text
stringlengths
1
7.22k
words
list
monts indre-et-loire là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "monts", "indre-et-loire", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", ...
lực lượng nghiêng về phía chu đệ tháng 4 năm 1402 quân minh huệ đế thua trận tại hoài bắc quân của chu đệ thừa thắng vượt qua sông hoài hà tiến về trường giang trong chiến sự vai trò của chu cao hú một người con của yên vương được minh huệ đế thả về khá lớn có người khuyên minh huệ đế rời khỏi kinh thành nhưng phương h...
[ "lực", "lượng", "nghiêng", "về", "phía", "chu", "đệ", "tháng", "4", "năm", "1402", "quân", "minh", "huệ", "đế", "thua", "trận", "tại", "hoài", "bắc", "quân", "của", "chu", "đệ", "thừa", "thắng", "vượt", "qua", "sông", "hoài", "hà", "tiến", "về", "trư...
novo são joaquim là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 5022 477 km² dân số năm 2007 là 6880 người mật độ 1 37 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "novo", "são", "joaquim", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "5022", "477", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6880", "người", "mật", "độ", "1", "37", "người", "km²"...
mimastra kandyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maulik miêu tả khoa học năm 1936
[ "mimastra", "kandyensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "maulik", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1936" ]
cảnh tạo nhân vật dựa trên hệ thống nhập vai special trong game == cốt truyện == câu chuyện lấy bối cảnh năm 2170 tại nơi từng là new mexico nhân vật chính bị thương tỉnh dậy trong một hang động không nhớ được mình là ai nhân vật chính bắt đầu tìm kiếm những gợi ý về quá khứ của mình nhưng manh mối duy nhất có được là ...
[ "cảnh", "tạo", "nhân", "vật", "dựa", "trên", "hệ", "thống", "nhập", "vai", "special", "trong", "game", "==", "cốt", "truyện", "==", "câu", "chuyện", "lấy", "bối", "cảnh", "năm", "2170", "tại", "nơi", "từng", "là", "new", "mexico", "nhân", "vật", "chính...
tới == xem thêm == bullet lịch sử bóng đá việt nam bullet giải bóng đá vô địch quốc gia 2010 bullet giải bóng đá cúp quốc gia 2010 bullet siêu cúp bóng đá việt nam 2010 bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2010 == liên kết ngoài == bullet liên đoàn bóng đá việt nam bullet giải hạng nhất quốc gia liên đoàn bóng đá việt...
[ "tới", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lịch", "sử", "bóng", "đá", "việt", "nam", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "2010", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "cúp", "quốc", "gia", "2010", "bullet", "siêu", "cúp", "bóng", ...
chỉ đáp xuống một lần tuy nhiên vì chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu nó không bao giờ được dùng làm máy bay thương mại năm 1915 máy bay đầu tiên được sử dụng với mục đích thương mại được sử dụng bởi elliot máy bay đã là một curtiss ga 4 một cánh hai tầng được sử dụng chủ yếu là trong chiến tranh thế giới thứ i như ...
[ "chỉ", "đáp", "xuống", "một", "lần", "tuy", "nhiên", "vì", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "bắt", "đầu", "nó", "không", "bao", "giờ", "được", "dùng", "làm", "máy", "bay", "thương", "mại", "năm", "1915", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "đ...
trên sa mạc và trong rừng thẳm tiếng ba lan w pustyni i w puszczy là một tiểu thuyết dành cho thiếu nhi của nhà văn ba lan henryk sienkiewicz cuốn tiểu thuyết này được sienkiewicz hoàn thành vào năm 1912 tác phẩm kể về cậu bé người ba lan 14 tuổi tên là staś tarkowski và cô bé người anh 8 tuổi tên là nel rawlinson bị l...
[ "trên", "sa", "mạc", "và", "trong", "rừng", "thẳm", "tiếng", "ba", "lan", "w", "pustyni", "i", "w", "puszczy", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "dành", "cho", "thiếu", "nhi", "của", "nhà", "văn", "ba", "lan", "henryk", "sienkiewicz", "cuốn", "tiểu", "thu...
saint-remimont vosges saint-remimont là một xã thuộc tỉnh vosges trong vùng grand est miền đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh vosges == tham khảo == bullet insee
[ "saint-remimont", "vosges", "saint-remimont", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "vosges", "trong", "vùng", "grand", "est", "miền", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "vosges", "==", "tham", "khảo", "=...
xã preston quận ransom bắc dakota xã preston là một xã thuộc quận ransom tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 79 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "preston", "quận", "ransom", "bắc", "dakota", "xã", "preston", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ransom", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "79", "người", "==", "xem", "thêm", ...
nhà thờ thánh phanxicô xaviê ở banská bystrica tiếng slovakia katedrála svätého františka xaverského v banská bystrica là một nhà thờ lớn ở góc quảng trường khởi nghĩa quốc gia slovak và phố kapitulská ở thành phố banská bystrica vùng banská bystrica slovakia vào ngày 18 tháng 5 năm 1955 nhà thờ được ghi danh vào danh ...
[ "nhà", "thờ", "thánh", "phanxicô", "xaviê", "ở", "banská", "bystrica", "tiếng", "slovakia", "katedrála", "svätého", "františka", "xaverského", "v", "banská", "bystrica", "là", "một", "nhà", "thờ", "lớn", "ở", "góc", "quảng", "trường", "khởi", "nghĩa", "quốc", ...
đó doanh nghiệp biết được cách người dùng đã tương tác thực hiện các hoạt động trên các trang trang web nội dung người dùng hứng thú cũng như các thông tin sản phẩm họ đang quan tâm các thông tin này giúp doanh nghiệp đưa ra các nội dung hoạt động phù hợp với người dùng và dễ dàng thu hút họ quan tâm hoặc mua sản phẩm ...
