Download contexts/context_100034.json from DatNguyenAIML/ViLegalExperts: direct link, hf CLI and curl.
- Browser
- Download file 21.3 kB
-
https://huggingface.co/datasets/DatNguyenAIML/ViLegalExperts/resolve/main/contexts/context_100034.json
- Command line
-
hf download hf://datasets/DatNguyenAIML/ViLegalExperts/contexts/context_100034.json
-
curl -L -o context_100034.json https://huggingface.co/datasets/DatNguyenAIML/ViLegalExperts/resolve/main/contexts/context_100034.json
21.3 kB
| { | |
| "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-06-QD-BTP-Ke-hoach-thuc-hien-Nghi-quyet-52-NQ-CP-117182.aspx", | |
| "name": "Quyet-dinh-06-QD-BTP-Ke-hoach-thuc-hien-Nghi-quyet-52-NQ-CP-117182", | |
| "passage": "BỘ TƯ PHÁP\r\n\n -------\n\nCỘNG\r\n\n HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\r\n\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\r\n\n ----------------\n\nSố: 06/QĐ-BTP\n\nHà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2011\n\n\n\nQUYẾT ĐỊNH\n\nBAN HÀNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 52/NQ-CP\r\n\nNGÀY 10/12/2010 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM\r\n\nVI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP \n\nBỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP\n\nCăn cứ Nghị định\r\n\nsố 93/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định về chức năng,\r\n\nnhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;\r\n\nCăn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản\r\n\nhóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;\r\n\nXét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của\r\n\nBộ Tư pháp,\n\nQUYẾT ĐỊNH:\n\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Nghị quyết\r\n\nsố 52/NQ-CP ngày 10/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành\r\n\nchính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án\r\n\n30, Thủ trưởng các đơn vị: Cục trợ giúp pháp lý, Cục Đăng ký quốc gia giao dịch\r\n\nbảo đảm, Cục Con nuôi, Vụ Bổ trợ tư pháp, Vụ Hành chính tư pháp, Vụ Hợp tác quốc\r\n\ntế, Vụ Pháp luật hình sự - hành chính, Vụ Pháp luật dân sự- kinh tế, Vụ Các vấn\r\n\nđề chung về xây dựng pháp luật, Vụ Kế hoạch tài chính và Thủ trưởng các đơn vị\r\n\nliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\n\n\n\n\n\nNơi nhận: \n\n- Như Điều 3;\r\n\n - Các Thứ trưởng (để chỉ đạo thực hiện);\r\n\n - Lưu: VT, Tổ công tác thực hiện Đề án 30\n\nBỘ TRƯỞNG \n\n\r\n\n Hà Hùng Cường\n\n\n\nKẾ HOẠCH \n\nTHỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 52/NQ-CP NGÀY\r\n\n10/12/2010 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI\r\n\nCHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP \n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/QĐ-BTP ngày 06\r\n\ntháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\n\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:\n\n1. Mục đích: \n\n- Thực hiện đầy đủ, chính xác và có chất lượng các nhiệm vụ của Bộ Tư\r\n\npháp trong việc triển khai Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10/12/2010 của Chính phủ\r\n\nvề việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ\r\n\nTư pháp.\n\n- Nâng cao trách nhiệm của các đơn vị và Lãnh đạo Bộ trong việc thực hiện\r\n\ncác phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua; tăng cường sự phối hợp giữa Bộ Tư pháp và các Bộ,\r\n\nngành liên quan, sự phối hợp của Tổ công tác thực hiện Đề án 30 và các đơn vị thuộc\r\n\nBộ trong việc đảm bảo hoàn thành các nhiệm vụ thực thi Nghị quyết số 52/NQ-CP.\n\n- Tạo cơ sở cho việc chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các\r\n\nphương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc trách nhiệm của Bộ Tư pháp.\n\n2. Yêu cầu: \n\n- Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ phối hợp chặt chẽ với các đơn vị\r\n\nliên quan trong việc triển khai thực thi Nghị quyết số 52/NQ-CP.\n\n- Các đơn vị liên quan thực hiện đúng các nhiệm vụ được giao đảm bảo chất lượng và đúng tiến độ.\n\nII. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ (Có Kế\r\n\nhoạch phân công nhiệm vụ kèm theo):\n\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:\n\n1. Giao Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ:\n\n- Phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện Kế hoạch này đúng tiến độ\r\n\nvà chất lượng;\n\n- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ có liên quan tổng hợp, đề\r\n\nxuất chương trình xây dựng Nghị định, Thông tư thuộc thẩm quyền chủ trì soạn thảo\r\n\ncủa Bộ Tư pháp;\n\n- Kịp thời báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch tại các cuộc họp giao\r\n\nban Lãnh đạo Bộ và giao ban Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ.