File size: 29,308 Bytes
69336ea | 1 2 3 4 5 6 | {
"link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-132-2021-NQ-HDND-noi-dung-muc-chi-to-chuc-ky-thi-cuoc-thi-giao-duc-Ninh-Binh-502138.aspx",
"name": "Nghi-quyet-132-2021-NQ-HDND-noi-dung-muc-chi-to-chuc-ky-thi-cuoc-thi-giao-duc-Ninh-Binh-502138",
"passage": "HỘI\r\n\n ĐỒNG NHÂN DÂN\r\n\n TỈNH NINH BÌNH\r\n\n -------\n\nCỘNG\r\n\n HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố:\r\n\n 132/2021/NQ-HĐND\n\nNinh\r\n\n Bình, ngày 10 tháng 12 năm 2021\n\n\n\nNGHỊ QUYẾT\n\nBAN HÀNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ\r\n\nTHI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH\r\n\nBÌNH\n\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH \n\nKHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 4\n\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa\r\n\nphương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\n\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy\r\n\nphạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\n\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước\r\n\nngày 25 tháng 6 năm 2015;\n\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng\r\n\n6 năm 2019;\n\nCăn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP \r\n\nngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều\r\n\ncủa Luật Ngân sách nhà nước;\n\nCăn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC \r\n\nngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí\r\n\nchuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;\n\nXét Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày\r\n\n26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Nghị\r\n\nquyết quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc\r\n\nthi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường\r\n\nxuyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và trường Đại học Hoa Lư; Báo cáo thẩm tra của\r\n\nBan Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại\r\n\nkỳ họp.\n\nQUYẾT NGHỊ:\n\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội\r\n\ndung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong\r\n\nlĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.\n\nĐiều 2. Tổ chức\r\n\nthực hiện\n\n1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức\r\n\nthực hiện Nghị quyết này.\n\n2. Thường trực Hội đồng nhân dân\r\n\ntình, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\ngiám sát việc thực hiện Nghị quyết này.\n\nNghị quyết này đã được Hội đồng nhân\r\n\ndân tỉnh Ninh Bình khóa XV, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và\r\n\ncó hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.\n\n\n\n\r\n\n Nơi nhận:\n\n- Ủy ban Thường vụ Quốc\r\n\n hội, Chính phủ;\r\n\n - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;\r\n\n - Các Bộ: GD&ĐT, Tài chính;\r\n\n - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;\r\n\n - Ban Thường vụ Tỉnh ủy;\r\n\n - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\r\n\n - TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;\r\n\n - Các Ban của HĐND tỉnh;\r\n\n - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XV;\r\n\n - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;\r\n\n - Các Sở: GD&ĐT, Tài chính, Tư pháp;\r\n\n - TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố;\r\n\n - Website Chính phủ, Công báo tỉnh;\r\n\n - Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;\r\n\n - Lưu: VT, P.CTHĐND.\n\nCHỦ\r\n\n TỊCH\n\n\r\n\n Trần Hồng Quảng\n\n\n\nQUY ĐỊNH\n\nNỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI\r\n\nTHI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH\n\n(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 132/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021\r\n\ncủa Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)\n\nChương I\n\nQUY ĐỊNH CHUNG\n\nĐiều 1. Phạm vi\r\n\nđiều chỉnh\n\nQuy định này quy định nội dung, mức\r\n\nchi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực\r\n\ngiáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; cụ thể các kỳ thi, cuộc thi, hội\r\n\nthi sau:\n\n1. Các kỳ thi: Tốt nghiệp trung học\r\n\nphổ thông; tuyển sinh đầu cấp; chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn\r\n\nhóa; khảo sát, đánh giá chất lượng giáo dục về văn hóa cấp tỉnh; thể dục thể\r\n\nthao cấp huyện, cấp tỉnh; an ninh, quốc phòng cấp huyện, cấp tỉnh; nghề phổ\r\n\nthông cấp huyện, cấp tỉnh; chọn học sinh giỏi vào đội tuyển tham dự kỳ thi khu\r\n\nvực, quốc gia; chọn học sinh giỏi cấp quốc gia.