[ "đó", "doanh", "nghiệp", "biết", "được", "cách", "người", "dùng", "đã", "tương", "tác", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "trên", "các", "trang", "trang", "web", "nội", "dung", "người", "dùng", "hứng", "thú", "cũng", "như", "các", "thông", "tin", ...
racosperma glaucissimum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "glaucissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maslin", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
1995 có quan hệ với đài truyền hình việt nam và có chương trình truyền hình bằng tiếng việt với phụ đề hàn quốc từ năm 2008 == các kênh sóng == truyền hình mặt đất bullet kbs1 kênh hàng đầu của kbs phát sóng tin tức và các vấn đề thời sự giáo dục thể thao và văn hóa kênh này ra mắt vào năm 1961 với tên gọi hlka-tv và h...
[ "1995", "có", "quan", "hệ", "với", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "và", "có", "chương", "trình", "truyền", "hình", "bằng", "tiếng", "việt", "với", "phụ", "đề", "hàn", "quốc", "từ", "năm", "2008", "==", "các", "kênh", "sóng", "==", "truyền", ...
karmış i̇skilip karmış là một xã thuộc huyện i̇skilip tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 188 người
[ "karmış", "i̇skilip", "karmış", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇skilip", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "188", "người" ]
hieracium sterzingense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "hieracium", "sterzingense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "zahn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
eugenia fuscopunctata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kiaersk mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "eugenia", "fuscopunctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "kiaersk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
uwe rosenberg sinh ngày 27 tháng 3 năm 1970 tại aurich lower saxony là một nhà thiết kế game người đức rosenberg được biết đến với các trò chơi trên bàn do ông tạo ra như bohnanza agricola và le havre năm 2000 ông thành lập công ty phát hành game lookout games cùng với vài người đồng nghiệp thiết kế game khác công ty n...
[ "uwe", "rosenberg", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "3", "năm", "1970", "tại", "aurich", "lower", "saxony", "là", "một", "nhà", "thiết", "kế", "game", "người", "đức", "rosenberg", "được", "biết", "đến", "với", "các", "trò", "chơi", "trên", "bàn", "do", ...
bastawad khanapur bastawad là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ
[ "bastawad", "khanapur", "bastawad", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "khanapur", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
pholcus nenjukovi là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở centraal-azië
[ "pholcus", "nenjukovi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "centraal-azië" ]
yên nên dừng lại ở đất yên hy sơn tây xây dựng thành trì định cư ở đó sau 2 tháng cầm quyền tháng 6 386 mộ dung trung bị bộ tướng là điêu vân giết chết mộ dung vĩnh -394 vương thất tây yên nhưng nhà nghèo phải sinh nhai bằng nghề bán giày sau khi mộ dung trung bị giết chết được bộ tướng tôn là đại thiền vu hà đông vươn...
[ "yên", "nên", "dừng", "lại", "ở", "đất", "yên", "hy", "sơn", "tây", "xây", "dựng", "thành", "trì", "định", "cư", "ở", "đó", "sau", "2", "tháng", "cầm", "quyền", "tháng", "6", "386", "mộ", "dung", "trung", "bị", "bộ", "tướng", "là", "điêu", "vân", ...
nghiệp chính trên đảo là mía đường đặc biệt là ở phía bắc dừa cũng là một cây trồng quan trọng vanua levu được chia thành ba tỉnh bua ở phía tây macuata ở đông-bắc và cakaudrove ở đông-nam ba tỉnh này tạo thành khu vực bắc của fiji cùng với quần đảo lau xa xôi vanua levu và các đảo liền kề hình thành liên minh tovata m...
[ "nghiệp", "chính", "trên", "đảo", "là", "mía", "đường", "đặc", "biệt", "là", "ở", "phía", "bắc", "dừa", "cũng", "là", "một", "cây", "trồng", "quan", "trọng", "vanua", "levu", "được", "chia", "thành", "ba", "tỉnh", "bua", "ở", "phía", "tây", "macuata", ...
melekli antakya melekli là một xã thuộc thành phố antakya tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 265 người
[ "melekli", "antakya", "melekli", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "antakya", "tỉnh", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "265", "người" ]
như người da đen người gốc á chiếm một tỉ lệ khá khiêm tốn người hispanic tức người gốc latinh chiếm tỉ lệ 2 56% trên mọi sắc tộc năm 2006 tổng dân số của montana là 997 650 người tăng thêm 0 9% so với năm trước dự báo dân số montana sẽ tiếp tục tăng trưởng đều trong thời gian tới phân bố các sắc tộc của montana vào nă...
[ "như", "người", "da", "đen", "người", "gốc", "á", "chiếm", "một", "tỉ", "lệ", "khá", "khiêm", "tốn", "người", "hispanic", "tức", "người", "gốc", "latinh", "chiếm", "tỉ", "lệ", "2", "56%", "trên", "mọi", "sắc", "tộc", "năm", "2006", "tổng", "dân", "số...
1986 tin rằng các tích tụ khí trong hệ tầng pokur có ngồn gốc sinh hóa biogenic origin và có thể bị trộn lẫn với các khí dịch chuyển từ dưới sâu lên themorgenic origin song có một số công trình nghiên cứu sau này vẫn chưa ủng hộ các kết luận trước đây tuy nhiên bên cạnh các nghiên cứu đó littke và cramer cùng nnk 1999 ...
[ "1986", "tin", "rằng", "các", "tích", "tụ", "khí", "trong", "hệ", "tầng", "pokur", "có", "ngồn", "gốc", "sinh", "hóa", "biogenic", "origin", "và", "có", "thể", "bị", "trộn", "lẫn", "với", "các", "khí", "dịch", "chuyển", "từ", "dưới", "sâu", "lên", "t...
lannea fulva là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được engl engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "lannea", "fulva", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "engl", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
șieu bistrița-năsăud șieu là một xã thuộc hạt bistrița-năsăud românia dân số thời điểm năm 2002 là 3147 người
[ "șieu", "bistrița-năsăud", "șieu", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "bistrița-năsăud", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3147", "người" ]
lost in blue là một trò chơi điện tử mang phong cách sandbox trên hệ máy cầm tay nintendo ds và là phần tiếp theo của loạt trò chơi survival kids của konami lost in blue theo chân hai thiếu niên trẻ tuổi keith và skye tìm cách đấu tranh sinh tồn trên một hòn đảo hoang vắng người chơi phải học cách sử dụng tài nguyên th...
