 조금 어, 부담하는 거 집중력이 떨어져서 역시 어, 압박을 해도 충분히 빠져나
|
| 56 |
+
- interpreter [vi]: Thực ra các cầu thủ của chúng tôi ấy thì thứ nhất là họ có đầy đủ hoặc họ là những người người mà có hoặc có đầy đủ năng lực để có thể thoát được những cái gọi
|
| 57 |
+
- Cabin: Vì không tập luyện nhiều nên thể lực hơi, kiểu như là, bị đuối nên khả năng tập trung mới giảm sút thôi, chứ mình phải gây áp lực chứ. Bọn tôi là những cầu thủ
|
| 58 |
+
- **5x_dIeyFmgs** [audience vi] phải hạn chế bởi vì khi mà chiên dầu mỡ rồi đó thì lại sanh ra nó không có nhiều tinh bột. Thì hỏi giáo sư là có cái cách nào để trong chế biến là như thế nào đ
|
| 59 |
+
- interpreter [en]: The fries can be full of starch and the way to prepare, giving the oil, make it fried.
|
| 60 |
+
- Cabin: The limitation is that when you're deep-frying things and the potatoes don't have much starch, I'd like to ask the professor if there's a way to handle that dur
|
| 61 |
+
- **5x_dIeyFmgs** [guest en] intake is too high, then the energy consumption that your body will need will increase.
|
| 62 |
+
- interpreter [vi]: Và dĩ nhiên khi mà nó tiêu thụ quá nhiều tức là cái lượng mà năng lượng nó lấy vào. Và khoa học thì không không có nói như vậy mà nó sẽ nói là ăn một cách có có
|
| 63 |
+
- Cabin: Nếu cao quá thì mức tiêu thụ năng lượng và chi phí của họ sẽ tăng lên, được chứ.
|
| 64 |
+
- **8FE05NaZdwU** [guest vi] có nghĩa là có nghĩa là hôm nay thì tính từ ngày hôm nay đến tính từ ngày hôm nay đến sắp tới đến ngày 21 chúng ta có trận đầu tiên ở với Lào. Điều đó có nghĩa
|
| 65 |
+
- interpreter [ko]: 어...
|
| 66 |
+
- Cabin: 오늘 날짜를 적는 건 오늘부터 계산해서 다가오는 21일에 첫 경기가 있다는 뜻이고, 그건 곧 내일 경기 다음 경기를 말하는 거예요, 그러니까 14일이요. 그럼 1주일 뒤에 우리가 어떻게 할지는 다른 방식으로 절차를 계산한다는 뜻이에요. 이른바 경기 포인트라고 하죠, '사이즈 걸' 같은
|
| 67 |
+
- **8FE05NaZdwU** [guest vi] Ờ trong 5 năm vừa qua tôi làm huấn luyện viên quốc gia thì có lẽ là cũng có lúc tôi thành công và cũng có lúc tôi thất bại. Trong 5 năm vừa rồi thì tôi cũng đã
|
| 68 |
+
- interpreter [ko]: 어...
|
| 69 |
+
- Cabin: 그러니까, 제 생각엔 아니에요. 지난 5년 동안 제가 국가대표팀을 맡으면서 성공한 적도 있었고 실패한 적도 있었습니다. 지난 5년 동안 저는 몇몇 전문가들의 지적이나 여러 평가들로 인해 비판을 받은 적도 있습니다. 몇몇 클럽들은 팀 운영 방식이 꽤 보수적이고, 전술도 꽤 보수적입니다.
