Download html/07.html from tieubaoca/ocr-structure-dataset: direct link, hf CLI and curl.
- Browser
- Download file 5.81 kB
-
https://huggingface.co/datasets/tieubaoca/ocr-structure-dataset/resolve/main/html/07.html
- Command line
-
hf download hf://datasets/tieubaoca/ocr-structure-dataset/html/07.html
-
curl -L -o 07.html https://huggingface.co/datasets/tieubaoca/ocr-structure-dataset/resolve/main/html/07.html
5.81 kB
| <html lang="vi"> | |
| <head> | |
| <meta charset="UTF-8"> | |
| <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0"> | |
| <title>Trang 7</title> | |
| <style> | |
| body { | |
| font-family: "Times New Roman", Times, serif; | |
| font-size: 16px; | |
| line-height: 1.6; | |
| color: #111111; | |
| max-width: 800px; | |
| margin: 0 auto; | |
| padding: 30px 20px; | |
| background-color: #ffffff; | |
| } | |
| h1, h2, h3, h4, h5, h6 { | |
| font-family: "Times New Roman", Times, serif; | |
| color: #000000; | |
| margin-top: 1.2em; | |
| margin-bottom: 0.4em; | |
| font-weight: bold; | |
| line-height: 1.25; | |
| } | |
| h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; } | |
| h2 { font-size: 1.35em; } | |
| h3 { font-size: 1.15em; } | |
| p { | |
| margin: 0.8em 0; | |
| text-align: justify; | |
| } | |
| ul, ol { | |
| padding-left: 24px; | |
| margin: 0.8em 0; | |
| } | |
| li { | |
| margin-bottom: 0.3em; | |
| } | |
| table { | |
| width: 100%; | |
| border-collapse: collapse; | |
| margin: 1.2em 0; | |
| font-size: 0.95em; | |
| } | |
| th, td { | |
| border: 1px solid #333333; | |
| padding: 6px 10px; | |
| text-align: left; | |
| vertical-align: top; | |
| } | |
| th { | |
| background-color: #f2f2f2; | |
| font-weight: bold; | |
| } | |
| blockquote { | |
| margin: 1em 0; | |
| padding-left: 14px; | |
| border-left: 3px solid #333333; | |
| color: #444444; | |
| font-style: italic; | |
| } | |
| code { | |
| font-family: "Courier New", Courier, monospace; | |
| background-color: #f5f5f5; | |
| padding: 2px 5px; | |
| font-size: 0.9em; | |
| border: 1px solid #e0e0e0; | |
| border-radius: 3px; | |
| } | |
| pre { | |
| background-color: #f8f8f8; | |
| border: 1px solid #cccccc; | |
| padding: 10px; | |
| overflow-x: auto; | |
| } | |
| pre code { | |
| border: none; | |
| background: none; | |
| padding: 0; | |
| } | |
| img { | |
| max-width: 100%; | |
| height: auto; | |
| display: block; | |
| margin: 1em auto; | |
| } | |
| </style> | |
| </head> | |
| <body> | |
| <p>7 </p> | |
| <table> | |
| <thead> | |
| <tr> | |
| <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th> | |
| <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th> | |
| <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th> | |
| </tr> | |
| </thead> | |
| <tbody> | |
| <tr> | |
| <td></td> | |
| <td><strong>Điều 7. Định mức chi thù lao Ban Chủ nhiệm chương trình</strong><br><strong>khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo</strong><br>Mức chi thù lao các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ<br>nhiệm chương trình áp dụng theo mức chi cho thành viên hội<br>đồng của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả<br>nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại<br>khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này.</td> | |
| <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng mức tối đa<br>của Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, và là nội dung mới so<br>với Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND.</td> | |
| </tr> | |
| <tr> | |
| <td><strong>Khoản 1 Điều 2. Định mức chi thù lao cho</strong><br><strong>các thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học</strong><br><strong>và</strong><br><strong>công nghệ</strong><br>a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 40.000.000<br>đồng/người/tháng;</td> | |
| <td><strong>Điều 8. Định mức chi lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa</strong><br><strong>học, công nghệ và đổi mới sáng tạo</strong><br>1. Định mức chi thù lao cho các thành viên tham gia nhiệm vụ<br>khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo<br>a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 70.000.000 đồng/người/tháng;<br>b) Thư ký khoa học: 21.000.000 đồng/người/tháng;</td> | |
| <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng mức tối đa<br>của Thông tư số 39/2025/TT-<br>BKHCN:<br>1. Định mức chi thu lao cho các</td> | |
| </tr> | |
| <tr> | |
| <td>b) Thư ký khoa học: 12.000.000<br>đồng/người/tháng;<br>c) Thành viên thực hiện chính: 32.000.000<br>đồng/người/tháng;<br></td> | |
| <td><br>c) Thành viên chính: 56.000.000 đồng/người/tháng;<br>d) Thành viên: 28.000.000 đồng/người/tháng;<br>đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 14.000.000 đồng/người/tháng.</td> | |
| <td>thành viên tham gia nhiệm vụ<br>bằng 1,75 lần so với Nghị quyết<br>số 23/2023/NQ-HĐND.</td> | |
| </tr> | |
| <tr> | |
| <td>d) Thành viên: 16.000.000 đồng/người/tháng;<br>đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 8.000.000<br>đồng/người/tháng.<br>Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa<br>học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn<br>của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Thông tư số<br>02/2023/TT-BKHCN.<br>2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa<br>học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:<br>a) Người chủ trì: 2.000.000 đồng/buổi hội</td> | |
| <td>2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa<br>đàm khoa học:<br>a) Người chủ trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:</td> | |
| <td>2. Định mức chi thù lao tham gia<br>hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa<br>đàm khoa học: bằng hoạc cao<br>hơn so với Nghị quyết số<br>23/2023/NQ-HĐND</td> | |
| </tr> | |
| </tbody> | |
| </table> | |
| </body> | |
| </html> |