[ "lost", "in", "blue", "là", "một", "trò", "chơi", "điện", "tử", "mang", "phong", "cách", "sandbox", "trên", "hệ", "máy", "cầm", "tay", "nintendo", "ds", "và", "là", "phần", "tiếp", "theo", "của", "loạt", "trò", "chơi", "survival", "kids", "của", "konam...
dân chủ tiếng anh peoples democratic party ông jonathan ở trong đảng này sau đó bà đã xin lỗi cho những người hâm mộ của bà và thuyết phục rằng những người nigeria chúng ta không cần phải đổ máu cho bất kì chính trị gia nào == phim ảnh == bullet okafor s law 2016 bullet love is in the hair 2016 bullet alani baba labake...
[ "dân", "chủ", "tiếng", "anh", "peoples", "democratic", "party", "ông", "jonathan", "ở", "trong", "đảng", "này", "sau", "đó", "bà", "đã", "xin", "lỗi", "cho", "những", "người", "hâm", "mộ", "của", "bà", "và", "thuyết", "phục", "rằng", "những", "người", ...
biên ngắn nhất thuộc về maciej więcek đội pl inov-8 với thời gian 114 giờ 50 phút anh ấy đã thành công khi thực hiện thành tích này trong khoảng thời gian từ 20-24 tháng 6 năm 2013 trước đây trong gần 7 năm kỷ lục này thuộc về piotr kłosowicz người phải mất 168 giờ để đi hết con đường vào tháng 9 năm 2006 cả hai thí si...
[ "biên", "ngắn", "nhất", "thuộc", "về", "maciej", "więcek", "đội", "pl", "inov-8", "với", "thời", "gian", "114", "giờ", "50", "phút", "anh", "ấy", "đã", "thành", "công", "khi", "thực", "hiện", "thành", "tích", "này", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "...
san roque de riomiera là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha đô thị này có diện tích là 35 7 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 446 người với mật độ 12 49 người km² đô thị này có cự ly 43 km so với tỉnh lỵ santander == kinh tế == 54 3% dân số đô thị này là tham gia vào lĩnh vực công nghiệp k...
[ "san", "roque", "de", "riomiera", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "và", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cantabria", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "35", "7", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "20...
theotimius gravis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "theotimius", "gravis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
đội trùng hợp là bài thơ có hoàn cảnh tương tự với con trai ông vì vậy ông đã quyết định phổ nhạc bài thơ như một món quà tặng cho con trai dù vẫn giữ lại phần lớn nội dung bài thơ nhưng với phong cách riêng của mình phan huỳnh điểu đã biến bài hát từ tình ca thành một hành khúc == biểu diễn == bài hát lần đầu tiên đượ...
[ "đội", "trùng", "hợp", "là", "bài", "thơ", "có", "hoàn", "cảnh", "tương", "tự", "với", "con", "trai", "ông", "vì", "vậy", "ông", "đã", "quyết", "định", "phổ", "nhạc", "bài", "thơ", "như", "một", "món", "quà", "tặng", "cho", "con", "trai", "dù", "vẫ...
thu 2 269 118 usd phim thứ 4 documentary of akb48 the time has come phát hành năm 2014 đạt doanh thu 984 757 usd tính đến tháng 7 cùng năm phim thứ 5 documentary of akb48 sonzai suru riyuu ra mắt năm 2016 legend of akb48 new chapter là phim thứ 6 phát hành năm 2018 mỗi bộ phim ghi lại các sự kiện nhóm trải qua từ 2016 ...
[ "thu", "2", "269", "118", "usd", "phim", "thứ", "4", "documentary", "of", "akb48", "the", "time", "has", "come", "phát", "hành", "năm", "2014", "đạt", "doanh", "thu", "984", "757", "usd", "tính", "đến", "tháng", "7", "cùng", "năm", "phim", "thứ", "5"...
psychotria crassipetala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e m a petit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "psychotria", "crassipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "e", "m", "a", "petit", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
một vài nút giao thông lập thể ở phố chính trước khi tới nút giao thông lập thể kennedy là nơi nó giao cắt xa lộ liên tiểu bang 65 và xa lộ liên tiểu bang 71 di chuyển theo hướng đông i-64 đi qua shelbyville frankfort midway lexington winchester và morehead trước khi rời tiểu bang ở một điểm gần thành phố ashland xa lộ...
[ "một", "vài", "nút", "giao", "thông", "lập", "thể", "ở", "phố", "chính", "trước", "khi", "tới", "nút", "giao", "thông", "lập", "thể", "kennedy", "là", "nơi", "nó", "giao", "cắt", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "65", "và", "xa", "lộ", "liên", "...
lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh tham gia hỗ trợ trên không và bắn phá bờ biển cho cuộc đổ bộ lên okinawa bước cuối cùng trước khi đặt chân lên chính quốc nhật bản sau cuộc đổ bộ đầu tiên vào ngày 1 tháng 4 nó hoạt động ngoài khơi okinawa trong vai trò cột mốc radar canh phòng và tuần tra hộ tống giữa vô số các cu...
[ "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "tàu", "sân", "bay", "nhanh", "tham", "gia", "hỗ", "trợ", "trên", "không", "và", "bắn", "phá", "bờ", "biển", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "okinawa", "bước", "cuối", "cùng", "trước", "khi", "đặt", "chân", "lên", "c...
chia tay rồi tái hợp và mọi lần đều do hà bảo vinh chủ động lê diệu huy chúng ta làm lại từ đầu đi đó là câu mà hà bảo vinh luôn nói mỗi khi anh ta muốn bắt đầu lại mối quan hệ mà trước đó chính anh ta đã chủ động chấm dứt sau một lần tái hợp lê diệu huy cùng hà bảo vinh sang argentina du lịch để củng cố mối quan hệ củ...
