File size: 24,169 Bytes
69336ea
 
 
 
 
 
1
2
3
4
5
6
{
    "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Quyet-dinh-344-2016-QD-UBND-ho-tro-nguoi-hoc-nghe-khuyen-khich-dao-tao-Quang-Ninh-2016-2020-306491.aspx",
    "name": "Quyet-dinh-344-2016-QD-UBND-ho-tro-nguoi-hoc-nghe-khuyen-khich-dao-tao-Quang-Ninh-2016-2020-306491",
    "passage": "ỦY BAN NHÂN DÂN\r\n\n  TỈNH QUẢNG NINH\r\n\n  -------\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n\n  CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n  ---------------\n\nSố:\r\n\n  344/2016/QĐ-UBND\n\nQuảng Ninh, ngày\r\n\n  02 tháng 02 năm 2016\n\n\n\nQUYẾT ĐỊNH\n\nBAN\r\n\nHÀNH QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG HỌC NGHỀ THUỘC DANH MỤC NGHỀ\r\n\nKHUYẾN KHÍCH ĐÀO TẠO CỦA TỈNH QUẢNG NINH, GIAI ĐOẠN 2016-2020\n\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH\n\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày\r\n\n19/6/2015; \n\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày\r\n\n26/11/2003;\n\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật\r\n\ncủa Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\n\nCăn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng\r\n\n11 năm 2014;\n\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12\r\n\nnăm 2002; Nghị định số 60/2003/ NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định và\r\n\nhướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;\n\nCăn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP  ngày\r\n\n02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở\r\n\ngiáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ\r\n\ntrợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;\n\nCăn cứ Nghị quyết số 220/2015/NQ-HĐND  ngày\r\n\n12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành chính sách hỗ\r\n\ntrợ đối tượng học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo của tỉnh Quảng\r\n\nNinh, giai đoạn 2016-2020;\n\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương\r\n\nbinh và Xã hội tại Tờ trình số 206/ LĐTBXH-DN ngày 02/02/2016 và thẩm định của\r\n\nSở Tư pháp tại Báo cáo số 13/BC-STP ngày 02/02/2016,\n\nQUYẾT ĐỊNH:\n\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính\r\n\nsách hỗ trợ đối tượng học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo của tỉnh\r\n\nQuảng Ninh, giai đoạn 2016-2020.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội\r\n\ndung quy định tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2016.\n\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở,\r\n\nban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng\r\n\ncác đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\n\n\n\n\n\nTM. ỦY BAN NHÂN\r\n\n  DÂN\r\n\n  KT. CHỦ TỊCH\r\n\n  PHÓ CHỦ TỊCH\n\n\r\n\n  Vũ Thị Thu Thủy\n\n\n\nQUY ĐỊNH\n\nQUY\r\n\nĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG HỌC NGHỀ THUỘC DANH MỤC NGHỀ KHUYẾN KHÍCH\r\n\nĐÀO TẠO CỦA TỈNH QUẢNG NINH, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 344/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2016\r\n\ncủa Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)\n\nChương I\n\nQUY ĐỊNH CHUNG\n\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n\n1. Quy định này quy định về đối tượng, nguyên tắc\r\n\nvà mức hỗ trợ; trình tự thủ tục cấp phát, quyết toán kinh phí hỗ trợ học nghề\r\n\ntrình độ cao đẳng, trung cấp thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo, trên địa\r\n\nbàn tỉnh theo Nghị quyết số 220/2015/NQ-HĐND  ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân\r\n\ndân tỉnh Quảng Ninh.