\n\n2. Các cuộc thi: Nghiên cứu khoa học,\r\n\nkỹ thuật cấp huyện, cấp tỉnh, cấp khu vực, cấp quốc gia; câu lạc bộ toán tuổi\r\n\nthơ cấp huyện, cấp tỉnh; Olympic tài năng Tiếng Anh cấp huyện, cấp tỉnh; trạng\r\n\nnguyên tiếng Việt cấp huyện, cấp tỉnh; an toàn giao thông cấp tỉnh; tuổi trẻ học\r\n\ntập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh cấp huyện, cấp tỉnh;\r\n\nhọc sinh với ý tưởng khởi nghiệp cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia.\n\n3. Các hội thi: Giáo viên dạy giỏi\r\n\ncác cơ sở giáo dục mầm non cấp huyện, cấp tỉnh; giáo viên dạy giỏi, giáo viên\r\n\nchủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông cấp huyện, cấp tỉnh; giáo viên làm\r\n\ntổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh;\r\n\nnuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe trẻ mầm non cấp huyện, cấp tỉnh.\n\nĐiều 2. Đối tượng\r\n\náp dụng\n\n1. Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh\r\n\nBình; Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố.\n\n2. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục\r\n\nphổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.\n\n3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân\r\n\nkhác có liên quan đến việc thực hiện Quy định này.\n\nĐiều 3. Nguyên tắc\r\n\nquản lý kinh phí\n\n1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có\r\n\ntrách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai,\r\n\nminh bạch, đúng chế độ.\n\n2. Việc lập dự toán, thanh quyết toán\r\n\nkinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh\r\n\nvực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật\r\n\nvề ngân sách nhà nước và chế độ kế toán hiện hành.\n\n3. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm\r\n\nvụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.\n\nChương II\n\nNỘI DUNG, MỨC\r\n\nCHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC\r\n\nGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO\n\nĐiều 4. Quy định\r\n\nnội dung, mức chi cho công tác đề thi như sau:\n\nSTT\n\nNội\r\n\n dung\n\nĐơn\r\n\n vị tính\n\nMức\r\n\n chi\n\n1\n\nChi công tác xây dựng ngân hàng câu\r\n\n hỏi thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho\r\n\n người tham gia soạn thảo, biên tập, hoàn thiện câu trắc nghiệm\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị\r\n\n quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\n Ninh Bình ban hành quy định nội dung, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác\r\n\n đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình\n\nb)\n\nChi xây dựng và phê duyệt ma trận đề\r\n\n thi và bản đặc tả đề thi\n\n\n\n\n\n-\n\nChi tiền công xây dựng ma trận đề\r\n\n thi và bản đặc tả đề thi:\n\n\n\n\n\n\n\nChủ trì xây dựng\n\nĐồng/người/ngày\n\n600.000\n\n\n\nThành viên xây dựng\n\nĐồng/người/ngày\n\n420.000\n\n-\n\nChi tiền công phê duyệt ma trận đề\r\n\n thi và bản đặc tả đề thi\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\nc)\n\nChi soạn thảo câu hỏi thô\n\nĐồng/câu\n\n50.000\n\nd)\n\nChi rà soát, chọn lọc, thẩm định và\r\n\n biên tập câu hỏi\n\nĐồng/câu\n\n45.000\n\nd)\n\nChi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm\n\nĐồng/câu\n\n40.000\n\ne)\n\nChi xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ\r\n\n chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm\n\n\n\n\n\n-\n\nChi xây dựng ma trận đề thi trắc\r\n\n nghiệm\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\n-\n\nChi xây dựng đề thi gốc (Phản biện\r\n\n và đáp án)\n\nĐồng/đề\n\n900.000\n\n-\n\nChi xây dựng các mã đề thi\n\nĐồng/đề\n\n300.000\n\n-\n\nTiền công cho Hội đồng thi thử nghiệm\n\n\n\n\n\n\n\nChủ tịch\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nPhó Chủ tịch\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\n\n\nThư ký, Giám thị\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nNhân viên bảo