Financial Benchmark
Collection
12 items • Updated
instruction stringclasses 1
value | question stringlengths 35 328 | answers stringlengths 22 598 | ground_truth stringclasses 4
values |
|---|---|---|---|
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Khi tồn tại gian lận, sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính của đơn vị, người phải chịu trách nhiệm trước hết là: | A. Ban kiểm soát của đơn vị. B. Kiểm toán viên độc lập kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị. C. Kiểm toán viên nội bộ. D. Giám đốc đơn vị. | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Câu nào sau đây giải thích phù hợp nhất lý do tại sao BCTC được kiểm toán bởi KTV độc lập: | A. Tồn tại sự biển thủ tài sản, và có nhiều khả năng được phát hiện bởi KTV độc lập. B. Có thể tồn tại mâu thuẫn lợi ích giữa người lập và người sử dụng BCTC. C. Có thể tồn tại sai sót trọng yếu trong số dư các TK kế toán, và thường được phát hiện bởi kết quả thực hiện công việc của kiểm toán độc lập. D. Có thể tồn tại... | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | KTV thu thập bằng chứng chủ yếu để: | A. Làm cơ sở cho ý kiến về BCTC B. Phát hiện gian lận C. Đánh giá công tác quản lý D. Ước lượng rủi ro kiểm soát | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Hoài nghi nghề nghiệp yêu cầu kiểm toán cần cảnh giác trong trường hợp nào dưới đây: | A. Các bằng chứng thu thập có mâu thuẫn với nhau B. Những dấu hiệu chỉ ra rằng có thể có gian lận C. Những trường hợp cho thấy cần thiết thực hiện thủ tục kiểm toán bổ sung theo yêu cầu của chuẩn mực chuyên môn D. Tất cả các trường hợp trên | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | KTV có trách nhiệm lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán nhằm cung cấp sự đảm bảo hợp lý rằng những nhầm lẫn và gian lận có thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC được phát hiện. Với mỗi trường hợp sau đây nếu là trọng yếu, trường hợp nào được xem là gian lận: | A. Biển thủ tài sản B. Nhầm lẫn trong việc áp dụng nguyên tắc kế toán C. Nhầm lẫn dữ liệu thống kê trên BCTC D. Hiểu sai về sự kiện đã tồn tại khi lập BCTC | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Trường hợp nào sau đây mô tả lý do một cuộc kiểm toán dù được thiết kế và thực hiện phù hợp vẫn có thể không phát hiện được SS trọng yếu trên BCTC do gian lận: | A. Thủ tục kiểm toán có thể hiệu quả trong việc phát hiện những SS không cố ý nhưng không hiệu quả để phát hiện những SS cố ý, và được che dấu bởi sự thông đồng B. Cuộc kiển toán được thiết kế cung cấp sự đảm bảo hợp lý các SS trọng yếu được phát hiện, nhưng không có trách nhiệm tương tự như vậy đối với gian lận C. Các... | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Bởi vì có rủi ro sai sót trọng yếu do gian lận, cuộc kiểm toán BCTC theo chuẩn mực kiểm toán phải được thực hiện với một thái độ: | A. Đánh giá khách quan B. Hoàn toàn độc lập C. Hoài nghi nghề nghiệp D. Giữ vững lập trường | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Theo đánh giá của KTV, trường hợp nào dưới đây làm tăng rủi ro gian lận trên BCTC nhất: | A. Tài sản bán với giá thấp trước khi khấu hao hết B. Sự khác biệt bất thường giữa số liệu của đơn vị và số liệu xác nhận C. Lỗi kỹ thuật trong xử lý số liệu của máy tính, được báo cáo là trường hợp ngoại lệ D. Vòng quay hàng tồn kho tăng đột biến so với kỳ trước | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không phù hợp khi nhận xét về kiểm toán BCTC của kiểm toán độc lập: | A. Người sử dụng BCTC không nên dựa vào ý kiến của KTV như một sự đảm bảo về khả năng tồn tại của đơn vị B. Hầu hết các bằng chứng làm cơ sở ý kiến của KTV chỉ có tính thuyết phục chứ không chứng minh tuyệt đối C. KTV phải sử dụng xét đoán nghề nghiệp khi xác định phạm vi mức độ áp dụng các thủ tục kiểm toán D. Đối với... | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Để