\n\n2. Việc hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề thuộc danh mục\r\n\nnghề khuyến khích đào tạo của tỉnh được thực hiện theo Quy định này và các quy\r\n\nđịnh của pháp luật có liên quan.\n\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\n1. Đối tượng: Học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường\r\n\ntrú tại tỉnh Quảng Ninh học hệ chính quy trình độ cao đẳng, trung cấp tại các\r\n\ncơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, thuộc danh mục nghề\r\n\nkhuyến khích đào tạo của tỉnh. Đối với những nghề các cơ sở giáo dục nghề nghiệp\r\n\ntrên địa bàn tỉnh không đủ điều kiện tổ chức đào tạo thì được liên kết với các\r\n\ncơ sở giáo dục nghề nghiệp ngoài tỉnh để tổ chức đào tạo.\n\n2. Thời gian áp dụng: Học sinh, sinh viên được tuyển\r\n\nsinh trong thời gian từ 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2020 (Học sinh, sinh viên\r\n\nđược tuyển sinh trong năm 2018, năm 2019 và năm 2020 sẽ được hỗ trợ đến khi kết\r\n\nthúc khóa học).\n\nĐiều 3. Nguyên tắc, thời gian\r\n\nhỗ trợ\n\n1. Nguyên tắc\n\n- Đúng đối tượng, trình tự, thủ tục quy định;\n\n- Học sinh, sinh viên hưởng hỗ trợ học nghề trình độ\r\n\ncao đẳng nghề, trung cấp nghề chỉ được hỗ trợ một lần khi thực hiện chính sách\r\n\nnày;\n\n- Học sinh, sinh viên thuộc đối tượng của nhiều\r\n\nchính sách hỗ trợ có cùng tính chất thì được hưởng chế độ cao nhất theo quy định\r\n\ntại chính sách đó;\n\n2. Thời gian hỗ trợ: Theo thời gian thực học nhưng\r\n\nkhông quá 30 tháng đối với hệ cao đẳng; không quá 20 tháng đối với hệ trung cấp.\n\nChương II\n\nQUY ĐỊNH CỤ THỂ\n\nĐiều 4. Mức và các nghề được hỗ\r\n\ntrợ\n\n1. Mức hỗ trợ:\n\n- Trình độ cao đẳng: 50% mức lương cơ sở/người/tháng.\n\n- Trình độ trung cấp: 40% mức lương cơ sở/người/tháng.\n\nMức lương cơ sở áp dụng theo quy định của Nhà nước\r\n\ntại từng thời điểm.\n\n2. Các nghề được hỗ trợ: Biểu kèm theo Quy định này\r\n\n(Biểu số 01- Danh mục nghề được hỗ trợ trình độ\r\n\ncao đẳng, trung cấp).\n\nHàng năm, căn cứ điều kiện, nhu cầu thực tế, Ủy ban\r\n\nnhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều\r\n\nchỉnh bổ sung danh mục nghề khuyến khích đào tạo của tỉnh báo cáo Hội đồng nhân\r\n\ndân tại kỳ họp gần nhất.\n\nĐiều 5. Thành phần hồ sơ và\r\n\ntrình tự thủ tục giải quyết hỗ trợ học nghề\n\n1. Trình tự, thủ tục đăng ký hỗ trợ\n\na) Học sinh, sinh viên quy định tại Điều 2 Quy định\r\n\nnày lập tờ khai kèm giấy xác nhận của cơ sở giáo dục nghề nghiệp gửi đến Ủy ban\r\n\nnhân dân cấp xã nơi thường trú vào đầu mỗi năm học hoặc khóa học (Mẫu số 01/CĐ-TC kèm Chứng minh thư nhân dân, sổ hộ khẩu\r\n\nphô tô và bản chính để đối chiếu).\n\nb) Ủy ban nhân dân cấp xã trong thời gian 03 ngày\r\n\nlàm việc kể từ ngày nhận được bản khai, có trách nhiệm xác nhận các yếu tố\r\n\ntrong bản khai, lập danh sách kèm các giấy tờ quy định tại Điểm a Khoản này gửi\r\n\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội (Mẫu số 02/CĐ-TC).