Download contexts/context_100032.json from DatNguyenAIML/ViLegalExperts: direct link, hf CLI and curl.
- Browser
- Download file 13.9 kB
-
https://huggingface.co/datasets/DatNguyenAIML/ViLegalExperts/resolve/main/contexts/context_100032.json
- Command line
-
hf download hf://datasets/DatNguyenAIML/ViLegalExperts/contexts/context_100032.json
-
curl -L -o context_100032.json https://huggingface.co/datasets/DatNguyenAIML/ViLegalExperts/resolve/main/contexts/context_100032.json
13.9 kB
| { | |
| "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Xay-dung-Do-thi/Nghi-quyet-14-2022-NQ-HDND-dat-ten-duong-pho-va-cong-trinh-cong-cong-Hai-Phong-547121.aspx", | |
| "name": "Nghi-quyet-14-2022-NQ-HDND-dat-ten-duong-pho-va-cong-trinh-cong-cong-Hai-Phong-547121", | |
| "passage": "HỘI\r\n\n ĐỒNG NHÂN DÂN\r\n\n THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\r\n\n -------\n\nCỘNG\r\n\n HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \r\n\n ---------------\n\nSố: 14/2022/NQ-HĐND\n\nHải\r\n\n Phòng, ngày 09 tháng 12 năm 2022\n\n \n\nNGHỊ QUYẾT\n\nVỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN\r\n\nTHÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\n\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\r\n\nKHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 9\n\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\n\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số\r\n\nđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;\n\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy\r\n\nphạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\n\nCăn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP \r\n\nngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;\n\nCăn cứ Thông tư số\r\n\n36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công\r\n\ntrình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7\r\n\nnăm 2005 của Chính phủ;\n\nCăn cứ Thông báo số 1245-TB/TU\r\n\nngày 01 tháng 12 năm 2022 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc đồng ý chủ trương ban hành Nghị quyết về đặt tên một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;\n\nXét Tờ trình số 254/TTr-UBND ngày\r\n\n02 tháng 12 năm 2022 và Đề án số 20/ĐA-UBND ngày 02\r\n\ntháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua Nghị\r\n\nquyết về đặt tên một số đường và công trình công cộng\r\n\ntrên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra\r\n\nsố 35/BC-VHXH ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Ban Văn\r\n\nhóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng\r\n\nnhân dân thành phố tại kỳ họp.\n\nQUYẾT NGHỊ:\n\nĐiều 1. Đặt tên 02 đường, 42 phố và 01 công trình công cộng\r\n\ntrên địa bàn thành phố Hải Phòng.\n\n(Có\r\n\nPhụ lục tên đường, phố và công trình công cộng kèm\r\n\ntheo)\n\nĐiều 2. Tổ chức\r\n\nthực hiện\n\n1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ\r\n\nđạo việc tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật; tổ chức\r\n\ngắn biển tên đường, phố và công trình công cộng; tuyên truyền sâu rộng trong\r\n\nNhân dân về ý nghĩa tên các đường, phố và công trình công cộng.