vệ\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\ng)\n\nChi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau\r\n\n khi thử nghiệm đề thi\n\nĐồng/câu\n\n28.000\n\nh)\n\nThuê chuyên gia thẩm định câu hỏi\n\nĐồng/người/ngày\n\n480.000\n\ni)\n\nChi rà soát, lựa chọn và nhập các\r\n\n câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa\n\nĐồng/câu\n\n8.000\n\nk)\n\nTiền công phân tích kết quả thi thử\r\n\n nghiệm theo từng đề thi\n\nThực hiện theo mức chi quy định tại\r\n\n điểm đ khoản 9 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của\r\n\n Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự\r\n\n các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông\n\nl)\n\nChi phí đi lại, ăn ở cho thành viên\r\n\n làm công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, Hội đồng thi thử nghiệm (nếu có)\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị\r\n\n quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\n Ninh Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của\r\n\n các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\n2\n\nChi công tác ra đề thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChi xây dựng và phê duyệt ma trận đề\r\n\n thi và bản đặc tả đề thi\n\n\n\n\n\n-\n\nChi tiền công xây dựng ma trận đề\r\n\n thi và bản đặc tả đề thi\n\n\n\n\n\n\n\nChủ trì xây dựng\n\nĐồng/người/ngày\n\n600.000\n\n\n\nThành viên xây dựng\n\nĐồng/người/ngày\n\n420.000\n\n-\n\nChi tiền công phê duyệt ma trận đề\r\n\n thi và bản đặc tả đề thi\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\nb)\n\nChi ra đề đề xuất đối với đề thi tự\r\n\n luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)\n\n\n\n\n\n\n\nThi tốt nghiệp trung học phổ thông\n\nĐồng/đề\n\n500.000\n\n\n\nThi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển\r\n\n đi thi cấp khu vực, cấp quốc gia\n\nĐồng/đề\r\n\n theo phân môn\n\n950.000\n\n\n\nThi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh\n\nĐồng/đề\r\n\n theo phân môn\n\n600.000\n\n\n\nThi tuyển sinh lớp 10 trường trung\r\n\n học phổ thông chuyên\n\nĐồng/đề\r\n\n theo phân môn\n\n600.000\n\n\n\nThi tuyển sinh lớp 10 hệ đại trà\n\nĐồng/đề\n\n500.000\n\n\n\nCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác\r\n\n quy định tại Điều 1 Quy định này\n\nĐồng/đề\n\n400.000\n\nc)\n\nChi ra đề thi chính thức và dự bị\r\n\n (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm\n\n\n\n\n\n\n\nThi tốt nghiệp trung học phổ thông (đề\r\n\n tự luận, đề trắc nghiệm)\n\nĐồng/người/ngày\n\n450.000\n\n\n\nThi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển\r\n\n đi thi cấp khu vực, cấp quốc gia (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề\r\n\n thi nói gồm 10 chủ đề)\n\nĐồng/người/ngày\n\n800.000\n\n\n\nThi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (đề\r\n\n tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành)\n\nĐồng/người/ngày\n\n500.000\n\n\n\nThi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên (đề\r\n\n tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành)\n\nĐồng/người/ngày\n\n500.000\n\n\n\nThi tuyển sinh vào lớp 10 hệ đại trà\r\n\n (đề tự luận, đề trắc nghiệm)\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\n\n\nCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác\r\n\n quy định tại Điều 1 Quy định này\n\nĐồng/đề\n\n350.000\n\nd)\n\nChi tiền công cho Hội đồng/Ban ra đề\r\n\n thi\n\n\n\n\n\n\n\nChủ tịch Hội đồng/Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n450.000\n\n\n\nPhó Chủ tịch thường trực/Phó trưởng\r\n\n ban thường trực\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\n\n\nPhó Chủ tịch/Phó trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n380.000\n\n\n\nỦy viên, Thư ký\n\nĐồng/người/ngày\n\n320.000\n\n\n\nCông an, bảo vệ vòng trong (24/24h)\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nCông an, bảo vệ vòng ngoài\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\n3\n\nChi công tác in sao đề thi (chi tiền\r\n\n công cho Hội đồng/Ban in sao đề thi)\n\n\n\n\n\na)\n\nChủ tịch Hội đồng/Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\nb)\n\nPhó Chủ tịch thường trực/Phó trưởng\r\n\n ban thường trực\n\nĐồng/người/ngày\n\n370.000\n\nc)\n\nPhó Chủ tịch/Phó trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\nd)\n\nỦy viên, Thư ký\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\nđ)\n\nCông an, bảo vệ vòng trong (24/24h)\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\ne)\n\nCông an, bảo vệ vòng ngoài\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\nĐiều 5. Quy định\r\n\nnội dung, mức chi cho công tác tổ chức thi và chấm thi như sau:\n\nSTT\n\nNội\r\n\n dung\n\nĐơn\r\n\n vị tính\n\nMức\r\n\n chi\n\n1\n\nTổ chức thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChi công tác chuẩn bị thi (gồm: Tiếp\r\n\n nhận, nhập và quản lý dữ liệu, sắp xếp phòng thi, dán ảnh, xử lý hồ sơ thi,\r\n\n đóng gói phiếu trả lời trắc nghiệm và các công việc khác liên quan đến công\r\n\n tác chuẩn bị thi)\n\n\n\n\n\n\n\nTrưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n240.000\n\n\n\nPhó Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\n\n\nỦy viên, Thư ký\n\nĐồng/người/ngày\n\n180.000\n\nb)\n\nChi tiền công cho Ban vận chuyển và\r\n\n bàn giao đề thi\n\n\n\n\n\n\n\nTrưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nPhó Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n320.000\n\n\n\nỦy viên\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nCông an, bảo vệ\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\nc)\n\nChi tiền công cho Hội đồng/Ban coi\r\n\n thi/Điểm thi\n\n\n\n\n\n\n\nChủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng\r\n\n điểm\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nPhó Chủ tịch/Phó trưởng ban/Phó trưởng\r\n\n điểm\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\n\n\nỦy viên, thư kí, giám thị, công an,\r\n\n bảo vệ vòng trong (24/24h)\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nBảo vệ vòng ngoài\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\n2\n\nTổ chức chấm thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChi tiền công cho các thành viên của\r\n\n Ban làm phách\n\n\n\n\n\n\n\nTrưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\n\n\nPhó Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nỦy viên, Thư ký\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\n\n\nCông an, bảo vệ vòng trong (24/24h)\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nCông an, bảo vệ vòng ngoài\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\nb)\n\nChi chấm bài thi tự luận, bài thi\r\n\n nói, bài thi thực hành, bài thi tin học; sản phẩm khoa học kỹ thuật\n\n\n\n\n\n\n\nThi tốt nghiệp Trung học phổ thông\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\n\n\nThi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh\n\nĐồng/người/ngày\n\n500.000\n\n\n\nThi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển\r\n\n đi thi cấp quốc gia\n\nĐồng/người/ngày\n\n500.000\n\n\n\nThi tuyển sinh vào lớp 10 đại trà\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nThi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên\n\nĐồng/người/ngày\n\n500.000\n\n\n\nCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác\r\n\n được quy định tại Điều 1 Quy định này\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\nc)\n\nChấm bài thi trắc nghiệm\n\n\n\n\n\n\n\nChấm bài thi trắc nghiệm (chấm trực\r\n\n tiếp trên giấy)\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nChấm bài thi trắc nghiệm (chấm trên\r\n\n máy)\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\nd)\n\nTiền công cho Tổ trưởng, Tổ phó các\r\n\n tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi):\n\n\n\n\n\nĐối với thi tốt nghiệp trung học phổ\r\n\n thông, thi chọn học sinh giỏi, thi chọn đội tuyển quốc gia\n\nThực hiện theo quy định tại khoản 11\r\n\n Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ\r\n\n Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi\r\n\n áp dụng đối với giáo dục phổ thông\n\n\n\nĐối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi\r\n\n khác được quy định tại Điều 1 Quy định này\n\nĐồng/người/ngày\n\n240.000\n\nđ)\n\nChi tiền công cho các thành viên của\r\n\n Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định\n\n\n\n\n\n\n\nChủ tịch Hội đồng/Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nPhó Chủ tịch thường trực/Phó trưởng\r\n\n ban thường