\n\nc) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trong thời\r\n\ngian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ các giấy tờ hợp lệ, có trách nhiệm thẩm\r\n\nđịnh hồ sơ, lập danh sách kèm giấy tờ quy định tại Điểm b Khoản này trình Ủy\r\n\nban nhân dân cấp huyện phê duyệt.\n\n2. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ học nghề\n\na) Học sinh, sinh viên tại Điều 2 của Quy định này\r\n\ngửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội giấy xác nhận học tập của cơ sở giáo\r\n\ndục nghề nghiệp theo định kỳ chi trả hỗ trợ học nghề.\n\nTrường hợp học sinh, sinh viên tự ý bỏ học hoặc bị\r\n\nkỷ luật buộc thôi học hoặc bị đình chỉ học tập thì không được hưởng chính sách\r\n\nhỗ trợ theo quy định này đối với thời gian tự ý bỏ học, bị kỷ luật buộc thôi học\r\n\nhoặc bị đình chỉ học tập.\n\nb) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Phòng Lao động\r\n\n- Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ra Quyết định\r\n\ngiải quyết chế độ trợ cấp trong giáo dục đào tạo (Mẫu số\r\n\n03/CĐ-TC) đối với các trường hợp đủ điều kiện và thực hiện chi trả hỗ trợ\r\n\ncho đối tượng.\n\nTrường hợp không đủ điều kiện hưởng hỗ trợ, Phòng\r\n\nLao động - Thương binh và Xã hội có văn bản trả lời cho đối tượng biết.\n\nĐiều 6. Phương thức chi trả\n\n1. Cơ quan thực hiện chi trả\n\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý, tổ\r\n\nchức chi trả kinh phí hỗ trợ học nghề cho học sinh, sinh viên thuộc diện được hỗ\r\n\ntrợ.\n\n2. Thời gian chi trả\n\nViệc chi trả kinh phí hỗ trợ học nghề được cấp đủ\r\n\ntheo năm học: Tối đa 10 tháng/năm và được cấp làm 2 lần/năm (lần đầu khi kết\r\n\nthúc học kỳ 1, lần 2 khi kết thúc năm học).\n\n3. Phương thức chi trả\n\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện\r\n\nchi trả trực tiếp hoặc qua tài khoản cá nhân của học sinh, sinh viên.\n\nChương III\n\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\n\nĐiều 7. Trách nhiệm của các sở,\r\n\nban, ngành\n\n1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:\n\na) Hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố xây\r\n\ndựng kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp\r\n\ntheo quy định này hằng năm;\n\nb) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh\r\n\nnghiệp, các cơ sở khác thuộc phạm vi quản lý chủ động tham gia đào tạo trình độ\r\n\ncao đẳng, trung cấp theo chính sách quy định tại Quyết định này. Hướng dẫn việc\r\n\ntổ chức thực hiện hỗ trợ đào tạo, xây dựng chương trình, tổ chức đào tạo trình\r\n\nđộ cao đẳng, trung cấp theo quy định này và nhân rộng các mô hình đào tạo;\n\nc) Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra\r\n\ncông tác quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo;\n\nd) Kiểm tra, giám sát các cơ sở giáo dục nghề nghiệp,\r\n\ndoanh nghiệp, các cơ sở khác thuộc phạm vi quản lý trong việc tổ chức đào tạo\r\n\ntrình độ cao đẳng, trung cấp. Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện hỗ trợ đào\r\n\ntạo trình độ cao đẳng, trung cấp; hằng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tình\r\n\nhình thực hiện.\n\ne) Rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất\r\n\nvới Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục nghề\r\n\nkhuyến khích đào tạo cho phù hợp với nhu cầu phát triển nguồn nhân lực của tỉnh.\n\n2. Sở Tài chính:\n\na) Tham mưu, bố trí đủ nguồn kinh phí thực hiện\r\n\nchính sách cho các địa phương hằng năm.