\n\n2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân\r\n\nthành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các tổ đại biểu và đại biểu Hội\r\n\nđồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.\n\nNghị quyết này được Hội đồng nhân dân\r\n\nthành phố khóa XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu\r\n\nlực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.\n\n \n\n\r\n\n Nơi nhận:\n\n- Ủy ban Thường vụ QH,\r\n\n Chính phủ;\r\n\n - Các VP: Quốc hội, Chính phủ;\r\n\n - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);\r\n\n - Bộ VH TT và DL;\r\n\n - Vụ Pháp chế (Bộ VHTT&DL);\r\n\n - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);\r\n\n - TT TU, TT HĐND; UBND TP;\r\n\n - Đoàn ĐBQH TP HP;\r\n\n - Ủy ban MTTQVN TP;\r\n\n - Các Ban HĐND TP;\r\n\n - Các đại biểu HĐND TP Khóa XVI;\r\n\n - Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND TP, UBND TP;\r\n\n - Các sở, ban, ngành, đoàn thể;\r\n\n - TTHU,TTQU các quận, huyện;\r\n\n - TT HĐND, UBND các quận, huyện;\r\n\n - Công báo thành phố, Cổng TTĐT TP;\r\n\n - Đài PTTHHP, Báo HP;\r\n\n - Các CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND;\r\n\n - Lưu: VT, HSKH.\n\nCHỦ\r\n\n TỊCH\n\n\r\n\n Phạm Văn Lập\n\n \n\nPHỤ LỤC\n\nTÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN\r\n\nĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\n\n(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND\r\n\nngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải\r\n\nPhòng)\n\nA. ĐẶT TÊN ĐƯỜNG,\r\n\nPHỐ (02 đường, 42 phố)\n\nI. Quận Lê Chân (02 phố)\n\n* Phường Vĩnh Niệm\n\n1. Phố Khúc Hạo\n\nĐiểm đầu: số 97 phố Khúc Thừa Dụ. Điểm\r\n\ncuối: số 82/97 phố Khúc Thừa Dụ. Phố dài 480m, rộng 10m, vỉa hè mỗi bên 2m.\n\n2. Phố Ngô Kim Húc\n\nĐiểm đầu: số 34 đường Trực Cát. Điểm\r\n\ncuối: số 34 phố Vĩnh Tiến. Phố dài 480m, rộng 10m, vỉa hè mỗi bên 2m.\n\nII. Quận Ngô Quyền (01 đường, 01\r\n\nphố)\n\n* Phường Gia Viên\n\n1. Đường Lê Quang Đạo\n\nĐiểm đầu: số 179 phố Lê Lợi. Điểm cuối:\r\n\nđường Nguyễn Bỉnh Khiêm. Phố dài 1.970 m, rộng từ 25m - 42,5m, vỉa hè mỗi bên\r\n\n4,25-5m.\n\n* Phường Đông Khê\n\n1. Phố Hoàng Mậu\n\nĐiểm đầu: thửa 18 lô 3C Lê Hồng\r\n\nPhong. Điểm cuối: chung cư 9 tầng lô 27 Lê Hồng Phong. Phố dài 769m, rộng 24m,\r\n\nvỉa hè mỗi bên 3m\n\nIII. QUẬN KIẾN AN (03 phố)\n\n* Phường Lãm Hà\n\n1. Phố Tây Hà\n\nsố 196 đường Trường Chinh. Điểm cuối:\r\n\nsố 150/196 đường Trường Chinh. Phố dài 650m, rộng 5 - 7m.\n\n* Phường Nam Sơn\n\n1. Phố Kha Lâm\n\nĐiểm đầu: số 1 phố Thống Trực. Điểm\r\n\ncuối: số 154 đường Chiêu Chinh. Phố dài 500m, rộng 6m.\n\n2. Phố Thanh Long\n\nĐiểm đầu: số 172 đường Lệ Tảo. Điểm\r\n\ncuối: số 242 đường Lệ Tảo (đình Lệ Tảo). Phố dài 500m, rộng 5m.