giảm kỳ vọng không hợp lý của người sử dụng về trách nhiệm của KTV, cần phải: | A. Hoàn thiện chuẩn mực kiểm toán và kế toán B. Giải thích cho người sử dụng hiểu về mục đích và bản chất của kiểm toán C. Tăng cường giám sát chất lượng kiểm toán D. Yêu cầu KTV tuân thủ đạo đức nghề nghiệp | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây là động cơ có thể dẫn đến gian lận về BCTC: | A. Ban Giám đốc quan tâm quá mức tới việc duy trì hoặc gia tăng giá cổ phiếu hoặc xu hướng thu nhập của doanh nghiệp; B. Hệ thống kế toán và hệ thống thông tin không hiệu quả C. Các giao dịch quan trọng với bên liên quan nằm ngoài quá trình kinh doanh thông thường hoặc với các đơn vị liên quan chưa được kiểm toán hoặc ... | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây là cơ hội có thể dẫn đến gian lận về BCTC: | A. Dễ bị tác động trước những thay đổi nhanh chóng, như những thay đổi về công nghệ, sản phẩm bị lỗi thời hoặc sự thay đổi lãi suất; B. Lỗ từ hoạt động kinh doanh dẫn đến nguy cơ phá sản, tịch biên tài sản hoặc xiết nợ; C. Tài sản, nợ phải trả, doanh thu, hoặc chi phí được xác định dựa trên những ước tính kế toán quan ... | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây là biện minh hành động có thể dẫn đến gian lận về BCTC: | A. Sự quan tâm của Ban Giám đốc trong việc sử dụng các biện pháp không phù hợp để làm giảm lợi nhuận báo cáo vì các lý do liên quan đến thuế; B. Mở tài khoản ngân hàng, thành lập công ty con hoặc chi nhánh ở những nơi có ưu đãi về thuế nhưng không có lý do rõ ràng. C. Nhu cầu của khách hàng suy giảm đáng kể và số đơn v... | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Một kiểm toán viên được mời kiểm toán một công ty mà anh ta đã tư vấn về thuế cho công ty đó trong năm trước. Đây là nguy cơ đe dọa nào? | A. Nguy cơ từ lợi ích tài chính B. Nguy cơ tự kiểm tra C. Nguy cơ từ sự quen thuộc D. Nguy cơ từ sự bao chữa | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Một nhân viên kiểm toán có khoản đầu tư đáng kể vào cổ phiếu của công ty khách hàng. Đây là nguy cơ đe dọa nào? | A. Nguy cơ từ sự bao chữa B. Nguy cơ tự kiểm tra C. Nguy cơ từ lợi ích tài chính D. Nguy cơ từ sự quen thuộc | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Biện pháp giảm nhẹ nguy cơ ảnh hưởng đạo đức nghề nghiệp là gì? | A. Chỉ chấp nhận các hợp đồng kiểm toán đơn giản B. Luôn từ chối mọi khách hàng có nguy cơ cao C. Áp dụng các biện pháp kiểm soát của công ty kiểm toán và các biện pháp giảm nhẹ cụ thể cho từng nguy cơ D. Thay đổi kiểm toán viên phụ trách cuộc kiểm toán hàng năm | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường kiểm toán? | A. Phí kiểm toán B. Đạo đức nghề nghiệp C. Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên D. Chuẩn mực kế toán và kiểm toán | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguyên tắc chính trực yêu cầu kiểm toán viên phải tuân thủ điều gì? | A. Luôn luôn duy trì sự độc lập về tinh thần và hình thức B. Thẳng thắn, trung thực, và trung thực trong mọi mối quan hệ nghề nghiệp C. Không được tiết lộ thông tin của khách hàng D. Không được nhận quà tặng từ khách hàng | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguy cơ đe dọa nào xảy ra khi kiểm toán viên hành động như một luật sư bào chữa cho khách hàng? | A. Nguy cơ về lợi ích tài chính B. Nguy cơ về sự kiểm tra C. Nguy cơ về sự bào chữa D. Nguy cơ về sự quen thuộc | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Đâu là một trong những nguy cơ đe dọa sự độc lập của kiểm toán viên độc lập? | A. Kiểm toán viên và khách hàng có cùng sở thích thể thao B. Hợp đồng kiểm toán được ký kết hàng năm C. Một kiểm toán viên mới vào nghề D. Kiểm toán viên nhận được một khoản phí kiểm toán lớn từ khách hàng | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Theo đoạn 16 VSA 240, trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên độc lập đối với hành vi không tuân thủ pháp luật và các quy định là gì? | A. Chỉ có trách nhiệm xem xét các hành vi không tuân thủ có ảnh hưởng trực tiếp và trọng yếu đến BCTC B. Không có trách nhiệm vì đây là trách nhiệm của Ban Giám đốc C. Phải phát hiện và báo cáo tất cả hành vi không tuân thủ pháp luật D. Phải thông báo cho cơ quan pháp luật ngay lập tức khi phát hiện hành vi không tuân ... | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Phát biểu nào sau đây đúng về trách nhiệm của kiểm toán viên đối với hành vi không tuân thủ pháp luật và các quy định tại đơn vị? | A. KTV có trách nhiệm chính trong việc đảm bảo đơn vị tuân thủ pháp luật và các quy định B. KTV không có trách nhiệm phát hiện tất cả các hành vi không tuân thủ C. KTV phải báo cáo tất cả các hành vi không tuân thủ cho Ban Giám đốc D. KTV không cần quan tâm đến hành vi không tuân thủ nếu chứng không ảnh hưởng đến BCTC | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Biện pháp giám nhẹ nào sau đây giúp kiểm toán viên đối phó với nguy cơ bao chữa? | A. Không được tham gia tư vấn cho khách hàng về bất kỳ vấn đề nào B. Chỉ kiểm toán các công ty không có đối thủ cạnh tranh C. Thành lập một nhóm kiểm toán độc lập để xem xét lại công việc D. Từ chối mọi giao dịch thích của khách hàng | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Đặc điểm nào dưới đây là một trong những đặc điểm của nghề nghiệp kiểm toán? | A. Phụ thuộc vào ý kiến của Ban Giám đốc khách hàng B. Chịu trách nhiệm đối với khách hàng C. Cung cấp sự đảm bảo tuyệt đối về BCTC D. Cung cấp sự đảm bảo hợp lý | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Những người sử dụng báo cáo kiểm toán thường mong đợi kiểm toán viên thực hiện việc gì? | A. Đảm bảo công ty không có gian lận B. Xác nhận tính chính xác tuyệt đối của tất cả các số liệu trên BCTC C. Bảo đảm khả năng hoạt động liên tục của công ty D. Cung cấp ý kiến tư vấn về cách điều hành công ty | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Ai là người chịu trách nhiệm chính về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính? | A. Kiểm toán viên độc lập B. Người quản lý đơn vị C. Bộ phận kế toán D. Ban kiểm soát | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Khái niệm 'nhầm lẫn' theo VSA 240 được định nghĩa như thế nào? | A. Hành vi gian dối để bất chính B. Hành vi cố ý làm sai lệch BCTC C. Sai sót không cố ý, thường không mang lại lợi ích cho người thực hiện D. Hành vi biến thủ tài sản của đơn vị | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Khoản phí kiểm toán quá lớn so với tổng doanh thu của công ty kiểm toán có thể tạo ra nguy cơ đe dọa nào? | A. Nguy cơ về sự bao chữa B. Nguy cơ về sự kiểm tra C. Nguy cơ về sự quen thuộc D. Nguy cơ về lợi ích tài chính | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Các chuẩn mực kiểm toán được sử dụng để làm gì? | A. Làm cơ sở để đánh giá tính trung thực và hợp lý của BCTC B. Đảm bảo công ty không có sai sót C. Hướng dẫn cách thức thu thập bằng chứng kiểm toán D. Làm cơ sở để người quản lý lập BCTC | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Trách nhiệm pháp lý hình sự của kiểm toán viên phát sinh khi nào? | A. Khi KTV không phát hiện được sai sót nhầm lẫn trọng yếu B. Khi KTV cố ý làm sai lệch kết quả kiểm toán để trục lợi C. Khi KTV không tuân thủ các quy định của công ty kiểm toán D. Khi KTV có lỗi trong việc thực hiện hợp đồng kiểm toán | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Hành vi biển thủ tài sản thường do ai thực hiện và có đặc điểm gì? | A. Ban Giám đốc, thường có giá trị lớn và trọng yếu. B. Kiểm toán viên, thường có giá trị lớn. C. Các nhân viên, thường có giá trị không trọng yếu. D. Bên thứ ba, thường có giá trị lớn. | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây là một trong những đặc điểm của nghề nghiệp kiểm toán? | A. Cung