\n\nb) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng\r\n\nkinh phí của các địa phương.\n\nĐiều 8. Trách nhiệm của Ủy ban\r\n\nnhân dân cấp huyện\n\n1. Xây dựng kế hoạch đào tạo hằng năm và kinh phí hỗ\r\n\ntrợ đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp theo chính sách quy định tại Quyết định\r\n\nnày (số lượng, danh mục nghề cần đào tạo, dự toán kinh phí đào tạo) theo Kế hoạch\r\n\nphát triển kinh tế xã hội, Kế hoạch thu chi ngân sách của địa phương.\n\n2. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội\r\n\nvà các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo\r\n\ntrình độ cao đẳng, trung cấp quy định tại Quyết định này. Tổ chức tuyên truyền,\r\n\nhướng dẫn chính sách cho nhân dân; hướng nghiệp cho học sinh trung học cơ sở,\r\n\ntrung học phổ thông trên địa bàn quản lý.\n\n3. Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện hỗ trợ\r\n\nđào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp quy định tại Quyết định này; hằng năm tổng\r\n\nhợp, báo cáo tình hình thực hiện, kết quả, hiệu quả đào tạo gửi Sở Lao động -\r\n\nThương binh và Xã hội để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.\n\nĐiều 9. Trách nhiệm của cơ sở\r\n\ngiáo dục nghề nghiệp\n\n1. Tuyên truyền các chính sách hỗ trợ học nghề và tổ\r\n\nchức tuyển sinh, đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp theo các quy định về giáo\r\n\ndục nghề nghiệp.\n\n2. Bố trí thời gian, địa điểm, tiến độ đào tạo linh\r\n\nhoạt phù hợp với nghề đào tạo.\n\n3. Xác nhận kết quả học tập của học sinh, sinh viên\r\n\ntheo học các nghề trong danh mục khuyến khích của tỉnh.\n\n4. Thông báo kịp thời với Phòng Lao động - Thương\r\n\nbinh và Xã hội về trường hợp học sinh, sinh viên đang được hưởng hỗ trợ học nghề\r\n\nnhưng bị kỷ luật buộc thôi học hoặc tự ý bỏ học và những học sinh, sinh viên được\r\n\nnhập học trở lại sau thời gian bị đình chỉ học tập.\n\nĐiều 10. Điều khoản thi hành\n\n1. Các văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định\r\n\nnày nếu được sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng theo\r\n\ncác văn bản thay thế cụ thể.\n\n2. Các tổ chức, cá nhân cố ý làm trái Quy định này\r\n\nđể hưởng lợi sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành của pháp luật.\n\n3. Các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các cấp và\r\n\ncác đơn vị, tổ chức liên quan có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện\r\n\nvà phối hợp thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc\r\n\nphản ánh kịp thời về Sở Lao động-TB&XH để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem\r\n\nxét, quyết định./.\n\n\n\nBiểu số 01\n\nDANH\n\nMỤC NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP ĐƯỢC HỖ TRỢ \n\n(Ban hành kèm\r\n\ntheo Quyết định số: 344/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân\r\n\ndân tỉnh Quảng Ninh)\n\nSTT\n\nTên nghề\n\nTrình độ đào tạo\n\nGhi chú\n\nCao đẳng\n\nTrung cấp\n\n1\n\nKỹ thuật chế biến món ăn\n\nx\n\nx\n\n\n\n2\n\nHướng dẫn du lịch\n\nx\n\nx\n\n\n\n3\n\nNghiệp vụ lưu trú\n\nx\n\nx\n\n\n\n4\n\nQuản trị khách sạn\n\nx\n\nx\n\n\n\n5\n\nQuản trị khu Resort\n\nx\n\nx\n\n\n\n6\n\nĐiều khiển tàu biển (Đánh bắt thủy sản xa bờ)\n\nx\n\nx\n\n\n\n7\n\nPhòng và chữa bệnh thủy sản\n\nx\n\nx\n\n\n\n\n\nMẫu\r\n\nsố 01/CĐ-TC\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n\nCHỦ NGHĨA VIỆT NAM \r\n\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\r\n\n------------------\n\n\n\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP KINH\r\n\nPHÍ HỖ TRỢ HỌC NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP\n\nKính gửi:\n\n- Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)………. (1)\r\n\n  - ………………………………………………..