\n\nIV. QUẬN DƯƠNG KINH (31 phố)\n\n* Phường Hưng Đạo\n\n1. Phố Hoàng Thuyên\n\nĐiểm đầu: số 112 phố Vọng Hải. Điểm cuối:\r\n\nsố 54/112 phố Vọng Hải. Phố dài 500m, rộng 6m.\n\n2. Phố Trần Quốc Thi\n\nĐiểm đầu: số 36 phố Vọng Hải. Điểm cuối:\r\n\nđình Vọng Hải. Phố dài 350m, rộng 5m.\n\n3. Phố Dã Tượng\n\nĐiểm đầu: số nhà 17 Tổ dân phố số 7\r\n\nphường Hưng Đạo. Điểm cuối: số nhà 15 phố Phương Lung. Phố dài 600m, rộng 4,5m.\n\n4. Phố Lưu Trọng Lư\n\nĐiểm đầu: số 69 phố Phúc Lộc. Điểm cuối:\r\n\nsố 170/69 phố Phúc Lộc. Phố dài 600m, rộng 4,5m.\n\n5. Phố Nguyễn Bính\n\nĐiểm đầu: số 645 đường Mạc Đăng\r\n\nDoanh. Điểm cuối: đường 361. Phố dài 900m, rộng 4,5m.\n\n* Phường Anh Dũng\n\n1. Phố Nguyễn Nhân Khiêm\n\nĐiểm đầu: số 75 phố Hợp Hòa. Điểm cuối:\r\n\nsố 100/144 đường Mạc Đăng Doanh. Phố dài 400m, rộng 4,5m.\n\n2. Phố Phú Hải\n\nĐiểm đầu: số 59 đường Phạm Văn Đồng.\r\n\nĐiểm cuối: số 150 đường Mạc Quyết. Phố dài 250m, rộng 4,5m.\n\n* Phường Hải Thành\n\n1. Phố Hải Lâm\n\nĐiểm đầu: số nhà 379 đường Phạm Văn Đồng.\r\n\nĐiểm cuối: đê biển. Phố dài 450m, rộng 5m.\n\n2. Phố Hải Phương\n\nĐiểm đầu: số nhà 389B đường Phạm Văn\r\n\nĐồng. Điểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 360m, rộng 6m.\n\n3. Phố Hải Long\n\nĐiểm đầu: số nhà 421 đường Phạm Văn Đồng,\r\n\nđiểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 390m, rộng 6m.\n\n4. Phố Hải Kỳ\n\nĐiểm đầu: số nhà\r\n\n36 phố Hải Lâm, điểm cuối: số 31 phố Hải Hòa. Phố dài 430m, rộng 5,5m, vỉa hè mỗi\r\n\nbên 1,5m.\n\n5. Phố Hải Tiến\n\nĐiểm đầu: số nhà 74 phố Hải Lâm. Điểm\r\n\ncuối: số 69 phố Hải Hòa. Phố dài 450m, rộng 5,5m.\n\n6. Phố Hải Hòa\n\nĐiểm đầu: số nhà 485 đường Phạm Văn Đồng.\r\n\nĐiểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 430m, rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1m.\n\n7. Phố Hải Vĩnh\n\nĐiểm đầu: số nhà 775 đường Phạm Văn Đồng,\r\n\nđiểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 380m, rộng 6m.\n\n8. Phố Hải Thụy\n\nĐiểm đầu: số nhà 823 đường Phạm Văn Đồng.\r\n\nĐiểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 390m, rộng 6m, vỉa hè\r\n\nmỗi bên 1m.\n\n9. Phố Trung Hiếu\n\nĐiểm đầu: số nhà 859 đường Phạm Văn Đồng,\r\n\nđiểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 390m, rộng 6m, vỉa hè mỗi bên 1m.\n\n10. Phố Nghĩa Thành\n\nĐiểm đầu: số nhà 879 đường Phạm Văn Đồng.\r\n\nĐiểm cuối: mương chống mặn. Phố dài 410m, rộng 6m, vỉa hè\r\n\nmỗi bên 1m.\n\n11. Phố Trung Thành\n\nĐiểm đầu: số nhà 1 Tổ dân phố 2A, điểm\r\n\ncuối: số nhà 128 phố Vũ Hộ. Phố dài 650m, rộng 6m.\n\n12. Phố Hải Châu\n\nĐiểm đầu: ngã 3 Tổ dân phố 2A. Điểm\r\n\ncuối: số nhà 115 phố Vũ Hộ. Phố dài 650m, rộng 6m.\n\n* Phường Tân Thành\n\n1. Phố Chân Kim,\n\nĐiểm đầu: số nhà 67 phố Tân Thành. Điểm\r\n\ncuối: số nhà 68/67 phố Tân Thành. Phố dài 360m, rộng 6m.\n\n2. Phố Tân Đức\n\nĐiểm đầu: số nhà 68/67 phố Tân Thành.\r\n\nĐiểm cuối: tiếp giáp mương nuôi trồng thủy sản. Phố dài 600m, rộng 5m.