Download html/08.html from tieubaoca/ocr-structure-dataset: direct link, hf CLI and curl.
- Browser
- Download file 5.82 kB
-
https://huggingface.co/datasets/tieubaoca/ocr-structure-dataset/resolve/main/html/08.html
- Command line
-
hf download hf://datasets/tieubaoca/ocr-structure-dataset/html/08.html
-
curl -L -o 08.html https://huggingface.co/datasets/tieubaoca/ocr-structure-dataset/resolve/main/html/08.html
5.82 kB
| <html lang="vi"> | |
| <head> | |
| <meta charset="UTF-8"> | |
| <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0"> | |
| <title>Trang 8</title> | |
| <style> | |
| body { | |
| font-family: "Times New Roman", Times, serif; | |
| font-size: 16px; | |
| line-height: 1.6; | |
| color: #111111; | |
| max-width: 800px; | |
| margin: 0 auto; | |
| padding: 30px 20px; | |
| background-color: #ffffff; | |
| } | |
| h1, h2, h3, h4, h5, h6 { | |
| font-family: "Times New Roman", Times, serif; | |
| color: #000000; | |
| margin-top: 1.2em; | |
| margin-bottom: 0.4em; | |
| font-weight: bold; | |
| line-height: 1.25; | |
| } | |
| h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; } | |
| h2 { font-size: 1.35em; } | |
| h3 { font-size: 1.15em; } | |
| p { | |
| margin: 0.8em 0; | |
| text-align: justify; | |
| } | |
| ul, ol { | |
| padding-left: 24px; | |
| margin: 0.8em 0; | |
| } | |
| li { | |
| margin-bottom: 0.3em; | |
| } | |
| table { | |
| width: 100%; | |
| border-collapse: collapse; | |
| margin: 1.2em 0; | |
| font-size: 0.95em; | |
| } | |
| th, td { | |
| border: 1px solid #333333; | |
| padding: 6px 10px; | |
| text-align: left; | |
| vertical-align: top; | |
| } | |
| th { | |
| background-color: #f2f2f2; | |
| font-weight: bold; | |
| } | |
| blockquote { | |
| margin: 1em 0; | |
| padding-left: 14px; | |
| border-left: 3px solid #333333; | |
| color: #444444; | |
| font-style: italic; | |
| } | |
| code { | |
| font-family: "Courier New", Courier, monospace; | |
| background-color: #f5f5f5; | |
| padding: 2px 5px; | |
| font-size: 0.9em; | |
| border: 1px solid #e0e0e0; | |
| border-radius: 3px; | |
| } | |
| pre { | |
| background-color: #f8f8f8; | |
| border: 1px solid #cccccc; | |
| padding: 10px; | |
| overflow-x: auto; | |
| } | |
| pre code { | |
| border: none; | |
| background: none; | |
| padding: 0; | |
| } | |
| img { | |
| max-width: 100%; | |
| height: auto; | |
| display: block; | |
| margin: 1em auto; | |
| } | |
| </style> | |
| </head> | |
| <body> | |
| <p>8 </p> | |
| <table> | |
| <thead> | |
| <tr> | |
| <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th> | |
| <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th> | |
| <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th> | |
| </tr> | |
| </thead> | |
| <tbody> | |
| <tr> | |
| <td>thảo;<br>b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm<br>khoa học: 500.000 đồng/buổi;<br>c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học,<br>diễn đàn, tọa đàm khoa học: 3.000.000<br>đồng/báo cáo;<br>d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội<br>thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình<br>bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo;<br>đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn<br>đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành<br>viên/buổi.</td> | |
| <td>2.000.000 đồng/buổi;<br>b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:<br>700.000 đồng/buổi;<br>c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm<br>khoa học: 5.000.000 đồng/báo cáo;<br>d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết<br>báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo: 3.000.000 đồng/báo<br>cáo;<br>đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa<br>học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.</td> | |
| <td></td> | |
| </tr> | |
| <tr> | |
| <td><strong>Điểm c khoản 3 Điều 2.</strong>Dự toán chi họp tự<br>đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học<br>và công nghệ (nếu có) được xây dựng trên cơ<br>sở số lượng thành viên tham gia đánh giá với<br>mức chi bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư<br>vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a<br>Khoản 3 Điều này.</td> | |
| <td><strong>Khoản 3 Điều 8</strong><br>“Định mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả<br>thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bằng<br>50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa<br>học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều 3<br>của Nghị quyết này.”</td> | |
| <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng tỷ lệ tối đa<br>của Thông tư số 39/2025/TT-<br>BKHCN và cùng tỷ lệ áp dụng<br>với Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND</td> | |
| </tr> | |
| <tr> | |
| <td></td> | |
| <td><strong>Điều 9. Định mức chi lập dự toán hoạt động hỗ trợ</strong><br>1. Hỗ trợ sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu làm việc<br>chung<br>a) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 20 triệu đồng/năm đối với chi<br>phí sử dụng trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu<br>làm việc chung;<br>b) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 5 triệu đồng/tháng đối với chi<br>phí thuêmặtbằngtạicác cơ sở ươm tạo,khulàmviệc chung.</td> | |
| <td>Dự thảo Nghị quyết quy định<br>nội dung và mức chi bằng mức<br>tối đa của Thông tư số<br>39/2025/TT-BKHCN.<br>Tuy nhiên trong thực tiễn việc<br>sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở<br>ươm tạo, khu làm việc chung<br>phụ thuộc vào vị trí địa lý, mục</td> | |
| </tr> | |
| </tbody> | |
| </table> | |
| </body> | |
| </html> |