|
| 70 |
+
- **9-xwmNgQuXk** [guest vi] Đương nhiên họ phải là một đối tác có rất nhiều là kinh nghiệm về bề dày kinh nghiệm, họ phải hiểu thị trường nhiều hơn tụi mình, hiểu thị trường rất nhiều để h
|
| 71 |
+
- interpreter [en]: Because we were a small company and we are very picky in our selection of partner also. Uh when we choose a strategic partners, in fact, we know that they will
|
| 72 |
+
- Cabin: I suspect they must be a partner with a lot of experience in this type of experience. They need to understand the market better. We understand the market very w
|
| 73 |
+
- **A9iPY6la2Sc** [guest vi] hiệu ứng rất là đặc biệt, rất là tuyệt vời cho mỗi lần tiên xuất hiện trên sân khấu. và để tạo nên một cái tổng thể hài hòa xinh đẹp và đặc biệt như vậy là công
|
| 74 |
+
- interpreter [en]: In our most sincere way, we want to dedicate our deepest gratitude to all of the fashion designers, to all the catwalk trainers, and the makeup artists and all
|
| 75 |
+
- Cabin: I'm in a very special, truly wonderful moment every time Tiên appears on stage. And to create such a harmonious, beautiful, and special overall look, it's the h
|
| 76 |
+
- **A9iPY6la2Sc** [guest vi] xin cảm ơn tất cả các quý vị đã có mặt ở đây tối hôm nay để chung vui cùng chúng tôi. Xin cảm ơn sự chỉ đạo sâu sát của lãnh đạo các cơ quan ban ngành để chúng
|
| 77 |
+
- interpreter [en]: And we hope with the winning of our queen Nguyễn Thúc Thủy Tiên will be the cornerstone to develop the beauty fashion industry in the future. And hopefully, we
|
| 78 |
+
- Cabin: Thank you all for being here tonight to celebrate with us. Thank you for the profound guidance from the leadership of the departments so that we can. We have th
|
| 79 |
+
- **CZW7Hx9_tnA** [guest ko] 네. 그 뭐 세 번의 우승은 다 오해에서 아 우승을 만들었는데 이번에는 미딩 경기장에서 베트남 현재에서 지금 우승했는데 이제 뭐 거리 에 에 오토바이 거리 응원을 응원? 뭐지? 이 어. 원이라 하나? 리바? 리바? 어. 거리 응원 리바오를 볼 것 같아 가지고 어 집은 지금 어떻게 갈까
|
| 80 |
+
- interpreter [vi]: À thì à ba lần trước thì tôi cùng với đội tuyển thì đã vô địch tại sân khách thì lần này lần đầu tiên được vô địch tại sân nhà tại Mỹ Đình thì đó là một điều gì
|
| 81 |
+
- Cabin: Cậu cứ hiểu lầm là mình vô địch 3 lần ấy, à, mình đã tạo ra cái danh quán quân, lần này ở sân Mỹ Đình, tại Việt Nam, mình vừa vô địch rồi, giờ thì đường phố, xe
|
| 82 |
+
- **CZW7Hx9_tnA** [guest ko] 오늘 2년 동안 어 두 번 연속 어 베트남 축구 역사를 새로 썼다는 데서 너무 기쁘고요. 또 이 모든 것도 우리 선수들, 또 우리 베트남 축구 팬들의 열렬한 응원 덕분이라고 그렇게 생각이 듭니다. 뭐, 아, 베트남 축구는 뭐 어 지금 26경기 또 무패로 달리고 있고 우리 선수들이 어 기
|
| 83 |
+
- interpreter [vi]: Cái kết kết quả được hai lần vô địch liên tiếp này thì đó là cái sự nỗ lực không ngừng nghỉ của các cầu thủ đã tạo được ra cái kết quả rất là vĩ đại này. Thì tô
|
| 84 |
+
- Cabin: Tôi rất vui vì chúng ta đã viết nên lịch sử bóng đá Việt Nam hai lần liên tiếp. Tôi nghĩ tất cả những điều này cũng là nhờ vào các cầu thủ của chúng ta và sự cổ
|
| 85 |
+
- **D1-Oh0DCR9I** [journalist en] Team Liquid. I have Zong for translation here. Meliodas, it's been such a long day. How was the team able to prepare themselves for such a tense tie breaker at
|
| 86 |
+
- interpreter [vi]: Thì à đầu tiên chúc mừng team mình vì đã chiến thắng trong cặp đấu tie break này ha. Thì không biết team mình đã coi như là làm gì để vượt qua một cái một ngày
|
| 87 |
+
- Cabin: Đây là Team Liquid. Mình có Zung ở đây để hỗ trợ dịch thuật. Melliotis, hôm nay quả là một ngày dài. Đội đã chuẩn bị thế nào cho trận tiebreaker đầy căng thẳng
|
| 88 |
+
- **D1-Oh0DCR9I** [guest vi] À team team em thua thua thua thua trận với follow chơi nên là về nhà team em đã có nói sao ta? Em không biết nói gì.