\n\n3. Phố Thành Đức\n\nĐiểm đầu: số nhà 81 phố Tân Thành. Điểm\r\n\ncuối: tiếp giáp phố Tân Đức. Phố dài 360m, rộng 6,0m, vỉa\r\n\nhè mỗi bên 1,5m.\n\n4. Phố Tân Minh\n\nĐiểm đầu: số nhà 113 phố Tân Thành.\r\n\nĐiểm cuối: tiếp giáp tuyến phố Tân Đức. Phố dài 360m, rộng 6,0m, vỉa hè mỗi bên 2,0m.\n\n5. Phố Tân Hà\n\nĐiểm đầu: số nhà 131 phố Tân Thành.\r\n\nĐiểm cuối: phố Tân Đức. Phố dài 360m, rộng 6,0m, vỉa hè mỗi\r\n\nbên 2,0 m.\n\n6. Phố Tân Ngọc\n\nĐiểm đầu: số 183 phố Tân Thành. Điểm\r\n\ncuối: tiếp giáp phố Tân Đức. Phố dài 360m, rộng 6,0m, vỉa\r\n\nhè mỗi bên 2,0m.\n\n7. Phố Tân Sơn\n\nĐiểm đầu: số 213 phố Tân Thành. Điểm\r\n\ncuối: tiếp giáp phố Tân Đức. Phố dài 360m, rộng 6,0m, vỉa\r\n\nhè mỗi bên 1,5m.\n\n8. Phố Tân Hải\n\nĐiểm đầu: số 19 phố Bùi Phổ. Điểm cuối:\r\n\nsố 16/72 phố Tân Thành. Phố dài 180m, rộng 6,0m, vỉa hè mỗi bên 1,5m.\n\n9. Phố Tân Tiến\n\nĐiểm đầu: số 39 phố Bùi Phổ. Điểm cuối: số 192 phố Vũ Thị Ngọc Toàn.\r\n\nPhố dài 520m, rộng 6,0m.\n\n10. Phố Tân Nghĩa\n\nĐiểm đầu: số 17 phố Vũ Thị Ngọc Toàn.\r\n\nĐiểm cuối: số 42/152 phố Hải Thành.\r\n\nPhố dài 200m, rộng 5,0m, vỉa hè mỗi bên 1m.\n\n11. Phố Tân Lập\n\nĐiểm đầu: số 152 phố Hải Thành. Điểm\r\n\ncuối: số 221 phố Mạc Phúc Tư. Phố dài 980m, rộng 7,0m, vỉa\r\n\nhè mỗi bên 1,5m.\n\n* Phường Hòa Nghĩa\n\n1. Phố Xuân Diệu\n\nĐiểm đầu: số nhà 95 đường Tư Thủy. Điểm\r\n\ncuối: tiếp giáp tổ dân phố Quyết Tiến, phường Hợp Đức, quận\r\n\nĐồ Sơn. Dài 700m, rộng 5m.\n\nV. QUẬN HẢI AN (01 đường, 05 phố)\n\n* Phường Đằng Hải\n\n1. Phố Trần Đông\n\nĐiểm đầu: từ ngã 3 trụ sở công an quận\r\n\nHải An. Điểm cuối: lối ra đường Bùi Viện. Phố dài 300m, rộng từ 25m, vỉa hè mỗi\r\n\nbên 3m.\n\n2. Phố Lê Đức Thịnh\n\nĐiểm đầu: trụ sở Quận ủy Hải An. Điểm\r\n\ncuối: ngã 3 đường nội bộ Dự án Công ty cổ phần Phúc Lộc. Phố dài 260m, rộng 15m,\r\n\nvỉa hè mỗi bên 5m.\n\n3. Phố Trần Văn Giang\n\nĐiểm đầu: tiếp giáp công ty Bảo đảm\r\n\nHàng Hải. Điểm cuối: đường đôi quy hoạch chợ hoa Đằng Hải (số 1 Lô 11 đường Lê\r\n\nHồng Phong). Phố dài 400m, rộng 15m, vỉa hè mỗi bên 2m.\n\n4. Phố Vườn Hồng\n\nĐiểm đầu: số 238 phố Chợ Lũng. Điểm\r\n\ncuối: số 496 đường Đông Hải. Phố dài 280m, rộng 10m, vỉa hè mỗi bên 1m.\n\n5. Phố Nguyễn Thiếp\n\nĐiểm đầu: đường Nguyễn Bỉnh Khiêm. Điểm\r\n\ncuối: khu dân cư Tổ dân phố số 15 phường Đằng Hải. Phố dài 160m, rộng 30m, vỉa\r\n\nhè mỗi bên 2m.\n\n* Phường Đông Hải 2\n\n1. Đường Đặng Kinh\n\nĐiểm đầu: nút giao với đường Đình Vũ.\r\n\nĐiểm cuối: nút giao đường vành đai 2. Đường dài 5,5km, rộng 40m, vỉa hè mỗi bên\r\n\n5m.\n\nB. ĐẶT TÊN CÔNG\r\n\nTRÌNH CÔNG CỘNG (01 công trình)\n\n1. Công viên An Dương\n\nCông viên trung tâm huyện An Dương\r\n\nthuộc thị trấn An Dương, huyện An Dương; có diện tích: 34.777m2; phía Đông giáp\r\n\ntỉnh lộ 351, phía Nam và Tây Nam giáp đường ven công viên, phía Bắc giáp quốc lộ\r\n\n17B và sông Rế./.", | |
| "id": 100032 | |
| } |