\n\n2. Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách\r\n\nnhiệm thực thi các nhiệm vụ được\r\n\ngiao; thường xuyên phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tổ chức thực hiện\r\n\nKế hoạch này.\n\n3. Vụ Các vấn đề chung về xây dựng pháp luật\r\n\nchủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổng hợp dự án luật, pháp lệnh do\r\n\ncác Bộ, ngành gửi đến để xây dựng văn bản chung, báo cáo Bộ trưởng trình Chính\r\n\nphủ thông qua và báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội đề nghị của Chính phủ về việc\r\n\ncho phép bổ sung dự án luật, pháp lệnh theo trình tự, thủ tục rút gọn để thực\r\n\nhiện các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua vào chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm\r\n\n2011, 2012.\n\n4. Vụ Kế hoạch - Tài chính và Văn phòng Bộ bố\r\n\ntrí đầy đủ kinh phí cho hoạt động của Đề án 30 và các nhiệm vụ về xây dựng, thẩm\r\n\nđịnh văn bản quy phạm pháp luật theo các nội dung công việc trong Kế hoạch này.\r\n\n\n\nBẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ\r\n\nTHỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 52/NQ-CP NGÀY 10/12/2010\r\n\nCỦA CHÍNH PHỦ\n\n(Ban hành thèm theo Kế hoạch thực hiện Nghị quyết\r\n\n52/NQ-CP ngày 10/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính\r\n\nthuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp)\n\nSTT\n\nTên\r\n\n văn bản cần ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế \n\nCấp\r\n\n có thẩm quyền ban hành\n\nCơ\r\n\n quan chủ trì\n\nCơ\r\n\n quan phối hợp\n\nThời\r\n\n hạn trình, ban hành\n\n(theo\r\n\n Nghị quyết)\n\nI\n\nMột số\r\n\n công việc trong xây dựng chương trình, kế hoạch và thẩm định \n\n\n\n\n\n\n\n\n\n1\n\nChuẩn bị\r\n\n các thủ tục để trình Chính phủ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội đề nghị bổ sung\r\n\n Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2011, 2012\n\n\n\nVụ Các vấn\r\n\n đề chung về xây dựng pháp luật\n\nCác bộ,\r\n\n ngành\n\n\n\n2\n\nTổng hợp\r\n\n các nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hoặc hủy bỏ, bãi bỏ luật, pháp lệnh\r\n\n để trình Chính phủ xem xét, quyết định\n\n\n\nVụ Các vấn\r\n\n đề chung về xây dựng pháp luật\n\nCác bộ,\r\n\n ngành\n\n\n\n3\n\nXây dựng\r\n\n văn bản chung hướng dẫn các bộ, ngành về kỹ thuật một văn bản sửa nhiều văn bản\n\n\n\nVụ Các vấn\r\n\n đề chung về xây dựng pháp luật\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, Văn phòng Quốc hội và các cơ quan có liên quan\n\n\n\n4\n\nTổ chức thẩm\r\n\n định các văn bản do bộ, ngành soạn thảo liên quan đến các Nghị quyết về đơn\r\n\n giản hóa hơn 5000 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ,\r\n\n ngành\n\n\n\nVụ Pháp luật\r\n\n Hình sự - Hành chính; Vụ Pháp luật dân sự - Kinh tế và các đơn vị thuộc Bộ có\r\n\n liên quan\n\nCác bộ,\r\n\n ngành\n\n\n\nII\n\nCác văn bản do Bộ Tư pháp\r\n\n chủ trì\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n1\n\nBộ luật Dân sự năm 2005\n\nQuốc hội\n\nBộ Tư pháp\r\n\n (Vụ Pháp luật Dân sự -Kinh tế)\n\nCác bộ,\r\n\n ngành và các đơn vị thuộc Bộ có liên quan\n\n\n\n2\n\nLuật Luật sư năm 2006\n\nQuốc hội\n\nBộ Tư pháp\r\n\n (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, các cơ quan tiến hành tố tụng và các cơ quan có liên quan\n\n\n\n3\n\nLuật Công chứng năm 2006\n\nQuốc hội\n\nBộ Tư pháp\r\n\n (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ và các cơ quan có liên quan\n\n\n\n4\n\nLuật Hôn nhân và Gia đình\n\nQuốc hội\n\nBộ Tư pháp\r\n\n (Vụ Pháp luật Dân sự - Kinh tế)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, Bộ Ngọai giao, Bộ Công an và các cơ quan có liên quan \n\n\n\n5\n\nNghị định số\r\n\n 83/2010/ NĐ-CP ngày 23 tháng 07 năm 2010 của Chính phủ về Đăng ký giao dịch bảo\r\n\n đảm\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp\r\n\n (Cục Đăng ký Quốc gia giao dịch bảo đảm)\n\nBộ Tài\r\n\n nguyên và Môi trưởng, Văn phòng Chính phủ, Bộ Giao thông vận tải, Vụ Pháp luật\r\n\n Dân sự - Kinh tế\n\n31/3/2011\n\n6\n\nNghị định số\r\n\n 158/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về\r\n\n việc đăng ký và quản lý hộ tịch\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Hành chính Tư pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n7\n\nNghị định số 131/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về\r\n\n tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, các cơ quan tiến hành tố tụng và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n8\n\nNghị định số 28/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 26 tháng 02 năm 2007\r\n\n quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Luật sư\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, các cơ quan tiến hành tố tụng và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n9\n\nNghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ\r\n\n về tư vấn pháp luật\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n10\n\nNghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 về cấp\r\n\n bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Hành chính Tư\r\n\n pháp)\n\nBộ Nội vụ,\r\n\n Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n11\n\nNghị định số 07/2007/NĐ-CP ban hành ngày 12 tháng 01 năm 2007 quy định\r\n\n chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Cục Trợ giúp pháp\r\n\n lý)\n\n\n\n31/3/2011\n\n12\n\nNghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy\r\n\n định thi hành chi tiết một số điều của Luật Hôn nhân và Gia đình về quan hệ\r\n\n hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Hành chính Tư\r\n\n pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, Bộ Ngọai giao, Bộ Công an và các cơ quan có liên quan \n\n31/3/2011\n\n13\n\nNghị định số 69/2006/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ sửa\r\n\n đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm\r\n\n 2002 của Chính phủ quy định thi hành chi tiết một số điều của Luật Hôn nhân\r\n\n và Gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Hành chính Tư\r\n\n pháp)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, Bộ Ngọai giao, Bộ Công an và các cơ quan có liên quan \n\n31/3/2011\n\n14\n\nNghị định số 32/2002/NĐ-CP\r\n\n ngày 27 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật Hôn nhân và\r\n\n Gia đình đối với đồng bào dân tộc thiểu số\n\nChính phủ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Pháp luật Dân sự\r\n\n - Kinh tế)\n\nVăn phòng\r\n\n Chính phủ, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n15\n\nThông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2005\r\n\n của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc đăng ký\r\n\n thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất\n\nLiên Bộ\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường \n\n31/3/2011\n\n16\n\nThông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT sửa đổi, bổ sung một\r\n\n số quy định của Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT\r\n\n ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc\r\n\n hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền\r\n\n với đất\n\nLiên Bộ\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường \n\n31/3/2011\n\n17\n\nThông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BTP-BTNMT sửa đổi, bổ sung một\r\n\n số quy định của Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT\r\n\n và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT\n\nLiên Bộ\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường \n\n31/3/2011\n\n18\n\nThông tư liên\r\n\n tịch với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát\r\n\n nhân dân tối cao hướng dẫn việc cấp Giấy chứng nhận tham gia tố tụng cho luật\r\n\n sư\n\nLiên Bộ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nBộ Công an, Bộ Quốc phòng, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát\r\n\n nhân dân tối cao và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n19\n\nThông tư liên tịch với Bộ Tài chính quy định về lệ phí cấp Chứng chỉ\r\n\n hành nghề luật sư\n\nLiên Bộ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\nBộ Tài chính\n\n31/3/2011\n\n20\n\nThông tư 06/2006/TT-BTP\r\n\n ngày 28/9/2006 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về thẩm quyền, trình tự\r\n\n và thủ tục đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm tại Trung tâm\r\n\n Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký Quốc gia giao dịch bảo đảm\n\nBộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\n\n\n31/3/2011\n\n21\n\nThông tư số\r\n\n 03/2007/TT-BTP ngày 17/5/2007 