[ "chia", "tay", "rồi", "tái", "hợp", "và", "mọi", "lần", "đều", "do", "hà", "bảo", "vinh", "chủ", "động", "lê", "diệu", "huy", "chúng", "ta", "làm", "lại", "từ", "đầu", "đi", "đó", "là", "câu", "mà", "hà", "bảo", "vinh", "luôn", "nói", "mỗi", "khi...
brickellia greenei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "brickellia", "greenei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
isochromodes chaon là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "isochromodes", "chaon", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nên hỏi bồ tát thường đề bán tim gan dạy ai học bát nhã sư đáp nếu ngài vô tâm thì con cũng thôi ngài hỏi một trận mưa mà cây cỏ thấm nhuần có khác trên đất không có âm dương thì vật gì sinh sư đáp một hoa năm cánh ngài lại hỏi trong 12 giờ nhằm chỗ nào an thân lập mệnh sư đáp hòa thượng tiếc lấy lông mày thiền sư tử t...
[ "nên", "hỏi", "bồ", "tát", "thường", "đề", "bán", "tim", "gan", "dạy", "ai", "học", "bát", "nhã", "sư", "đáp", "nếu", "ngài", "vô", "tâm", "thì", "con", "cũng", "thôi", "ngài", "hỏi", "một", "trận", "mưa", "mà", "cây", "cỏ", "thấm", "nhuần", "có", ...
planolocha hyposema là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "planolocha", "hyposema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hơn phục vụ nhiều địa điểm hơn và có các cách thức thu ngân ngắn hơn == lịch sử == bắt đầu từ đầu thế kỷ 14 một cửa hàng tạp hóa là một đại lý hàng hoá bán các đồ ăn để khô hoặc các loại đồ ăn chế biến sẵn như các loại gia vị hạt tiêu đường và ca cao chè trà và cà phê các mặt hàng này đã được mua với số lượng lớn do đó...
[ "hơn", "phục", "vụ", "nhiều", "địa", "điểm", "hơn", "và", "có", "các", "cách", "thức", "thu", "ngân", "ngắn", "hơn", "==", "lịch", "sử", "==", "bắt", "đầu", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "14", "một", "cửa", "hàng", "tạp", "hóa", "là", "một", "đại", "...
dụng người vào các vị trí việc làm tương ứng với ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở xuống thì thực hiện tuyển dụng có thời hạn thông qua ký hợp đồng làm việc việc tuyển dụng người vào các vị trí việc làm tương ứng với ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên thì thực hiện tuyển dụng lâu dài thông qua quyết ...
[ "dụng", "người", "vào", "các", "vị", "trí", "việc", "làm", "tương", "ứng", "với", "ngạch", "chuyên", "viên", "hoặc", "tương", "đương", "trở", "xuống", "thì", "thực", "hiện", "tuyển", "dụng", "có", "thời", "hạn", "thông", "qua", "ký", "hợp", "đồng", "là...
biên phòng tiến sâu vào đất việt nam mà không bị phát hiện phục vụ công tác dân vận tại các khu vực chiến sự trung quốc còn thành lập các đơn vị đặc biệt mà nhiệm vụ chủ yếu là tổ chức cũng như kiểm tra hoạt động của các đội vận động quần chúng trong tất cả các đơn vị quân theo đó quân trung quốc tiến sang việt nam phả...
[ "biên", "phòng", "tiến", "sâu", "vào", "đất", "việt", "nam", "mà", "không", "bị", "phát", "hiện", "phục", "vụ", "công", "tác", "dân", "vận", "tại", "các", "khu", "vực", "chiến", "sự", "trung", "quốc", "còn", "thành", "lập", "các", "đơn", "vị", "đặc",...
piazzole == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-corse
[ "piazzole", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-corse" ]
cho nền chính trị và công việc bảo trợ của gia tộc medici ngân hàng nhà medici phải trải qua một sự suy sụp khủng khiếp đưa nó đến bờ vực sụp đổ == liên kết ngoài == bullet the medici family com cosimo i bullet pbs org medici — godfathers of the renaissance bullet internet archive org cosimo de medici 1899 — biography ...
[ "cho", "nền", "chính", "trị", "và", "công", "việc", "bảo", "trợ", "của", "gia", "tộc", "medici", "ngân", "hàng", "nhà", "medici", "phải", "trải", "qua", "một", "sự", "suy", "sụp", "khủng", "khiếp", "đưa", "nó", "đến", "bờ", "vực", "sụp", "đổ", "==", ...
nhau ở mặt tiền phía bắc của nó với phong cách tân nghệ thuật ở số 3 phong cách chiết trung ở số 1 và 5 và kiến trúc hiện đại ở số 7 nhà thờ st peter và st paul mang phong cách tân la mã cùng công viên thành phố lâu đời nhất nằm ở biên giới phía nam của quảng trường phía tây được phân định bởi đường gdańska và đường gi...
[ "nhau", "ở", "mặt", "tiền", "phía", "bắc", "của", "nó", "với", "phong", "cách", "tân", "nghệ", "thuật", "ở", "số", "3", "phong", "cách", "chiết", "trung", "ở", "số", "1", "và", "5", "và", "kiến", "trúc", "hiện", "đại", "ở", "số", "7", "nhà", "thờ...
thế bằng một chất đông cứng trên đó người ta không thể đi bộ cũng như không thể đi bằng tàu ông có thể đã miêu tả lớp biển băng mỏng ngày nay là chỏm băng nhỏ từ thule có thể là na uy qua quần đảo faroe hoặc đảo shetland mà ông đã nêu ra các nhà bản đồ học không chắc rằng liệu có thể vẽ khu vực xung quanh bắc cực là vù...