|
| 89 |
+
- interpreter [en]: So, after the loss against, we um we were a bit shocked after the game and then we went back to our our gaming house and we have some preparation for this very
|
| 90 |
+
- Cabin: Back home, my team already has it. How do I put it... I don't know what to say.
|
| 91 |
+
- **F4DZDOWtfqc** [journalist vi] Xin chào anh. Đầu tiên xin chúc mừng anh và những trận đấu giữa châu Âu và Bắc Mỹ luôn là những trận đấu rất được dành rất nhiều sự quan tâm. Vậy thì ngày hôm n
|
| 92 |
+
- interpreter [en]: So, first of all, congratulations on winning against NA. So, there has always been a rivalry between NA and EU. How are you feel beating your Western partner?
|
| 93 |
+
- Cabin: Hello, first of all, congratulations to you and, the matches between Europe and North America always are matches that receive a lot of attention. So, after the
|
| 94 |
+
- **F4DZDOWtfqc** [guest en] Uh so it's always like really hyped to go up against NA because uh that's just the rivalry. And I'm really happy that we ended up winning. Uh it was definitely
|
| 95 |
+
- interpreter [vi]: Chúng tôi lúc nào cũng rất là vui vì đánh bại được các đội Bắc Mỹ và hơn thế nữa, trận đấu này rất là quan trọng trong việc trong vòng bảng này cho nên là chúng
|
| 96 |
+
- Cabin: Thì lúc nào cũng vậy, đối đầu với NA luôn rất khó khăn vì đó đơn giản là mối kình địch giữa hai bên. Mình rất vui vì cuối cùng bọn mình đã thắng, đó chắc chắn l
|
| 97 |
+
- **IZThxTIqHIU** [guest ko] 어 안흥은 어 오늘 경기 끝나고 근육에 약간 어 문제가 있어서 어 교체됐습니다. 어 뭐 계속 어 근육에서는 큰 부상은 아니라고 이야기를 하고 있지만 일단 내일 지나봐야 정확한 걸 알 수 있을 것 같습니다.
|
| 98 |
+
- interpreter [vi]: À về trường hợp của Tuấn Anh thì sau hiệp một thì họ thấy là bạn ấy bị chấn thương ở cơ đùi sau thì về chẩn đoán sơ bộ của ban y tế thì có cho biết rằng là đó k
|
| 99 |
+
- Cabin: Sau trận đấu thì cơ bắp có chút vấn đề nên tôi đã thay người. Ừ, hiện tại thì trong trận đấu, người ta nói là không phải chấn thương nghiêm trọng, nhưng trước m
|
| 100 |
+
- **IZThxTIqHIU** [journalist vi] Bây giờ thì hết trận đấu rồi chúng tôi mới dám hỏi là trong quãng thời gian rất là dài vừa qua, đội tuyển Việt Nam chỉ được quay khởi động 15 phút, 20 phút đầu
|
| 101 |
+
- interpreter [ko]: 어, 지금 이제 경기가 끝났으니까 질문을 하겠다고 하는데요. 어, 베트남 대표팀이 훈련을 할 때 15분, 20분 정도만 공개를 하고 그 이후에는 비공개로 훈련을 진행을 했는데 그 비공개 훈련 때 어떤 전술적인 훈련을 했는지에 대해서 궁금하다는 질문이었습니다. 어, 저희가 그동안에 계속
|
| 102 |
+
- Cabin: 그리고 이제 경기가 끝났으니 조심스럽게 여쭤보는데요, 지난 아주 긴 시간 동안 베트남 기자들은 그저. 워밍업 15분에서 20분 정도만 촬영했는데, 그럼 결국 훈련 때는 무슨 일이 있었던 건가요? 팀을 위해 어떤 전술을 준비하셨나요? 저희에게 솔직하게 조금만 말씀해 주실 수 있을까요?
|
| 103 |
+
- **KWfwyL-zgy4** [guest en] Vietnam has a good team and uh we knew that.
|
| 104 |
+
- interpreter [vi]: Ờ hôm nay tôi nhận thấy Việt Nam là một đội tuyển chơi hoàn toàn xuất sắc. Và Việt Nam hoàn toàn có một cơ hội rộng mở để bước vào vòng tiếp theo của vòng loại.