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định\r\n\n của Thông tư số 06/2006/TT-BTP ngày 28/9/2006 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số\r\n\n vấn đề về thẩm quyền, trình tự và thủ tục đăng ký, cung cấp thông tin về giao\r\n\n dịch bảo đảm tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm\n\nBộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\n\n\n31/3/2011\n\n22\n\nThông tư số\r\n\n 04/2007/TT-BTP hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự và thủ tục đăng ký, cung cấp\r\n\n thông tin về hợp đồng mua trả chậm, trả dần, hợp đồng thuê tài sản, hợp đồng\r\n\n cho thuê tài chính và hợp đồng chuyển giao quyền đòi nợ\n\nBộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\n\n\n31/3/2011\n\n23\n\nThông tư số 07/2007/TT-BTP ngày 09 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tư pháp\r\n\n hướng dẫn về thông báo việc kê biên tài sản thi hành án và cung cấp thông tin\r\n\n về tài sản kê biên tại các Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng\r\n\n ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp (Cục Đăng ký Quốc\r\n\n gia giao dịch bảo đảm)\n\n\n\n31/3/2011\n\n24\n\nThông tư số 02/2007/TT-BTP ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tư pháp hướng\r\n\n dẫn một số quy định của Luật Luật sư\n\nBộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp (Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\n\n\n31/3/2011\n\n25\n\nThông tư số\r\n\n 05/2008/TT-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn\r\n\n về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý\n\nBộ Tư pháp\n\nBộ Tư pháp (Cục Trợ giúp pháp\r\n\n lý)\n\n\n\n31/3/2011\n\n26\n\nThông tư liên tịch của Bộ Tư pháp, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm\r\n\n sát nhân dân tối cao, Bộ Công an và Bộ Quốc phòng hướng dẫn chi tiết trình tự,\r\n\n thủ tục cung cấp, trao đổi thông tin lý lịch tư pháp\n\nLiên bộ\n\nBộ Tư pháp (Vụ Hành chính Tư\r\n\n pháp)\n\nToà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an\r\n\n và Bộ Quốc phòng và các cơ quan có liên quan\n\n31/3/2011\n\n27\n\nThông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng\r\n\n biểu mẫu, sổ lý lịch tư pháp\n\nBộ Tư pháp \n\nBộ Tư pháp (Vụ Hành chính Tư\r\n\n pháp)\n\n\n\n\n\n28\n\nQuyết định số 05/2008/QĐ-BTP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng\r\n\n Bộ Tư pháp ban hành Quy chế cộng tác viên trợ giúp\r\n\n pháp lý của Trung tâm Trợ giúp pháp lý\n\nBộ trưởng\n\nBộ Tư pháp (Cục Trợ giúp pháp\r\n\n lý)\n\n\n\n31/3/2011\n\n29\n\nQuyết định số 09/2006/QĐ-BTP\r\n\n ngày 30 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng nuôi con nuôi nước\r\n\n ngoài tại Việt Nam\n\nBộ trưởng\n\nBộ Tư pháp (Cục Con nuôi)\n\n\n\n31/3/2011\n\n30\n\nQuyết định số 05/2008/QĐ-BTP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng\r\n\n Bộ Tư pháp ban hành Quy chế cộng tác viên trợ giúp pháp\r\n\n lý của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước\n\nBộ trưởng\n\nBộ Tư pháp (Cục Trợ giúp pháp\r\n\n lý)\n\n\n\n31/3/2011\n\nIII\n\nCác văn bản\r\n\n do bộ, ngành khác chủ trì và Bộ Tư pháp được phân công phối hợp\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n1\n\nBộ luật Tố tụng\r\n\n hình sự năm 2003\n\nQuốc hội\n\nViện kiểm sát nhân dân tối cao\n\nBộ Tư pháp (Vụ Pháp luật Hình\r\n\n sự - Hành chính)\n\n\n\n2\n\nLuật Đất đai năm 2003\n\nQuốc hội\n\nBộ Tài nguyên và môi trường \n\nBộ Tư pháp (Vụ Pháp luật Dân sự\r\n\n - Kinh tế, Cục Đăng ký QGGDBĐ, Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\n31/3/2011\n\n3\n\nNghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về\r\n\n thi hành Luật Đất đai\n\nChính phủ\n\nBộ Tài nguyên và môi trường \n\nBộ Tư pháp (Vụ Pháp luật Dân sự\r\n\n - Kinh tế, Cục Đăng ký QGGDBĐ, Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\n31/3/2011\n\n4\n\nLuật Xây dựng năm 2005\n\nQuốc hội\n\nBộ Xây dựng\n\nBộ Tư pháp (Vụ Pháp luật Dân sự\r\n\n - Kinh tế, Cục Đăng ký QGGDBĐ)\n\n31/3/2011\n\n5\n\nNghị định\r\n\n số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc\r\n\n cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất,\r\n\n trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và\r\n\n giải quyết khiếu nại về đất đai\n\nChính phủ\n\nBộ Tài nguyên và môi trường \n\nBộ Tư pháp (Vụ Pháp luật Dân sự\r\n\n - Kinh tế, Cục Đăng ký QGGDBĐ, Vụ Bổ trợ tư pháp)\n\n31/3/2011\n\n", | |
| "id": 100034 | |
| } |