[ "thế", "bằng", "một", "chất", "đông", "cứng", "trên", "đó", "người", "ta", "không", "thể", "đi", "bộ", "cũng", "như", "không", "thể", "đi", "bằng", "tàu", "ông", "có", "thể", "đã", "miêu", "tả", "lớp", "biển", "băng", "mỏng", "ngày", "nay", "là", "...
bresle là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp xã này tọa lạc trên đường d226 khoảng 16 dặm anh về phía tây bắc của amiens == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet bresle trên trang mạng của insee bullet bresle trên trang mạng của quid
[ "bresle", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "xã", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d226", "khoảng", "16", "dặm", "anh", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "amiens", "==", "xem", "thêm", "==", "xã", "của",...
east midlands là một trong chín vùng chính thức cấp một tại anh nhằm phục vụ mục đích thống kê đây là phần phía đông của midlands miền trung anh gồm các hạt derbyshire leicestershire lincolnshire ngoại trừ north và north east lincolnshire northamptonshire nottinghamshire và rutland vùng có diện tích 15 627 km² có trên ...
[ "east", "midlands", "là", "một", "trong", "chín", "vùng", "chính", "thức", "cấp", "một", "tại", "anh", "nhằm", "phục", "vụ", "mục", "đích", "thống", "kê", "đây", "là", "phần", "phía", "đông", "của", "midlands", "miền", "trung", "anh", "gồm", "các", "hạ...
phân bố rộng rãi ở trung quốc bán đảo triều tiên và miền bắc việt nam chúng cũng có mặt ở nhật bản và tây bắc đài loan chúng sống trong vùng có nhiệt độ 10°- 22 °c là chủ yếu == chế độ ăn == đây là loài ăn tạp song ưa ăn thịt hơn thực vật chúng ăn động vật phù du cá nhỏ rêu tảo mảnh vụn trong nước cá non ăn côn trùng v...
[ "phân", "bố", "rộng", "rãi", "ở", "trung", "quốc", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "và", "miền", "bắc", "việt", "nam", "chúng", "cũng", "có", "mặt", "ở", "nhật", "bản", "và", "tây", "bắc", "đài", "loan", "chúng", "sống", "trong", "vùng", "có", "nhiệt"...
netelia felix là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "felix", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
onthophagus taiwanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "taiwanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
delphinium viride là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "delphinium", "viride", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
lòng chizuru và trở nên ấm áp dịu dàng hơn dù rằng chuyện của anh và chizuru không thành bởi cô đã đem lòng yêu anh chàng đội phó điển trai hijikata từ trước rồi xét về thực lực võ nghệ phép thuật cũng như trí lực thì anh không hề thua kém chàng nam chính hijikata và cũng chỉ có hijikata mới có đủ tầm làm đối thủ của a...
[ "lòng", "chizuru", "và", "trở", "nên", "ấm", "áp", "dịu", "dàng", "hơn", "dù", "rằng", "chuyện", "của", "anh", "và", "chizuru", "không", "thành", "bởi", "cô", "đã", "đem", "lòng", "yêu", "anh", "chàng", "đội", "phó", "điển", "trai", "hijikata", "từ", ...
psychomyia bruneiensis là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "psychomyia", "bruneiensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sữa đặc đá bào là thành phần không thể thiếu lấy các nguyên liệu để vào tô hoặc ly theo số lượng tùy thích đổ đá bào lên trên thêm sữa kem cốm == trong văn hóa đại chúng == halo-halo đã được xuất hiện trong một tập của khi người dẫn chương trình anthony bourdain đến thăm một chi nhánh của jollibee ở los angeles bourdai...
[ "sữa", "đặc", "đá", "bào", "là", "thành", "phần", "không", "thể", "thiếu", "lấy", "các", "nguyên", "liệu", "để", "vào", "tô", "hoặc", "ly", "theo", "số", "lượng", "tùy", "thích", "đổ", "đá", "bào", "lên", "trên", "thêm", "sữa", "kem", "cốm", "==", ...
nhà wettin tiếng đức haus wettin là một hoàng tộc bao gồm các bá tước công tước thân vương và các vị vua từng cai trị các lãnh thổ thuộc bang sachsen sachsen-anhalt và thuringia của đức ngày nay vương triều này là một trong những triều đại lâu đời nhất ở châu âu và nguồn gốc của nhà wettin đến từ thị trấn wettin sachse...
[ "nhà", "wettin", "tiếng", "đức", "haus", "wettin", "là", "một", "hoàng", "tộc", "bao", "gồm", "các", "bá", "tước", "công", "tước", "thân", "vương", "và", "các", "vị", "vua", "từng", "cai", "trị", "các", "lãnh", "thổ", "thuộc", "bang", "sachsen", "sachs...
langenmosen là một đô thị thuộc huyện neuburg-schrobenhausen bang bayern nước đức
[ "langenmosen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "neuburg-schrobenhausen", "bang", "bayern", "nước", "đức" ]
cường độ thiên thực độ lớn thiên thực hay thực phần là một phần của đường kính góc của một thiên thể bị thực điều này áp dụng cho tất cả các loại thực của các thiên thể độ lớn của nhật thực một phần hoặc nhật thực hình khuyên luôn luôn nằm giữa 0 0 và 1 0 trong khi độ lớn của nhật thực toàn phần luôn lớn hơn hoặc bằng ...
[ "cường", "độ", "thiên", "thực", "độ", "lớn", "thiên", "thực", "hay", "thực", "phần", "là", "một", "phần", "của", "đường", "kính", "góc", "của", "một", "thiên", "thể", "bị", "thực", "điều", "này", "áp", "dụng", "cho", "tất", "cả", "các", "loại", "thực...
rochester minnesota là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang minnesota hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
[ "rochester", "minnesota", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân",...
và tặng phong bì cho xác bà lão christine trở về nhà và chuẩn bị gặp clay ở nhà ga để cùng nhau đi du lịch cô còn vui mừng hơn khi sếp của cô thông báo stu đã thú nhận việc anh ta ăn cắp tài liệu của cô và đã bị đuổi việc nên chức trợ lý giám đốc sẽ thuộc về cô ở nhà ga clay đưa ra phong bì có chiếc khuy của christine ...