cấp sự đảm bảo tuyệt đối. B. Chịu trách nhiệm với Nhà nước. C. Bị chi phối bởi người quản lý đơn vị. D. Phải tuân thủ các chuẩn mực nghề nghiệp. | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguyên tắc bảo mật yêu cầu kiểm toán viên phải làm gì? | A. Không được tiết lộ thông tin của khách hàng cho bên thứ ba, trừ khi có sự cho phép của khách hàng hoặc theo yêu cầu của pháp luật. B. Không được cung cấp bất kỳ thông tin nào cho khách hàng. C. Không được lưu trữ bất kỳ tài liệu nào của khách hàng. D. Phải báo cáo tất cả các hành vi gian lận cho Ban Giám đốc. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Hành vi 'xuyên tạc, làm giả, hoặc sửa đổi chứng từ sổ sách kế toán' được xem là loại gian lận nào? | A. Không tuân thủ pháp luật B. Gian lận về lập BCTC C. Nhầm lẫn D. Biển thủ tài sản | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Biện pháp giảm nhẹ nguy cơ nào giúp KTV đối phó với nguy cơ bị đe dọa? | A. Chấp nhận mọi yêu cầu của khách hàng để tránh xung đột B. Chỉ làm việc với các khách hàng có mối quan hệ tốt C. Tìm kiếm sự bảo vệ từ pháp luật và cơ quan quản lý nghề nghiệp D. Từ chối mọi yêu cầu giải thích từ khách hàng | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nếu kiểm toán viên phát hiện một điểm không nhất quán trọng yếu giữa báo cáo tài chính và các thông tin khác trong báo cáo thường niên, hành động đầu tiên của họ nên là gì? | A. Yêu cầu đơn vị sửa đổi báo cáo tài chính. B. Đưa ra ý kiến không chấp nhận toàn phần. C. Rút lui khỏi hợp đồng kiểm toán ngay lập tức. D. Xác định xem sai lệch đó là do BCTC hay do các thông tin khác | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Khi nào thì trách nhiệm dân sự của KTV ngoài hợp đồng có thể phát sinh? | A. Khi một nhà đầu tư sử dụng báo cáo kiểm toán sai lệch và bị thiệt hại. B. Khi KTV không đưa ra ý kiến kiểm toán đúng hạn. C. Khi KTV tiết lộ bí mật của khách hàng. D. Khi KTV có quan hệ thân thiết với Ban Giám đốc. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Biện pháp giảm nhẹ nguy cơ nào phù hợp nhất để giảm nguy cơ tự quen thuộc? | A. Kiểm tra toàn bộ 100% số liệu. B. Thay đổi kiểm toán viên chính phụ trách định kỳ. C. Chỉ chấp nhận các hợp đồng ngắn hạn. D. Không được giao tiếp với Ban Giám đốc khách hàng. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Trong trường hợp nào, kiểm toán viên có thể đưa ra ý kiến không chấp nhận toàn phần? | A. Khi KTV phát hiện ra một gian lận nhưng đã được Ban Giám đốc khắc phục. B. Khi khách hàng từ chối cung cấp một số tài liệu không quan trọng. C. Khi BCTC không trình bày trung thực và hợp lý về các khoản trọng yếu. D. Khi KTV phát hiện một số nhầm lẫn không trọng yếu. | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm khoảng cách mong đợi? | A. Tăng phí kiểm toán để đảm bảo chất lượng. B. Tăng cường quảng cáo về dịch vụ kiểm toán. C. Lập BCTC phức tạp hơn. D. Việc giáo dục công chúng về vai trò và trách nhiệm thực tế của kiểm toán viên. | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Yếu tố nào sau đây không phải là một trong năm bộ phận hợp thành của Hệ thống Kiểm soát Nội bộ (HTKSNB) theo khuôn khổ COSO? | A. Kiểm tra thực tế. B. Môi trường kiểm soát. C. Đánh giá rủi ro. D. Giám sát. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Bộ phận nào của HTKSNB được xem là nền tảng cho tất cả các bộ phận khác? | A. Giám sát. B. Môi trường kiểm soát. C. Hoạt động kiểm soát. D. Đánh giá rủi ro. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Bộ phận 'Môi trường kiểm soát bao gồm những nội dung nào sau đây? | A. Chỉ bao gồm cơ cấu tổ chức và việc phân quyền. B. Chỉ bao gồm chính sách nhân sự và hệ thống thù lao. C. Đạo đức, tính chính trực, trách nhiệm giải trình và chính sách nhân sự. D. Chỉ có đạo đức và tính chính trực của ban lãnh đạo. | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Mục tiêu của 'Hoạt động kiểm soát là gì? | A. Phân chia trách nhiệm để không có một cá nhân nào có quyền phê duyệt và ghi sổ cùng lúc. B. So sánh thông tin giữa các tài liệu liên quan để phát hiện khác biệt. C. Đảm bảo rằng tài sản được bảo vệ chặt chẽ và chỉ những người được ủy quyền được tiếp cận. D. Giúp đơn vị đạt được mục tiêu và tránh các rủi ro đã xác đị... | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Mục tiêu nào sau đây không được liệt kê là mục tiêu của các hoạt động kiểm soát? | A. A. Phân chia trách nhiệm. B. B. Tính đầy đủ. C. C. Tính có thực. D. D. Sự tồn tại. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Đánh giá rủi ro được định nghĩa là quá trình nhận diện và phân tích rủi ro kinh doanh liên quan đến việc ________ của đơn vị. | A. Quản lý tài chính. B. Đạt được mục tiêu. C. Đạt được lợi nhuận. D. Hoàn thành nhiệm vụ. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Một trong những hạn chế tiềm tàng của HTKSNB là sự thông đồng giữa các nhân viên để thực hiện gian lận. Đây là hạn chế liên quan đến yếu tố nào? | A. Sự thay đổi về công nghệ. B. Tính hiệu quả của kiểm soát. C. Yếu tố con người. D. Chi phí kiểm soát. | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Việc đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát ở mức thấp có nghĩa là gì? | A. Đơn vị có nhiều sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính. B. Kiểm toán viên sẽ phải thực hiện nhiều thử nghiệm cơ bản hơn. C. Kiểm toán viên sẽ bỏ qua việc thực hiện các thử nghiệm kiểm soát. D. Kiểm toán viên tin tưởng vào HTKSNB của đơn vị. | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Thủ tục nào sau đây là một trong những cách để kiểm toán viên tìm hiểu về HTKSNB của đơn vị? | A. Thực hiện lại các thủ tục của đơn vị. B. Lập báo cáo kiểm toán. C. Phỏng vấn ban lãnh đạo về chiến lược kinh doanh. D. Thực hiện thử nghiệm kiểm soát. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Bộ phận nào của HTKSNB liên quan đến việc thiết lập các chính sách và thủ tục cụ thể để đảm bảo các chỉ thị của ban quản lý được thực hiện? | A. Môi trường kiểm soát. B. Hoạt động kiểm soát. C. Thông tin và truyền thông. D. Đánh giá rủi ro. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Bộ phận nào của HTKSNB liên quan đến việc nhận diện, phân tích và quản lý các rủi ro có thể cản trở việc đạt được mục tiêu của đơn vị? | A. Môi trường kiểm soát. B. Hoạt động kiểm soát. C. Đánh giá rủi ro. D. Giám sát. | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Đâu là một ví dụ về 'kiểm soát vật chất? | A. Sử dụng camera giám sát tại khu vực kho hàng. B. Phân chia trách nhiệm giữa kế toán và thủ quỹ. C. Kiểm tra định kỳ các bảng đối chiếu công nợ. D. Bảo vệ tài sản bằng cách sử dụng tủ sắt, khoá hoặc hàng rào. | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Thông tin và truyền thông là bộ phận hợp thành nào của HTKSNB? | A. Thứ nhất. B. Thứ hai. C. Thứ ba. D. Thứ tư. | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán được áp dụng theo: | A. Thông tư số 133/2016/TT-BTC B. Thông tư số 200/2015/TT-BTC C. Thông tư số 70/2015/TT-BTC D. Thông tư số 107/2017/TT-BTC | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Doanh nghiệp kế toán, kiểm toán quá phụ thuộc vào phí dịch vụ từ khách hàng làm phát sinh nguy cơ do: | A. Nguy cơ tự kiểm tra B. Nguy cơ do tư lợi C. Nguy cơ về sự bào chữa D. Nguy cơ bị đe dọa | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc đạo đức cơ bản của kế toán, kiểm toán viên? | A. Tính trung thực B. Tính khách quan C. Tính bảo mật D. Tính trách nhiệm | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây đúng với nguy cơ bị đe dọa? | A. Tìm cách bênh vực khách hàng B. Do có quan hệ lâu dài và thân thiết với khách hàng C. Có lợi ích tài chính D. Bị ngăn cản hành xử một cách khách quan | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây là đúng