|
| 105 |
+
- Cabin: Việt Nam có một đội bóng tốt, và chúng tôi đã biết điều đó.
|
| 106 |
+
- **KWfwyL-zgy4** [guest en] But we, we found the answer to play against a system like that.
|
| 107 |
+
- interpreter [vi]: Trước trận đấu chúng tôi đã nghiên cứu rất kỹ về đội tuyển Việt Nam và chúng tôi đã tìm ra phương án để có thể đối phó được với toàn bộ đội tuyển Việt Nam vào t
|
| 108 |
+
- Cabin: Nhưng chúng tôi, chúng tôi đã tìm ra câu trả lời. Để đối đầu với một hệ thống như vậy.
|
| 109 |
+
- **KmmzFbPWyRQ** [mc vi] anh cũng như đội đã có được chiến thắng trong trận đấu vừa rồi.
|
| 110 |
+
- interpreter [ko]: 저희 팀으로 우리 팀의 승리 축하합니다.
|
| 111 |
+
- Cabin: 당신도 팀과 함께 방금 전 경기에서 승리를 거뒀잖아요.
|
| 112 |
+
- **KmmzFbPWyRQ** [mc vi] Vâng và SKT đã có một sự sảy chân nhẹ trong trận đấu đầu tiên gặp G2 Esports. Vậy thì đội mình đã gặp cái vấn đề gì vậy ạ?
|
| 113 |
+
- interpreter [ko]: 이런 게임은 플라스고에게 패배했었는데요. 무슨 문제 있습니까?
|
| 114 |
+
- Cabin: 네, 맞아요. 그리고 SKT가 Jeju Esport와의 첫 경기에서 약간의 실수가 있었죠. 그럼 우리 팀은 어떤 문제가 있었나요?
|
| 115 |
+
- **MGubV8td0H0** [guest en] we are here to present uh the the initiative that uh we as a council general of Italy along with the Italian Chamber of Commerce and with the private company ar
|
| 116 |
+
- interpreter [vi]: Và hôm nay tôi đến đây để giới thiệu với quý vị một cái ý tưởng mà xuất phát từ việc hợp tác, ý tưởng mang bắt đầu để sinh giữa lãnh sự quán Ý và phòng thương v
|
| 117 |
+
- Cabin: Chúng tôi có mặt ở đây để trình bày một. Sáng kiến mà chúng tôi, với tư cách là Tổng lãnh sự quán Ý, cùng với Phòng Thương mại Ý và công ty kiến trúc tư nhân SC
|
| 118 |
+
- **MGubV8td0H0** [guest en] And then a technical and a business seminars that will take place on 10 and 11 of September at the Hotel in Saigon.
|
| 119 |
+
- interpreter [vi]: Và một cái hội thảo sắp tới nữa vào tuần tới đó là ngày 10 và ngày 11 tháng 9 diễn ra tại khách sạn Rivery ở Sài Gòn.
|
| 120 |
+
- Cabin: Và sau đó là các buổi hội thảo kỹ thuật và kinh doanh sẽ diễn ra vào ngày 10 và 11 tháng 9, tại khách sạn Riveri ở Seoul.
|
| 121 |
+
- **Odh656rBZsg** [mc en] 2019 here in Ho Chi Minh City. I'm Rune III, joined by Meliodas of Phong Vu Buffalo as they are moving on to the next stage with their victory to verse Team Liq
|
| 122 |
+
- interpreter [vi]: Thì đầu tiên chúc mừng team mình vì đã chiến thắng trong cặp đấu tie break này ha. Thì không biết team mình đã coi như là làm gì để vượt qua một cái một ngày th
|
| 123 |
+
- Cabin: Năm 2019 tại TP. Hồ Chí Minh. Tôi rất thích tập 3, với sự tham gia của Meliodas từ Phong Vũ Buffalo, khi họ tiến vào vòng tiếp theo sau chiến thắng trước Team L
|
| 124 |
+
- **Odh656rBZsg** [guest vi] À team team em thua thua thua thua trận với a Flash Wolves chơi nên là về nhà team em đã có nói sao ta. Em không biết nói gì.