[ "và", "tặng", "phong", "bì", "cho", "xác", "bà", "lão", "christine", "trở", "về", "nhà", "và", "chuẩn", "bị", "gặp", "clay", "ở", "nhà", "ga", "để", "cùng", "nhau", "đi", "du", "lịch", "cô", "còn", "vui", "mừng", "hơn", "khi", "sếp", "của", "cô", ...
hoa ở sài gòn được gia đình đưa lên đà lạt để học trường tây nội trú nhà lê uyên phương và lâm phúc anh ở sát nhau số 18 và 22 võ tánh thành phố đà lạt hai người quen rồi kết hôn vào năm 1968 hầu hết các ca khúc của phương từ đây về sau đều tặng vợ mùa xuân năm 1970 nhà thơ đỗ quý toàn từ sài gòn lên đà lạt họp với anh...
[ "hoa", "ở", "sài", "gòn", "được", "gia", "đình", "đưa", "lên", "đà", "lạt", "để", "học", "trường", "tây", "nội", "trú", "nhà", "lê", "uyên", "phương", "và", "lâm", "phúc", "anh", "ở", "sát", "nhau", "số", "18", "và", "22", "võ", "tánh", "thành", ...
ba vân 1908 – 24 tháng 8 năm 1988 còn gọi là quái kiệt ba vân là một nghệ sĩ cải lương người việt nam == tiểu sử và sự nghiệp == ông tên thật lê long vân sinh năm 1908 ở làng an bình đông an đức ba tri bến tre ông sinh ra trong một gia đình đông anh em từ nhỏ đã được mời thầy về dạy nhạc ông được học đánh trống đánh đồ...
[ "ba", "vân", "1908", "–", "24", "tháng", "8", "năm", "1988", "còn", "gọi", "là", "quái", "kiệt", "ba", "vân", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "cải", "lương", "người", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "và", "sự", "nghiệp", "==", "ông", "tên", "thật", ...
phan khắc sửu 1893 – 1970 là một chính trị gia việt nam từng giữ chức quốc trưởng việt nam cộng hòa giai đoạn 1964 – 1965 và bộ trưởng quốc gia việt nam thời quốc trưởng bảo đại == tiểu sử == phan khắc sửu sinh ngày 9 tháng 1 năm 1905 xuất thân từ gia đình điền chủ ở làng mỹ thuận tổng an trường quận cái vồn tỉnh cần t...
[ "phan", "khắc", "sửu", "1893", "–", "1970", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "việt", "nam", "từng", "giữ", "chức", "quốc", "trưởng", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "giai", "đoạn", "1964", "–", "1965", "và", "bộ", "trưởng", "quốc", "gia", "việt", "n...
rind vayots dzor rind là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 1578 người
[ "rind", "vayots", "dzor", "rind", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "vayots", "dzor", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "1578", "người" ]
minoa opistholeuca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "minoa", "opistholeuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
catabena sagittata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "catabena", "sagittata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eudejeania melanax là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "eudejeania", "melanax", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
lần thứ hai hoặc thậm chí lần thứ ba từ ngày 2 tháng 9 đến ngày 2 tháng 10 năm 2016 website dữ liệu hành hương thánh địa anime seichi junrei map [bản đồ hành hương thánh địa] đã tổ chức một cuộc thi sưu tập tem tại bảy địa điểm khác nhau ở ogaki gifu mà gần với bối cảnh của phim chiếu rạp dáng hình thanh âm cuộc thi ch...
[ "lần", "thứ", "hai", "hoặc", "thậm", "chí", "lần", "thứ", "ba", "từ", "ngày", "2", "tháng", "9", "đến", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "2016", "website", "dữ", "liệu", "hành", "hương", "thánh", "địa", "anime", "seichi", "junrei", "map", "[bản", "...
dianella bambusifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được hallier f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "dianella", "bambusifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "hallier", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
hồ karakul tajikistan hồ karakul hay qarokul tiếng tajik қарoкул hồ đen là một hồ có đường kính khoảng 25 km 16 dặm nằm trong dãy núi pamir tajikistan nó nằm trong vườn quốc gia tajik một di sản thế giới được unesco công nhận năm 2013 ban đầu hồ được gọi là hồ victoria trong thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 theo tên của nữ h...
[ "hồ", "karakul", "tajikistan", "hồ", "karakul", "hay", "qarokul", "tiếng", "tajik", "қарoкул", "hồ", "đen", "là", "một", "hồ", "có", "đường", "kính", "khoảng", "25", "km", "16", "dặm", "nằm", "trong", "dãy", "núi", "pamir", "tajikistan", "nó", "nằm", "tr...
chức tại hà nội vào ngày 20 tháng 7 năm 2001 các quốc gia thành viên đã thông qua chương trình hành động hà nội khẳng định cam kết hợp tác trong bốn lĩnh vực đã nêu chương trình hành động hà nội được thực hiện trong khoảng thời gian 6 năm 2001-2007 và tiến trình thực hiện của nó phải được xem xét hai năm một lần == hội...
[ "chức", "tại", "hà", "nội", "vào", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2001", "các", "quốc", "gia", "thành", "viên", "đã", "thông", "qua", "chương", "trình", "hành", "động", "hà", "nội", "khẳng", "định", "cam", "kết", "hợp", "tác", "trong", "bốn", "l...
tarachephia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet tarachephia hueberi == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet tarachephia at funet fi
[ "tarachephia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "loài", "==", "bullet", "tarachephia", "hueberi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "tarachephia"...
afromelanichneumon surdus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "afromelanichneumon", "surdus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
obereopsis villiersi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "villiersi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cho phép sự chuyển giao quyền lực diễn ra êm thấm người thua cuộc an toàn trong nhận thức rằng họ sẽ không bị mất tính mạng cũng như tự do của họ và tiếp tục tham gia trong cuộc sống công họ không trung thành với những chính sách cụ thể của chính quyền mà với tính hợp pháp căn bản của quốc gia và quá trình dân chủ của ...