trực\n\nĐồng/người/ngày\n\n320.000\n\n\n\nPhó Chủ tịch/Phó trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\n\n\nỦy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nCông an bảo vệ vòng trong (24/24h)\n\nĐồng/người/ngày\n\n240.000\n\n\n\nCông an bảo vệ vòng ngoài\n\nĐồng/người/ngày\n\n200.000\n\n3\n\nChi tiền công cho các thành viên của\r\n\n Ban Chỉ đạo thi\n\n\n\n\n\na)\n\nTrưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n450.000\n\nb)\n\nPhó Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\nc)\n\nỦy viên, Thư ký\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n4\n\nChi tiền công cho các thành viên của\r\n\n Hội đồng thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChủ tịch\n\nĐồng/người/ngày\n\n450.000\n\nb)\n\nPhó Chủ tịch\n\nĐồng/người/ngày\n\n400.000\n\nc)\n\nỦy viên\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n5\n\nChi tiền công cho các thành viên của\r\n\n Ban thư kí hội đồng thi\n\n\n\n\n\na)\n\nTrưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n360.000\n\nb)\n\nPhó Trưởng ban\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\nc)\n\nỦy viên\n\nĐồng/người/ngày\n\n250.000\n\n6\n\nChi cho công tác thanh tra, kiểm\r\n\n tra trước, trong và sau khi thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChi tiền công tác phí đi công tác để\r\n\n thanh tra, kiểm tra\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị quyết\r\n\n số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh\r\n\n Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ\r\n\n quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\nb)\n\nChi tiền công cho các thành viên\r\n\n Đoàn thanh tra, kiểm tra\n\n\n\n\n\n\n\nTrưởng đoàn thanh tra\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\n\n\nPhó Trưởng đoàn thanh tra\n\nĐồng/người/ngày\n\n320.000\n\n\n\nĐoàn viên thanh tra\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n\n\nThanh tra viên độc lập\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\nĐiều 6. Quy định\r\n\nnội dung, mức chi cho công tác tập huấn và tham dự kỳ thi, cuộc thi khu vực, quốc\r\n\ngia:\n\nSTT\n\nNội\r\n\n dung\n\nĐơn\r\n\n vị tính\n\nMức\r\n\n chi\n\n1\n\nChi công tác tập huấn đội tuyển học\r\n\n sinh giỏi tỉnh và các dự án khoa học kỹ thuật dự thi khu vực, quốc gia; tập\r\n\n huấn các đội tuyển quốc gia\n\n\n\n\n\na)\n\nChi tổ chức hội thảo xây dựng đề\r\n\n cương chi tiết cho chương trình tập huấn\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị quyết\r\n\n số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh\r\n\n Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ\r\n\n quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\nb)\n\nChi dịch tài liệu tham khảo (nếu\r\n\n có)\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị\r\n\n quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\n Ninh Bình về việc ban hành quy định chế độ tiếp khách trong nước, tiếp khách\r\n\n nước ngoài và chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam của tỉnh\r\n\n Ninh Bình\n\nc)\n\nChi tiền công cán bộ phụ trách lớp\r\n\n tập huấn\n\nĐồng/người/ngày\n\n150.000\n\nd)\n\nChi tiền công biên soạn và giảng dạy\r\n\n lý thuyết, dạy thực hành\n\nĐồng/tiết\n\n250.000\n\nđ)\n\nChi tiền công trợ lý thí nghiệm, thực\r\n\n hành\n\nĐồng/tiết\n\n120.000\n\n2\n\nChi cho công tác tham dự các kỳ\r\n\n thi, cuộc thi\n\n\n\n\n\na)\n\nChi phí cho các thành viên của đoàn\r\n\n và học sinh tham dự các kỳ thi, cuộc thi khu vực, quốc gia\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị quyết\r\n\n số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh\r\n\n Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ\r\n\n quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\nb)\n\nChi tiền công soạn đề thi gửi Ban tổ\r\n\n chức các kỳ thi, cuộc thi khu vực, quốc gia\n\nĐồng/câu\n\n500.000\n\nc)\n\nChi may đồng phục cho đoàn tham dự\r\n\n kỳ thi, cuộc thi khu vực, quốc gia\n\nĐồng/bộ/người\n\n1.500.000\n\nĐiều 7. Quy định\r\n\nnội dung, mức chi cho các nhiệm vụ khác liên quan đến công tác chuẩn bị, tổ chức,\r\n\ntập huấn, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi như sau:\n\nSTT\n\nNội\r\n\n dung\n\nĐơn\r\n\n vị tính\n\nMức\r\n\n