|
| 125 |
+
- interpreter [en]: So, after the loss against Fenerbahçe, we um we were a bit shocked after the game and then we went back to our gaming house and we have some preparation for thi
|
| 126 |
+
- Cabin: My team. Lost, lost, lost, lost. Back home my team said yes. I don't know what to say.
|
| 127 |
+
- **Q2t4aS4LaIk** [journalist vi] Xuân Trường là một người rất hiền thì bỗng dưng không hiểu tại sao lại thấy Xuân Trường nổi nóng thì không biết là vì sao khi bạn đã làm gì để Xuân Trường nổi n
|
| 128 |
+
- interpreter [en]: Uh everybody knows that I'm very uh I'm a kind person, very nice but I was angry to you. Uh can you explain why?
|
| 129 |
+
- Cabin: The district chief is a very gentle person, so it was surprising to suddenly see him get angry; I don't know why.
|
| 130 |
+
- **Q2t4aS4LaIk** [guest en] So, uh we're talking about the game after
|
| 131 |
+
- interpreter [vi]: Sau trận đấu chúng tôi có một chút thất vọng, bản thân tôi và tôi biết là tất cả các cầu thủ khác cũng vậy. Ai cũng muốn có được ba điểm trong trận đấu đó.
|
| 132 |
+
- Cabin: Thì, chúng ta đang nói về trận đấu sau đó.
|
| 133 |
+
- **QszKRvFdVGo** [guest en] She very strong. She have a good body, beauty and a good brain. She can improvise herself to working with organization and she's so smart. So that's why our org
|
| 134 |
+
- interpreter [vi]: em có muốn thuật nói là trong cuộc thi Miss Grand International thì ông đã theo dõi chị Tiên từ những ngày đầu tiên và tới những ngày cuối cùng thì ông luôn thấ
|
| 135 |
+
- Cabin: Hãy thật mạnh mẽ. Cô ấy có vóc dáng đẹp, nhan sắc và trí tuệ thông minh. Cô ấy có khả năng tự ứng biến để làm việc với tổ chức, và cô ấy rất thông minh. Đó là l
|
| 136 |
+
- **QszKRvFdVGo** [guest en] She very strong. She have a good body, beauty and a good brain. She can improvise herself to working with organization and she's so smart. So that's why our org
|
| 137 |
+
- interpreter [vi]: Như Mr. Nawat có nói rằng là cái cô gái đấy là phải là cái cô gái chứng tỏ được cái bản thân của cô ấy và trong xuyên suốt cái hành trình đi thi. Cái việc mà và
|
| 138 |
+
- Cabin: Hãy thật mạnh mẽ. Cô ấy có vóc dáng đẹp, nhan sắc và trí tuệ thông minh. Cô ấy có khả năng tự ứng biến để làm việc với tổ chức, và cô ấy rất thông minh. Đó là l
|
| 139 |
+
- **RDFmUwuQRQw** [mc vi] chiến thắng vừa rồi. Và ừm có ý kiến cho rằng khi đối đầu với Faker thì phải có rất nhiều lượt cấm và không bao giờ là đủ cả. Vậy anh nghĩ như thế nào về ý kiến
|
| 140 |
+
- interpreter [ko]: 자, 안녕하세요. 오늘은 저희 이렇게 승리하기 때문에 축하드립니다. 먼저 축하 말씀은 부탁하겠습니다. 그리고 이번에는 이 게임이 이번에 MSI 할 때 어 저희 챔피언은 금치하는 법이 많이 생기기 때문에 어떻게 생각하시는 건지 부탁드립니다. 챔피언 금지하는 거.
|
| 141 |
+
- Cabin: 바로 지난달에, Faker를 상대할 때는 밴 카드가 아주 많이 필요하고 그것만으로는 절대 충분하지 않다는 의견이 있었는데요, 그럼 이 의견에 대해 어떻게 생각하시나요?
|
| 142 |
+
- **RDFmUwuQRQw** [guest ko] 어, 뭐 일단은 지금까지는 저희 팀이 잘 해내고 있는 거 같고 앞으로 조금 더 발전할 수 있을 것 같습니다.