[ "cho", "phép", "sự", "chuyển", "giao", "quyền", "lực", "diễn", "ra", "êm", "thấm", "người", "thua", "cuộc", "an", "toàn", "trong", "nhận", "thức", "rằng", "họ", "sẽ", "không", "bị", "mất", "tính", "mạng", "cũng", "như", "tự", "do", "của", "họ", "và",...
theo tên của mikhail kalinin lãnh thổ kaliningrad oblast từng là phần phía bắc của đông phổ trong lịch sử một phần của đức cho tới năm 1945 sau đó được gán cho chxhcnxv nga bởi hội nghị potsdam ngoài trừ memelland thuộc chxhcnxv litva nằm trong liên xô == liên kết == bullet official website of kaliningrad oblast bullet...
[ "theo", "tên", "của", "mikhail", "kalinin", "lãnh", "thổ", "kaliningrad", "oblast", "từng", "là", "phần", "phía", "bắc", "của", "đông", "phổ", "trong", "lịch", "sử", "một", "phần", "của", "đức", "cho", "tới", "năm", "1945", "sau", "đó", "được", "gán", ...
bên khác nhau một bên màu xanh đại diện cho phe miền nam hợp bang thì bên kia màu xám đại diện cho phe miền bắc liên bang kèm với đó thường là hàng rào kẽm gai súng cối lô cốt bullet lính cứu hỏa thường ít thấy trên thị trường đồ chơi với trang bị chủ yếu là một hoặc hai chiếc xe cứu hỏa nhỏ bullet cảnh sát và cướp cũn...
[ "bên", "khác", "nhau", "một", "bên", "màu", "xanh", "đại", "diện", "cho", "phe", "miền", "nam", "hợp", "bang", "thì", "bên", "kia", "màu", "xám", "đại", "diện", "cho", "phe", "miền", "bắc", "liên", "bang", "kèm", "với", "đó", "thường", "là", "hàng", ...
đại trình diễn là loại hình trình diễn với quy mô cực lớn huy động rất nhiều người phương tiện trình diễn và tiêu tốn nhiều nguồn lực các loại == các loại hình trong đại trình diễn == bullet trình diễn múa tập thể với rất nhiều người tham gia thậm chí hàng ngàn người múa cùng lúc trong một màn múa duy nhất các màn múa ...
[ "đại", "trình", "diễn", "là", "loại", "hình", "trình", "diễn", "với", "quy", "mô", "cực", "lớn", "huy", "động", "rất", "nhiều", "người", "phương", "tiện", "trình", "diễn", "và", "tiêu", "tốn", "nhiều", "nguồn", "lực", "các", "loại", "==", "các", "loại"...
trợ quá trình cất cánh của các phản lực cơ chiến đấu phần nhà chứa máy bay ẩn dưới boong tàu có thể để được 10 trực thăng tầm trung hoặc 10 phản lực cơ loại harrier tàu sân bay chakri naruebet của quân đội thái lan được trang bị 6 trực thăng săn ngầm sikorsky s-70b seahawk 6 phản lực cất hạ cánh trên đường băng ngắn ma...
[ "trợ", "quá", "trình", "cất", "cánh", "của", "các", "phản", "lực", "cơ", "chiến", "đấu", "phần", "nhà", "chứa", "máy", "bay", "ẩn", "dưới", "boong", "tàu", "có", "thể", "để", "được", "10", "trực", "thăng", "tầm", "trung", "hoặc", "10", "phản", "lực",...
for classical electrodynamics của ông cố gắng giải thích điều mà ông đã không vượt qua được tại hội nghị pocono bài báo năm 1949 tiêu đề the theory of positrons tập trung vào phương trình schrödinger và phương trình dirac và giới thiệu khái niệm mà ngày nay gọi là hàm truyền feynman feynman propagator cuối cùng trong b...
[ "for", "classical", "electrodynamics", "của", "ông", "cố", "gắng", "giải", "thích", "điều", "mà", "ông", "đã", "không", "vượt", "qua", "được", "tại", "hội", "nghị", "pocono", "bài", "báo", "năm", "1949", "tiêu", "đề", "the", "theory", "of", "positrons", ...
với bolesław szabelski học sinh của anh henryk górecki và krzysztof penderecki chịu sự ảnh hưởng của phong trào avant--gardene trong thập niên 60 đôi khi được gọi là trường phái ba lan mới năm 1977 kilar là một trong những thành viên sáng lập hiệp hội karol szymanowski đặt trụ sở tại thị trấn miền núi zakopane kilar đã...
[ "với", "bolesław", "szabelski", "học", "sinh", "của", "anh", "henryk", "górecki", "và", "krzysztof", "penderecki", "chịu", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "phong", "trào", "avant--gardene", "trong", "thập", "niên", "60", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "trườ...
cảm với hoa kỳ == các hạn chế đi lại == trong thời gian chưa chính thức công nhận israel các tiểu vương quốc ả rập thống nhất không cho phép công dân israel hoặc những người bị nghi là công dân israel nhập cảnh vào các tiểu vương quốc ả rập thống nhất kể cả những người mang hộ chiếu israel trừ trường hợp quá cảnh tuy n...