(2)\n\n\n\nTên tôi là: …………………………….(3)\n\nSinh ngày …………tháng ………….năm………(4)\n\nNơi sinh:………………………………………………………………(5) \n\nHộ khẩu thường trú:……………………………………………………(6) \n\nSố giấy CMND:………… ngày cấp………./……/……..nơi cấp……..(7)\r\n\nThuộc hộ ông (bà):……………………………………………………..(8) \n\nThuộc đối tượng:…………………………………………………………(9) \n\nGiấy chứng nhận:…………………………..số…………………………… \n\nCấp ngày:………………..nơi cấp……………………………………(10) \n\nHiện đang theo học tại lớp:…………..thuộc hệ đào tạo…………………\r\n\nNăm thứ……………………………….nghề…………………………(11)\n\nThời gian đào tạo của khóa học:…………..(12), từ\r\n\nngày………….. đến ngày ................\n\nTại……………………………………………………………………..(13)\n\nPhương thức nhận hỗ trợ: □ Trực tiếp\r\n\n\r\n\n□ Tài khoản cá nhân số....................... \n\nngân\r\n\nhàng...............................................\n\nCăn cứ Quyết định 344/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2015\r\n\ncủa UBND tỉnh Quảng Ninh, tôi làm đơn này đề nghị được cấp kinh phí hỗ trợ học\r\n\nnghề theo Nghị quyết số 220/2015/NQ-HĐND .\n\nTôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng sự\r\n\nthật. Nếu sai, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.\n\n\n\nNgày….tháng….năm……..\r\n\n  XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO\n\n(Ký tên, đóng dấu)\n\nNgày….tháng….năm…….\r\n\n  \r\n\n  XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN\n\n(Ký tên, đóng dấu)\n\nNgày….tháng….năm……..\r\n\n  NGƯỜI VIẾT ĐƠN\n\n(Ký tên, đóng dấu)\n\n\n\nHướng dẫn ghi Mẫu số 01/CĐ-TC\n\n(1) Ghi tên phường/xã/thị trấn nơi cư trú.\n\n(2) và (13) Ghi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp. \n\n(3) Ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa.\n\n(4) Ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh bằng số. Nếu\r\n\nkhông có ngày tháng thì gạch chéo (/) vào ô ngày và tháng. \n\n(5), (6): Ghi đầy đủ, rõ ràng nguyên quán và hộ khẩu\r\n\nthường trú (xã, huyện, tỉnh)\n\n(7): Ghi rõ số giấy CMND, ngày cấp và nơi cấp. \n\n(8) Ghi rõ tên chủ hộ.\n\n(9) Ghi rõ thuộc đối tượng nào (ví dụ: hộ nghèo,\r\n\ncon thương binh, mất đất….)\n\n(10) Ghi rõ loại giấy chứng nhận (ví dụ: hộ nghèo,\r\n\ncon thương binh, mất đất….), số của giấy chứng nhận, ngày cấp và cơ quan cấp giấy\r\n\nchứng nhận.\n\n(11) Ghi rõ, chính xác lớp học, hệ đào tạo (cao đẳng,\r\n\ntrung cấp, bổ túc văn hoá + nghề, bao gồm liên thông lên cao đẳng), năm học và\r\n\ntên nghề.\n\n(12) Ghi rõ số tháng thực học, thời gian khai giảng,\r\n\ndự kiến bế giảng.\n\n\n\nMẫu\r\n\nsố 02/CĐ-TC\n\nUBND…………..\r\n\n  -------\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n\n  CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n  ---------------\n\n\n\nDANH SÁCH HỌC\r\n\nSINH, SINH VIÊN ĐỀ NGHỊ CẤP KINH PHÍ HỖ TRỢ HỌC NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP\n\nĐVT: đồng\n\nSTT\n\nHọ và tên người học\n\nNgày tháng năm sinh\n\nHộ khẩu thường trú\n\nThông tin về học\r\n\n  nghề\n\nThời gian đề nghị\r\n\n  hỗ trợ đợt này\n\nKinh phí đề nghị hỗ\r\n\n  trợ đợt này\n\nGhi chú\n\nHệ đào tạo\n\nThời gian đào tạo\r\n\n  (từ tháng, năm, đến tháng năm)\n\nSố tháng thực học\n\nNăm học\n\nHọc kỳ\n\nSố tháng đề nghị hỗ\r\n\n  trợ\n\nCộng\n\nHỗ trợ chi phí học\r\n\n  tập\n\nHỗ trợ khác (Nếu\r\n\n  có)\n\n\n\n1\n\n2\n\n3\n\n4\n\n5\n\n6\n\n7\n\n8\n\n9\n\n10\n\n11\n\n12\n\n13\n\n14\n\nI\n\nNghề….