với nguy cơ về sự bào chữa? | A. Tìm cách bênh vực khách hàng B. Quá quan tâm tới khả năng bị mất khách hàng quan trọng C. Có lợi ích tài chính D. Bị ngăn cản hành xử một cách khách quan | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguy cơ nào sau đây không phải là nguy cơ gây ảnh hưởng tới việc tuân thủ nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán? | A. Nguy cơ do tư lợi B. Nguy cơ từ sự quen thuộc C. Nguy cơ bị đe dọa D. Nguy cơ lũ lụt | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán không áp dụng cho đối tượng nào? | A. Kế toán viên hành nghề B. Kiểm toán viên hành nghề C. Sinh viên đại học D. Kế toán trong các doanh nghiệp | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Phương án nào sau đây không phải là nguyên tắc đạo đức cơ bản của kế toán, kiểm toán viên hành nghề? | A. Tính chính trực B. Tính thiên vị C. Tư cách nghề nghiệp D. Tính bảo mật | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Phương án nào sau đây không phải là nguy cơ phát sinh việc không tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản? | A. Nguy cơ do tư lợi B. Nguy cơ tự kiểm tra C. Nguy cơ về sự bất ổn tâm lý D. Nguy cơ từ sự quen thuộc | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản trừ nguyên tắc sau? | A. Tính chính trực B. Tính khách quan C. Tính bảo mật D. Tính sáng tạo | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Việc nhận quà tặng hay ưu đãi, trừ khi giá trị của nó không đáng kể có thể làm phát sinh nguy cơ không tuân thủ nguyên tắc đạo đức cơ bản nào? | A. Nguy cơ tự kiểm tra B. Nguy cơ về sự bào chữa C. Nguy cơ bị đe dọa D. Nguy cơ từ sự quen thuộc | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng đến xét đoán hay hành xử của kế toán viên chuyên nghiệp thuộc loại nào sau đây? | A. Nguy cơ về sự bào chữa B. Nguy cơ bị đe dọa C. Nguy cơ do tư lợi D. Nguy cơ tự kiểm tra | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc đạo đức cơ bản mà kiểm toán viên, kế toán viên chuyên nghiệp phải tuân thủ: | A. Năng lực chuyên môn và tính thận trọng B. Kỹ năng mềm C. Tư cách nghề nghiệp D. Tính bảo mật | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nhân sự cấp cao của doanh nghiệp kiểm toán cung cấp dịch vụ trong nhiều năm cho khách hàng sử dụng dịch vụ đảm bảo sẽ làm phát sinh nguy cơ vi phạm đạo đức nghề nghiệp gì của kiểm toán viên? | A. Nguy cơ do tư lợi B. Nguy cơ bị đe dọa C. Nguy cơ từ sự quen thuộc D. Nguy cơ về sự bào chữa | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp không phải tuân thủ nguyên tắc đạo đức cơ bản: | A. Tính nhiệt tình B. Tính chính trực C. Tính khách quan D. Tính bảo mật | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Khi không thể giải quyết được các xung đột nghiêm trọng, kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp có thể tham khảo ý kiến tư vấn của | A. Tổ chức nghề nghiệp có liên quan B. Chuyên gia tư vấn pháp luật C. Tòa án D. Tổ chức nghề nghiệp có liên quan hoặc chuyên gia tư vấn pháp luật | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây không đúng với các biện pháp bảo vệ do tổ chức nghề nghiệp kế toán – kiểm toán qui định? | A. Các yêu cầu về học vấn, đào tạo và kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán. B. Các yêu cầu về cập nhật kiến thức chuyên môn. C. Các quy định về quản trị doanh nghiệp D. Xây dựng mối quan hệ thân thiết với khách hàng | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguyên tắc về năng lực chuyên môn và tính thận trọng yêu cầu tất cả các kế toán viên phải: | A. Phải thẳng thắn và trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh B. Phải tuân thủ pháp luật C. Duy trì sự bảo mật thông tin có được từ khách hàng tiềm năng D. Duy trì kiến thức và kỹ năng chuyên môn ở mức cần thiết | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo chuyên ngành kế toán, kiểm toán, người học có thể làm việc