|
| 143 |
+
- interpreter [vi]: Ờ thực ra thì những cái luật như này đối với tôi thì tôi cũng nghĩ rằng là nó tương đối bình thường. Và chúng tôi thì căn cứ vào tất cả năng lực của cả cá nhân
|
| 144 |
+
- Cabin: Về việc cấm tướng. thì, trước mắt cho đến giờ, đội của tôi có vẻ đang làm rất tốt, và có lẽ sẽ còn tiến bộ hơn nữa.
|
| 145 |
+
- **S-WvC8Yamg8** [journalist vi] Cảm thấy thế nào khi có được cả ba chiến thắng trong năm nay?
|
| 146 |
+
- interpreter [ko]: 자, 이렇게 저희 그 이 MSI는 세 번째는 동시에 다 승리하셨기 때문에 너무 훌륭하신 분입니다. 예, 어떻게 어떤 느낌으로서 말씀 부탁드립니다.
|
| 147 |
+
- Cabin: 올해 MSI에서 3연승을 거둔 기분이 어떠신가요?
|
| 148 |
+
- **S-WvC8Yamg8** [guest ko] 어... 지금 3연승에서 1등으로 오게 됐는데 지금 기분이 되게 좋은 거 같아요.
|
| 149 |
+
- interpreter [vi]: Ờ vâng, thứ nhất là tôi cảm thấy đang thật sự rất là vui và hưng phấn sau trận thắng ngày hôm nay.
|
| 150 |
+
- Cabin: Vâng, cảm nhận của tôi ạ. Hiện tại chúng tôi đã có 3 trận thắng liên tiếp và vươn lên vị trí dẫn đầu, nên tôi cảm thấy rất vui.
|
| 151 |
+
- **V-oZM1f-tRM** [guest en] Okay. I I do hope you make a best history for the beauty patient together with Vietnam people because of the power of Vietnam people quite strong in every kind
|
| 152 |
+
- interpreter [vi]: Vâng và kính thưa quý vị một lần nữa ông Nawat cũng xin được nhắc lại là tôi rất là mong muốn rằng với những cuộc thi Hoa hậu Hòa Bình quốc tế này đến với Việt
|
| 153 |
+
- Cabin: Được rồi, tôi hy vọng ông sẽ tạo nên một dấu ấn lịch sử tốt đẹp nhất cho các bệnh nhân thẩm mỹ cùng với người dân Việt Nam, bởi vì sức mạnh của người dân Việt N
|
| 154 |
+
- **V-oZM1f-tRM** [guest en] media, entertainment or any industry. So, this is a good time to be a host Miss Grand International and I believe more than 100% we will have happy to be here a
|
| 155 |
+
- interpreter [vi]: Vâng và ông Nawat cũng xin được gửi lời cảm ơn rất tuyệt vời đến tất cả quý vị đã đến đây à với buổi họp báo ngày hôm nay và hy vọng là tất cả mọi thứ của chúng
|
| 156 |
+
- Cabin: Dù là giải trí hay bất kỳ ngành nghề nào đi nữa. Đây là thời điểm tốt để làm người dẫn chương trình của Miss Grand International, và tôi... Tôi tin chắc hơn 100
|
| 157 |
+
- **V1HkTKOfOmo** [guest ko] 안녕하세요. 한국외국어대학교 베트남어과에 재학 중인 학생입니다.
|
| 158 |
+
- interpreter [vi]: Xin chào, tôi là sinh viên Hàn Quốc hiện đang học khoa tiếng Việt của trường Đại học Ngoại ngữ.
|
| 159 |
+
- Cabin: Hàn Quốc. Mình là sinh viên đang theo học ngành tiếng Việt tại trường đại học.
|
| 160 |
+
- **V1HkTKOfOmo** [interpreter vi] Em có thể giới thiệu tên cũng như là một chút xíu về em được không?
|
| 161 |
+
- interpreter [ko]: 이름이나 나이나 자기소개나
|
| 162 |
+
- Cabin: 성함 좀 말씀해 주실 수 있을까요? 그리고 저에 대해서도 조금 소개해 주실 수 있을까요?
|
| 163 |
+
- **WjUnGqqRLlI** [journalist vi] Vâng, tôi xin phép là nhắc lại câu hỏi hôm qua thì khi nào như ý của tôi là khi mà các cầu thủ bóng đá Việt Nam bị giảm lương thì xin được hỏi là ông có bị giốn
|
| 164 |
+
- interpreter [ko]: 선수들 급여가 삭감됐는데 감독님도 마찬가지로 코로나 때문에 급여가 삭감되는 그런 영향을 받았는지 그런 질문이었습니다.