[ "cảm", "với", "hoa", "kỳ", "==", "các", "hạn", "chế", "đi", "lại", "==", "trong", "thời", "gian", "chưa", "chính", "thức", "công", "nhận", "israel", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "không", "cho", "phép", "công", "dân", "...
eremospatha laurentii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "eremospatha", "laurentii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "de", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
mỹ đức an lão hải phòng mỹ đức là một xã thuộc huyện an lão thành phố hải phòng việt nam xã mỹ đức có diện tích 9 38 km² dân số năm 1999 là 11162 người mật độ dân số đạt 1190 người km²
[ "mỹ", "đức", "an", "lão", "hải", "phòng", "mỹ", "đức", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "an", "lão", "thành", "phố", "hải", "phòng", "việt", "nam", "xã", "mỹ", "đức", "có", "diện", "tích", "9", "38", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "...
nhiều người trong số họ đến năm 60 tuổi vẫn không được cho phép xuất khỏi cung === lý lâm phủ lộng quyền === tháng 2 năm 739 lý lâm phủ được phong làm thượng thư bộ lại trung thư lệnh từ đó hắn trở thành người nắm quyền lực cao nhất trong triều có chức tể tướng lý lâm phủ tìm mọi cách để củng cố chức vị của mình dùng t...
[ "nhiều", "người", "trong", "số", "họ", "đến", "năm", "60", "tuổi", "vẫn", "không", "được", "cho", "phép", "xuất", "khỏi", "cung", "===", "lý", "lâm", "phủ", "lộng", "quyền", "===", "tháng", "2", "năm", "739", "lý", "lâm", "phủ", "được", "phong", "làm...
kaşıkçı balya kaşıkçı là một xã thuộc huyện balya tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 78 người
[ "kaşıkçı", "balya", "kaşıkçı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "balya", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "78", "người" ]
erzincan là một thành phố thuộc tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ thành phố có diện tích 1622 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 140258 người mật độ 86 người km²
[ "erzincan", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "1622", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "140258", "người", "mật", "độ", "86", "người", "km²" ...
fissistigma petelotii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "fissistigma", "petelotii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
zimbabwe nơi mà theo một số ước tính thì nó được xếp hạng là ngôn ngữ phổ biến thứ ba sau tiếng shona và tiếng bắc ndebele đây là một trong 55 ngôn ngữ hiện diện trong đĩa ghi vàng voyager == tài liệu == bullet atkins guy 1950 suggestions for an amended spelling and word division of nyanja africa journal of the interna...
[ "zimbabwe", "nơi", "mà", "theo", "một", "số", "ước", "tính", "thì", "nó", "được", "xếp", "hạng", "là", "ngôn", "ngữ", "phổ", "biến", "thứ", "ba", "sau", "tiếng", "shona", "và", "tiếng", "bắc", "ndebele", "đây", "là", "một", "trong", "55", "ngôn", "ng...
sao kim đàn ông và phụ nữ có thực sự nói ngôn ngữ khác nhau không gray bị buộc tội mượn nội dung từ tác phẩm của tác giả deborah tannen và gray đã thừa nhận có một số điểm tương đồng nhưng nói thêm tôi đã dạy những ý tưởng đó trước khi tôi nghe nói về tác giả ấy và ông đã không đọc cuốn sách của cô các nhà phê bình khá...
[ "sao", "kim", "đàn", "ông", "và", "phụ", "nữ", "có", "thực", "sự", "nói", "ngôn", "ngữ", "khác", "nhau", "không", "gray", "bị", "buộc", "tội", "mượn", "nội", "dung", "từ", "tác", "phẩm", "của", "tác", "giả", "deborah", "tannen", "và", "gray", "đã", ...
đông ấn tây ban nha tiếng filipino silangang indiyas ng espanya là lãnh thổ tây ban nha tại châu á-thái bình dương từ 1565 đến 1899 bao gồm philippines quần đảo mariana the quần đảo caroline còn được gọi là quần đảo tân philippines và cũng bao gồm một thời gian ngắn formosa thuộc tây ban nha và các bộ phận của quần đảo...
[ "đông", "ấn", "tây", "ban", "nha", "tiếng", "filipino", "silangang", "indiyas", "ng", "espanya", "là", "lãnh", "thổ", "tây", "ban", "nha", "tại", "châu", "á-thái", "bình", "dương", "từ", "1565", "đến", "1899", "bao", "gồm", "philippines", "quần", "đảo", ...
maxillaria bennettii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "maxillaria", "bennettii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "christenson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
hales corners wisconsin hales corners là một làng thuộc quận milwaukee tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 7765 người
[ "hales", "corners", "wisconsin", "hales", "corners", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "milwaukee", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "7765", "người" ]
psychotria srilankensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ruhsam mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "psychotria", "srilankensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ruhsam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
płoszkowo hạt choszczno płoszkowo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bierzwnik thuộc quận choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía bắc bierzwnik về phía đông nam choszczno và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đố...
[ "płoszkowo", "hạt", "choszczno", "płoszkowo", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bierzwnik", "thuộc", "quận", "choszczno", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "...
cần thiết cho karpov họ sau đó nói rằng điều này được dự định là một sự nhại lại các lần phản đối trước đó nhưng nó đã được xem xét quá nghiêm túc vào thời điểm nó được đưa ra về chất lượng các ván đấu bản thân trận đấu không đạt đến mức độ thu hút của các tiêu đề báo chí liên quan mặc dù với tư cách là một cuộc thi đấ...
[ "cần", "thiết", "cho", "karpov", "họ", "sau", "đó", "nói", "rằng", "điều", "này", "được", "dự", "định", "là", "một", "sự", "nhại", "lại", "các", "lần", "phản", "đối", "trước", "đó", "nhưng", "nó", "đã", "được", "xem", "xét", "quá", "nghiêm", "túc", ...
mỹ hưng mỹ lộc mỹ hưng là một xã thuộc huyện mỹ lộc tỉnh nam định việt nam xã mỹ hưng có diện tích 5 04 km² dân số năm 2003 là 6075 người mật độ dân số đạt 1205 người km²
[ "mỹ", "hưng", "mỹ", "lộc", "mỹ", "hưng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mỹ", "lộc", "tỉnh", "nam", "định", "việt", "nam", "xã", "mỹ", "hưng", "có", "diện", "tích", "5", "04", "km²", "dân", "số", "năm", "2003", "là", "6075", "người", "mật", ...