tốt tại các vị trí ngoại trừ vị trí sau: | A. Kế toán tổng hợp, kế toán các phần hành trong phòng kế toán của tất cả các loại hình doanh nghiệp B. Nhân sự cho các công ty hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán C. Giảng viên giảng dạy trong các cơ sở đào tạo khối ngành kinh doanh - quản lý, ngành kế toán, kiểm toán D. Điều tra các vụ án buôn lậu, buôn bán ma túy | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Kế toán viên, kiểm toán viên được cung cấp thông tin mật trong trường hợp nào dưới đây? | A. Việc cung cấp thông tin được pháp luật cho phép và được khách hàng hoặc chủ Doanh nghiệp chấp thuận B. Việc cung cấp thông tin được pháp luật cho phép nhưng không được khách hàng hoặc chủ Doanh nghiệp chấp thuận. C. Việc cung cấp thông tin bị pháp luật ngăn cấm. D. Có quyền và nghĩa vụ phải cung cấp thông tin mà quy... | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây không phải trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ tự kiểm tra | A. Doanh nghiệp kiểm toán đưa ra báo cáo dịch vụ đảm bảo về hiệu quả hoạt động của hệ thống tài chính sau khi thiết kế và triển khai hệ thống đó; B. Doanh nghiệp kiểm toán chuẩn bị thông tin tài chính là đối tượng dịch vụ đảm bảo; C. Thành viên nhóm thực hiện dịch vụ đảm bảo năm trước liền kề hoặc hiện đang là Giám đốc... | D |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nội dung nào sau đây không phải là trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ từ sự quen thuộc | A. Thành viên nhóm thực hiện hợp đồng dịch vụ có quan hệ gia đình gần gũi hoặc trực tiếp với Giám đốc, nhân sự cấp cao của khách hàng; B. Thành viên nhóm thực hiện hợp đồng dịch vụ có quan hệ gia đình gần gũi hoặc trực tiếp với nhân sự chủ chốt có ảnh hưởng đáng kể đối với đối tượng dịch vụ đảm bảo; C. Kiểm toán viên h... | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Kiểm toán viên có trách nhiệm bảo mật các thông tin của thân chủ, chủ yếu là do: | A. Đạo đức nghề nghiệp B. Do luật pháp quy định C. Do hợp đồng kiểm toán quy định D. Do yêu cầu của khách hàng | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất: | A. Hóa đơn của nhà cung cấp B. Hóa đơn bán hàng của đơn vị C. Những cuộc trao đổi với nhân viên của đơn vị D. Thư xác nhận của ngân hàng | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng đến xét đoán hay hành xử của kế toán viên chuyên nghiệp thuộc loại nào sau đây? | A. Nguy cơ về sự bào chữa B. Nguy cơ bị đe dọa C. Nguy cơ do tư lợi D. Nguy cơ tự kiểm tra | C |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kiểm toán viên phải đảm bảo bảo mật các thông tin có được trong quá trình kiểm toán là tuân thủ tính bảo mật trong các nguyên tắc đạo đức cơ bản. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kiểm toán viên hành nghề được(không đc) làm dịch vụ kế toán và kiểm toán cho cùng một đơn vị. | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Tư cách nghề nghiệp không phải là nguyên tắc đạo đức cơ bản của kế toán, kiểm toán. Bỏ “không phải” | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Năng lực chuyên môn và tính thận trọng là một trong các nguyên tắc đạo đức cơ bản của kế toán – kiểm toán. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Các chuẩn mực nghề nghiệp là một trong các biện pháp bảo vệ do tổ chức nghề nghiệp quy định, do pháp luật và các quy định có liên quan điều chỉnh. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp được (không đc gắn tên) gắn tên với các báo cáo, tờ khai, thông báo hoặc các thông tin khác mà họ cho rằng có sai sót trọng yếu hoặc gây hiểu lầm | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Tính bí mật và giấu diếm(đổi thành BẢO MẬT) là một trong các nguyên tắc đạo đức cơ bản của người hành nghề kế toán, kiểm toán. | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kế toán, kiểm toán viên hành nghề phải tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Khi không thể giải quyết được các xung đột nghiêm trọng, kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp có thể tham khảo ý kiến tư vấn của tổ chức nghề nghiệp có liên quan hoặc chuyên gia tư vấn pháp luật. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp không phải giải quyết những xung đột liên quan đến việc tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan, tránh bất kỳ hành động nào làm giảm uy tín nghề nghiệp của mình là nguyên tắc đạo đức cơ bản “Tính chính trực”. Tư cách nghề nghiệp | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Tính khách quan là một trong số các nguyên tắc đạo đức cơ bản của kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Tính bảo mật là một trong các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kế toán - kiểm toán. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kế toán viên, kiểm toán viên có (không có) toàn quyền quyết định về tài chính trong đơn vị. | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp phải đánh giá nguy cơ ảnh hưởng tới việc tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản trong các tình huống hay các mối quan hệ khi bản thân kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp biết hoặc được cho là phải biết các tình huống và mối quan... | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Các biện pháp bảo vệ gồm hai nhóm là các Các biện pháp bảo vệ do tổ chức nghề nghiệp quy định, do pháp luật và các quy định có liên quan điều chỉnh và Các biện pháp bảo vệ được xây dựng trong môi trường làm việc. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan, tránh bất kỳ hành động nào làm giảm uy tín nghề nghiệp của mình. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Nhân viên kế toán kiêm thủ quỹ trong doanh nghiệp là (không) vi phạm nguyên tắc kế toán về tính chính trực. | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Kiểm toán viên chuyên nghiệp trong doanh nghiệp kiểm toán có thể là thành viên Ban giám đốc. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Phần A trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán đưa ra các nguyên tắc đạo đức cơ bản về nghề kế toán, kiểm toán đồng thời cung cấp một khuôn khổ mà kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp phải áp dụng. | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng tới xét đoán hay hành xử của kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp là nguy cơ do tư lợi | A. Đúng B. Sai C. D. | A |
Đọc câu hỏi trắc nghiệm về đạo đức và trách nhiệm trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Chọn đáp án đúng nhất. Chỉ trả lời bằng một ký tự A, B, C hoặc D, không giải thích. | Lựa chọn đúng hoặc sai cho nhận định sau: Tính chính trực là ( tư cách nghề nghiệp): Phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan, tránh bất kỳ hành động nào làm giảm uy tín nghề nghiệp của Mình | A. Đúng B. Sai C. D. | B |
Đánh giá khả năng xử lý các vấn đề đạo đức trong ngữ cảnh tài chính.
Part of the Viet Financial Benchmark collection.
vi)defaulttestThe default configuration points to the original JSON file
and exposes it as the test split.
The Hugging Face Dataset Viewer must successfully parse the JSON structure to render its table preview. Nested objects, unusual schemas, or unsupported structures may require additional configuration.
from datasets import load_dataset
dataset = load_dataset(
"Phanhai2804/5_3_Ethical_Financial_final",
name="default",
split="test",
)
print(dataset)
print(dataset[0])
This dataset is intended for evaluation and benchmarking of language models on Vietnamese financial tasks.
Please verify the annotation quality, evaluation methodology, and data usage permissions before using the dataset.
No license is declared because the applicable redistribution and usage permissions have not yet been verified.