chi\n\n1\n\nChi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ\r\n\n cho thành viên Hội đồng/ Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người\r\n\n làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly\n\n\n\n\n\na)\n\nTiền ăn, tiền giải khát giữa giờ\r\n\n trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách\n\nMức chi bằng 150% mức chi quy định\r\n\n tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân\r\n\n dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội\r\n\n nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\nb)\n\nTiền ăn, tiền giải khát giữa giờ\r\n\n trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi,\r\n\n cuộc thi, hội thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề\r\n\n thi, làm phách)\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị\r\n\n quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\n Ninh Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của\r\n\n các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\n2\n\nChi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ,\r\n\n tiền ở, tiền đi lại cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm\r\n\n thi (nếu có); giáo viên (nếu có) và học sinh các đội dự tuyển của tỉnh trong\r\n\n quá trình tập huấn để tham dự các kỳ thi, cuộc thi khu vực, quốc gia\n\nThực hiện theo quy định tại Nghị\r\n\n quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\n Ninh Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của\r\n\n các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình\n\n3\n\nChi tiền công cho nhân viên y tế,\r\n\n nhân viên phục vụ công tác chuẩn bị, công tác đề thi, công tác tổ chức thi,\r\n\n chấm thi, công tác tập huấn và tham dự kỳ thi, cuộc thi khu vực, quốc gia\n\nĐồng/người/ngày\n\n150.000\n\n4\n\nChi tiền công cho thành viên Hội đồng\r\n\n xét tuyển sinh, Hội đồng xét tốt nghiệp\n\n\n\na)\n\nChủ tịch\n\nĐồng/người/ngày\n\n350.000\n\nb)\n\nPhó Chủ tịch\n\nĐồng/người/ngày\n\n300.000\n\nc)\n\nỦy viên, Thư ký\n\nĐồng/người/ngày\n\n280.000\n\n5\n\nChi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng/Ban\r\n\n ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi; thuê địa điểm thi, địa điểm tổ chức chấm\r\n\n thi, địa điểm làm việc (nếu có)\n\nTheo\r\n\n thực tế\n\n6\n\nChi thuê phòng học, phòng thí nghiệm;\r\n\n thuê phương tiện đi thực tế, thực hành cho việc tập huấn các đội dự tuyển dự\r\n\n thi khu vực, quốc gia\n\nTheo\r\n\n thực tế\n\n7\n\nChi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt,\r\n\n gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu\r\n\n vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ ra đề thi, in sao đề thi, tổ chức\r\n\n thi, chấm thi, tập huấn các đội tuyển và tham dự các kỳ thi khu vực, quốc\r\n\n gia; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức\r\n\n thi, chấm thi\n\nTheo\r\n\n thực tế\n\n8\n\nChi gặp mặt đội tuyển học sinh giỏi\r\n\n tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia\n\nĐồng/học\r\n\n sinh\n\n1.000.000\n\n9\n\nCác chi phí khác\n\nTheo thực tế, tính chất công việc\r\n\n và trong phạm vi dự toán giao\n\nChương III\n\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\n\nĐiều 8. Nguồn\r\n\nkinh phí thực hiện\n\n1. Nguồn ngân sách nhà nước.\n\n2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ\r\n\nchức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động\r\n\nhợp pháp và nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 9. Tổ chức\r\n\nthực hiện\n\n1. Các cơ sở giáo dục, đào tạo, cơ sở\r\n\ngiáo dục thường xuyên thuộc địa phương quản lý được áp dụng nội dung, mức chi tại\r\n\nQuy định này trong tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đảm bảo đúng quy định\r\n\ncủa pháp luật và phù hợp với thực tế của đơn vị.\n\n2. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng\r\n\ntại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng\r\n\ntheo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n\n3. Trong quá trình tổ chức thực hiện\r\n\nQuy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản\r\n\nánh về Ủy ban nhân dân tỉnh để Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh\r\n\nxem xét, sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.",
"id": 100023
} |