|
| 165 |
+
- Cabin: 네. 아, 네, 실례하겠습니다. 아, 지난번에 Khoa 씨가 말씀하신 것처럼, 베트남 축구 선수들의 임금이 삭감될 때, 선생님께서도 베트남 선수들처럼 팬데믹으로 인해 소득이 감소하는 영향을 받으셨는지 여쭤보고 싶습니다. 네, 알겠습니다. 네, 그렇습니다. 네.
|
| 166 |
+
- **WjUnGqqRLlI** [guest ko] 기자님들 월급은 삭감됐습니까?
|
| 167 |
+
- interpreter [vi]: Không biết là các anh chị phóng viên thì lương có giảm không ạ?
|
| 168 |
+
- Cabin: Chị cũng vậy.
|
| 169 |
+
- **ZWoCrKq8x_s** [guest en] So innovations such as drones, 3D printing, AI and and IoT, they've been moving along and progressing at their own at their own trajectory.
|
| 170 |
+
- interpreter [vi]: Như quý vị thấy rằng có những cái khái niệm như là drones, máy bay không người lái nè, với in 3D nè, rồi có trí tuệ nhân tạo nè, rồi Internet of Things tức là i
|
| 171 |
+
- Cabin: Vậy những đổi mới như thiết bị bay không người lái. 3D. In 3D, AI và IoT, chúng đang tiến triển và phát triển theo quỹ đạo riêng của mình.
|
| 172 |
+
- **ZWoCrKq8x_s** [guest en] But if we can bring these trends together in tandem, the sum is greater than the parts added together.
|
| 173 |
+
- interpreter [vi]: Nó có một nhận từ là khi chúng ta có thể phối hợp lại những cái xu hướng đó, những cái phát triển đó thì cái động lực chung sẽ lớn hơn rất nhiều so với tổng hợp
|
| 174 |
+
- Cabin: Nhưng nếu chúng ta có thể kết hợp những xu hướng này lại với nhau, thì tổng thể sẽ lớn hơn nhiều so với tổng các phần riêng lẻ.
|
| 175 |
+
- **f7Y_duSpQjk** [journalist vi] Xuân Trường là một người rất hiền thì bỗng nhiên lại thấy Xuân Trường bạo nóng thì không biết là vì sao khi bạn
|
| 176 |
+
- interpreter [en]: Uh, uh, everybody knows that I'm very uh I'm a kind person, very nice but uh I was angry to you. Uh uh. Uh can you explain why?
|
| 177 |
+
- Cabin: I'm usually a very gentle person, but lately I've noticed I've been getting angry a lot, and I don't know why.
|
| 178 |
+
- **f7Y_duSpQjk** [guest en] So, uh we're talking about the game after the game uh because uh we we was angry because we wanted the three point. Uh I think everybody want to uh three point,
|
| 179 |
+
- interpreter [vi]: Ở sau trận đấu chúng tôi có một chút thất vọng, bản thân tôi và tôi biết là tất cả các cầu thủ khác cũng vậy, ai cũng muốn có được ba điểm trong trận đấu đó.
|
| 180 |
+
- Cabin: Vậy, chúng ta đang nói về một trò chơi sau khi chơi xong, bởi vì Chúng tôi tức giận vì muốn ghi 3 điểm, tôi nghĩ vậy. Ai cũng muốn ghi 3 điểm, bạn biết đấy, như
|
| 181 |
+
- **fejatEC2Iso** [guest ko] 어, 뭐 광아이 선수가
|
| 182 |
+
- interpreter [vi]: chúng ta cũng biết rằng là Quang Hải thì trận tới thì chúng ta sẽ vắng vắng Quang Hải. thực sự là cái cái việc vắng Quang Hải thì đúng là nó sẽ mang lại cho chú
|
| 183 |
+
- Cabin: À, cái gì của cầu thủ cơ.