\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n1\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n2\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\nII\n\nNghề ……..\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n1\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n2\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\nIII\n\n……\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\nCộng\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\nTổng số người đề nghị hỗ trợ:…….người; số tiền đề\r\n\nnghị hỗ trợ…..đồng (bằng chữ……………)\n\n\n\n\r\n\n  Người lập biểu\n\n(Ký, ghi rõ họ tên)\n\nNgày…….tháng…….năm……\n\nThủ trưởng đơn vị\n\n(Ký tên, đóng dấu)\n\n\n\nMẫu\r\n\nsố 03/CĐ-TC\n\nỦY BAN NHÂN DÂN\r\n\n  \r\n\n  HUYỆN\\THỊ XÃ\\THÀNH PHỐ…\r\n\n  -------\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n\n  CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n  ---------------\n\nSố:\r\n\n  /QĐ-UBND\n\n.................,\r\n\n  ngày......tháng.......năm 20.....\n\n\n\nQUYẾT ĐỊNH\n\nVề việc thực hiện\r\n\nchính sách hỗ trợ đào tạo\n\nỦY BAN NHÂN DÂN\r\n\nHUYỆN……………..\n\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\r\n\nLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\n\nCăn cứ Nghị quyết số 220/2015/NQ-HĐND  ngày\r\n\n12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành chính sách hỗ\r\n\ntrợ đối tượng học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo của tỉnh Quảng\r\n\nNinh, giai đoạn 2016-2020;\n\nCăn cứ Quyết định số 344/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng\r\n\n02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc Thực hiện chính sách hỗ\r\n\ntrợ đối tượng học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo của tỉnh Quảng\r\n\nNinh, giai đoạn 2016-2020;\n\nXét đề nghị của Trưởng phòng Lao động - TB&XH,\n\nQUYẾT ĐỊNH:\n\nĐiều 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ giáo dục\r\n\nđào tạo cho học sinh, sinh viên..... (1)...., cư trú tại .....(2)....., học nghề\r\n\ntại .........(3).........\n\n- Mức hỗ trợ:...........................đồng/tháng\n\n- Số tháng hỗ trợ:................\n\nTổng kinh phí hỗ trợ:...................................đồng\n\nĐiều 2. Học sinh, sinh viên có tên tại Điều\r\n\n1 được hưởng chính sách hỗ trợ đối tượng học nghề thuộc danh mục nghề khuyến\r\n\nkhích đào tạo của tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2016-2020.\n\nĐiều 3. Các ông (bà): Trưởng phòng Lao động\r\n\n- TB&XH, Phòng Kế hoạch - Tài chính, và các ông (bà) có tên tại Điều 1 thi\r\n\nhành Quyết định này./.\n\n\n\nNơi nhận:\n\n- Như Điều 3;\r\n\n  - ..................;\r\n\n  - Lưu: VT,….\n\nTM. ỦY BAN NHÂN\r\n\n  DÂN\r\n\n  CHỦ TỊCH\n\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n\nHướng dẫn ghi Mẫu số 03/CĐ-TC\n\n(1) Ghi họ và tên của học sinh, sinh viên\n\n(2) Ghi nơi thường trú của học sinh, sinh viên\n\n(3) Ghi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp.",
    "id": 10
}