|
| 184 |
+
- **fejatEC2Iso** [guest ko] 어, 떼민용은 뭐 지금
|
| 185 |
+
- interpreter [vi]: chúng ta cũng biết là Tiến Linh thì tôi vẫn cho rằng là Tiến Linh là hiện nay là một trong những cái tuyển đạo mà có cái tư chất, có cái tư chất nhất và có thể
|
| 186 |
+
- Cabin: À, còn đại diện thì sao ạ. Gì cơ. Bây giờ.
|
| 187 |
+
- **h-U5fiDKPeY** [journalist vi] Ờ ông nói rằng là đội Việt Nam thua vì hai quả penalty và thẻ đỏ nhưng mà ở đây thì chúng tôi không thấy rằng là đội Việt Nam có được cái tấn công nào sau khi s
|
| 188 |
+
- interpreter [ko]: 베트남 팀은 어 페널티 두 번이나 허용하고 그리고 지기는 했지만 그 그렇지만 선재골을 넣는데도 계속 공격하지 않는 모습을 봤습니다. 어떻게 생각하십니까?
|
| 189 |
+
- Cabin: 선생님 말씀으로는 베트남 팀이요. 페널티킥 2개와 레드카드 때문에 졌다고 하셨는데, 저희가 보기에는 베트남 팀이 이렇다 할 공격을 보여준 적이 없는 것 같습니다. 첫 번째 골이 들어간 이후에 대해서 말씀해 주실 수 있나요? 저요.
|
| 190 |
+
- **h-U5fiDKPeY** [journalist vi] Ờ ông nói rằng là đội Việt Nam thua vì hai quả penalty và thẻ đỏ nhưng mà ở đây thì chúng tôi không thấy rằng là đội Việt Nam có được cái tấn công nào sau khi s
|
| 191 |
+
- interpreter [ko]: 선재골을 넣는데도 계속 공격하지는 않았습니다. 그거에 대해서 말씀해 주십시오.
|
| 192 |
+
- Cabin: 선생님 말씀으로는 베트남 팀이요. 페널티킥 2개와 레드카드 때문에 졌다고 하셨는데, 저희가 보기에는 베트남 팀이 이렇다 할 공격을 보여준 적이 없는 것 같습니다. 첫 번째 골이 들어간 이후에 대해서 말씀해 주실 수 있나요? 저요.
|
| 193 |
+
- **pS567sNYvP0** [journalist en] Uh good evening. I'm a reporter from CCTV. Uh so the two questions for the coach please. Uh first one, uh which Chinese player impressed you most? Thank you. An
|
| 194 |
+
- interpreter [ko]: 네, 중국 CCTV 기자분께서 감독님께 두 가지 질문을 드렸습니다. 첫 번째 질문은 중국 선수 중에 어떤 선수가 가장 인상 깊었는지,
|
| 195 |
+
- Cabin: 네, 안녕하세요. CGTV 기자입니다. 감독님께 두 가지 질문 드리겠습니다. 우선, 어떤 중국 선수들이 가장 인상 깊었나요? 그리고 두 번째 질문은, 코치님은 보조 코치님인 Mr.를 알고 계신가요? Park 코치님께서 중국 슈퍼리그 클럽에 오시기 전에 중국에서 코치 생활을 하셨는데, 혹
|
| 196 |
+
- **pS567sNYvP0** [guest ko] 중국 선수들은 지금 뭐 어, 그 우레이 선수를 많이 보유하고 있고 또 어 지금 뭐 제가 알기로는 어 네 명의 선수가 지금 그 이번 대회 중에서 뛰고 있는 걸 알고 있고 또 뭐 그 외에는 중국의 대표하는 선수들이 또 스페인에서 활약 중에 있고 뭐 중국 리그 자체가 또 아시아에서는 어 정상
|
| 197 |
+
- interpreter [vi]: À theo chúng tôi được biết là hiện nay thì các cầu thủ Trung Quốc thì có các cầu thủ U và các cầu thủ Trung Quốc thì có khá nhiều cầu thủ ở đến từ nhập tịch. Tô
|
| 198 |
+
- Cabin: Cầu thủ Trung Quốc thì bây giờ. Phần lớn là vậy. Hiện giờ họ đang có rất nhiều cầu thủ, và còn nữa. Theo như tôi biết thì. Tôi biết là hiện có 4 cầu thủ đang th
|